Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
TIẾT 4 - §4: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS
- Nhận biết được số hạng, tổng; số bị trừ, số trừ, hiệu.
- Nhận biết được tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng. 2. Năng lực - Năng lực riêng:
+ Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính nhẩm, tính hợp lí.
+ Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn.
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao
tiếp toán học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy
sáng tạo, năng lực hợp tác. Năng lực số
• 1.3.TC1a (Quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số): Học sinh biết
thiết lập các công thức toán học cơ bản (sử dụng dấu =, hàm SUM) trên
bảng tính để thực hiện tự động các phép tính cộng, trừ các số tự nhiên
lớn, phục vụ việc đối chiếu và kiểm tra tính chính xác của kết quả tính tay.
• 2.1.TC1a (Tương tác thông qua công nghệ số): Học sinh tương tác
trực quan thông qua các hoạt động học tập bằng công cụ số; tham gia
thảo luận nhóm, đăng tải các phương án tính nhẩm nhanh, tính hợp lý lên
Padlet để cùng phân tích lỗi sai và chia sẻ các mẹo áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp.
• 2.2.TC1a: Lựa chọn công cụ Google/Padlet để học sinh trao đổi dữ liệu,
thông tin và nội dung số trong hoạt động luyện tập về phép cộng và phép trừ số tự nhiên.
• 2.4.TC1a: Sử dụng công cụ số để hợp tác thảo luận nhóm.
• 3.1.TC1a: Phát triển nội dung số thông qua hoạt động số hóa sản phẩm học tập
• 5.3.TC1a (Sử dụng sáng tạo công nghệ số): Học sinh biết sử dụng các
công cụ hình học trực tuyến để mô hình hóa hành động dịch chuyển sang
phải (phép cộng) hoặc dịch chuyển sang trái (phép trừ) trên trục số số hóa. 3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS độc lập, tự tin và tự chủ. ⇒
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: Điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers và gán mã làm
bài tập cho mỗi HS để có thể đánh giá nhanh chóng các kĩ năng của HS.
2 - HS : Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập.
3. Lớp học có các thiết bị có thể truy cập internet: máy tính bảng, máy vi tính,....
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục tiêu: Giúp HS nhận thức nhu cầu sử dụng các phép tính cộng, trừ.
b) Nội dung: HS chú ý lắng nghe và trả lời
c) Sản phẩm: HS hình thành nhu cầu sử dụng phép tính cộng, trừ.
d) Tổ chức thực hiện:
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
GV đặt vấn đề qua bài toán mở đầu hoặc một bài toán khác phù hợp với
nội dung kiến thức “ Mai đi chợ mua cà tím hết 18 nghìn đồng, cà chua
hết 21 nghìn đồng và rau cải hết 30 nghìn đồng. Mai đưa cho cô bán
hàng tờ 100 nghìn đồng thì được trả lại bao nhiêu tiền?”
Tích hợp Năng lực số 2.1.TC1a (Tương tác thông qua công nghệ số):
Để tăng tính tương tác trực quan cho học sinh lớp 6, GV không chỉ đọc
đề bài mà sẽ trình chiếu một phiếu bài tập số hóa dạng điền số ngắn gọn
trên nền tảng ClassPoint hoặc Mentimeter. GV yêu cầu HS sử dụng máy
tính bảng/điện thoại thông minh của nhóm để truy cập nhanh qua mã QR,
sau đó nhập nhanh hai con số: Tổng số tiền Mai phải trả và số tiền Mai
được cô bán hàng trả lại.
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo
luận nhóm đôi hoàn thành yêu cầu.
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở
đó dẫn dắt HS vào bài học mới: “Để giải được bài toán trên, cũng như
hiểu rõ hơn về các tính chất của phép cộng, phép trừ, chúng ta sẽ tìm hiểu
trong bài ngày hôm nay?” Bài mới. ⇒
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Phép cộng số tự nhiên a) Mục tiêu:
+ Giúp HS nhớ, nhận biết lại khái niệm số hạng, tổng và sử dụng được.
+ Minh họa phép cộng nhờ tia số.
+ Kiểm tra khả năng vận dụng phép cộng của HS.
+ Giúp HS hình thành thói quen quan sát, lập kế hoạch tính toán hợp lí. b) Nội dung:
HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS.
d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
1. Phép cộng số tự nhiên
+ GV cho HS phát biểu về khái niệm
a. Cộng hai số tự nhiên cộng hai số tự nhiên.
+ Phép cộng hai số tự nhiên a
+ GV nêu ví dụ và cho HS áp dụng để
và b cho ta một số tự nhiên gọi tính toán: là tổng của chúng.
“ Lớp 6A1 có 25 bạn nữ và 19 bạn nam. KH: a + b
Hỏi lớp 6A1 có tổng cộng bao nhiêu
+ Có thể minh họa phép cộng bạn?” nhờ tia số.
+ GV phân tích và minh họa phép cộng VD: 3 + 4 = 7
bằng tia số. VD: Phép cộng 3 + 4 = 7
được minh họa như sau ( H1.6-SGK- tr15)
Vận dụng 1: Giải
+ GV yêu cầu HS áp dụng làm Vận
Diện tích gieo trồng lúa vụ dụng 1
Thu Đông năm 2018 của Đồng
+ GV cho HS tự vẽ tia số minh họa cho bằng sông Cửu Long là:
bài toán Vận dụng 1 713 200 + 14 500 = 727 700
+ GV cho HS tìm hiểu tính chất của ( ha)
phép cộng lần lượt theo các HĐ: HĐ1; Đ/s: 727 700 HĐ2 trong SGK. ha.
+ GV chia lớp thành 4 nhóm. Hai
b. Tính chất của phép cộng
nhóm tiến hành HĐ1 và HĐ2. Hai
Phép cộng số tự nhiên có các
nhóm còn lại làm các HĐ tương tự với a tính chất:
= 35; b =41 ( HĐ1) và a = 15; b = 27; c Giao hoán: a + b = b + a =31 ( cho HĐ2)
Kết hợp: (a + b) + c và a + (b +
HĐ1: Cho a = 28 và b = 34 c) a) Tính a + b và b + a * Chú ý:
b) So sánh kết quả nhận được ở câu a) + a + 0 = 0 + a = a
HĐ2: Cho a = 17, b =21, c =35
Giáo án NLS Toán 6 Kết nối tri thức Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
2
1 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Bộ giáo án Toán 6 Kết nối tri thức đã cập nhật đủ Cả năm.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ giáo án Toán 6 Kết nối tri thức (năng lực số) mới, chuẩn nhất được thiết kế theo phong cách hiện đại, đẹp mắt, trình bày chi tiết cho từng bài học và bám sát chương trình Sách giáo khoa Toán lớp 6.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(2 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
