Giáo án NLS Toán 6 Kết nối tri thức Chương 3 Luyện tập chung (1)

1 1 lượt tải
Lớp: Lớp 6
Môn: Toán Học
Bộ sách: Kết nối tri thức
Dạng: Giáo án
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 7 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Bộ giáo án Toán 6 Kết nối tri thức đã cập nhật đủ Cả năm.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ giáo án Toán 6 Kết nối tri thức (năng lực số) mới, chuẩn nhất được thiết kế theo phong cách hiện đại, đẹp mắt, trình bày chi tiết cho từng bài học và bám sát chương trình Sách giáo khoa Toán lớp 6.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(1 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY MÔN Toán Học

Xem thêm

Mô tả nội dung:


Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
TIẾT 32 + 33 : LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức từ bài 13 đến bài 15. 2. Năng lực - Năng lực riêng:
+ Nâng cao kĩ năng giải toán và gắn kết các kiến thức, kĩ năng của bài học với nhau.
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao
tiếp toán học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy
sáng tạo, năng lực hợp tác. - Năng lực số:
2.1.TC1a (Tương tác thông qua công nghệ số): Học sinh tham gia
mini-game củng cố hệ thống hóa kiến thức trực tuyến qua việc quét mã
QR tương tác thời gian thực; thảo luận phản biện đồng đẳng bài làm toán
của bạn trên nền tảng mạng dùng chung.
3.1.TC1a (Phát triển nội dung số): Học sinh biết sử dụng thiết bị
thông minh chụp ảnh quét rõ nét bài giải tổng hợp các phép tính số
nguyên và dấu ngoặc, tạo tệp dữ liệu số đạt chuẩn phục vụ lưu trữ trực tuyến. 3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức
tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS ⇒ độc lập, tự tin và tự chủ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: SGK, tài liệu giảng dạy.
2 - HS: Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cá nhân, SGK, làm đầy đủ BTVN mà GV đã giao.
3. Lớp học có các thiết bị có thể truy cập internet: máy tính bảng, máy vi tính,....
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu:
+ Ghi nhớ và củng cố lại kiến thức: Tập hợp số nguyên, quy tắc cộng trừ
số nguyên và quy tắc dấu ngoặc
b) Nội dung: HS nhớ lại kiến thức và trả lời câu hỏi của GV.
c) Sản phẩm: HS trình bày được nội dung kiến thức đã học.
d) Tổ chức thực hiện:
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
+ GV dẫn dắt, đặt câu hỏi kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu tập hợp số nguyên.
Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm. Nêu ví dụ.
Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu. Nêu ví dụ.
Nêu các tính chất của phép cộng số nguyên.
Quy tắc trừ hai số nguyên.
Phát biểu quy tắc dấu ngoặc.
Tích hợp Năng lực số 2.1.TC1a: Để hoạt động kiểm tra bài cũ và hệ
thống hóa lý thuyết không bị nhàm chán, GV thiết kế chuỗi 6 câu hỏi ôn
tập này dưới dạng một mini-game trắc nghiệm trực tuyến hoặc trò chơi ô
chữ đồng bộ thời gian thực trên các nền tảng công nghệ (như Kahoot,
Quizizz, Wordwall hoặc ClassPoint). Thay vì gọi học sinh trả lời truyền
thống ngay từ đầu, GV yêu cầu toàn bộ học sinh trong lớp sử dụng thiết
bị thông minh/máy tính bảng quét mã QR hiển thị trên màn chiếu để tham gia tương tác.
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS nhớ lại kiến thức, suy nghĩ và trả lời
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Đối với mỗi câu hỏi, 1 HS đứng tại chỗ
trình bày câu trả lời, các học sinh khác nhận xét, bổ sung.
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở
đó dẫn dắt HS luyện tập làm các bài tập.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT
c) Sản phẩm: Kết quả của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS chữa các bài tập : Bài 3.26 ; 3.28
- GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập: Bài 3.27 ; 3.29
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, thảo luận đưa ra đáp án.
Tích hợp năng lực số 3.1.TC1a: Sau khi học sinh hoàn thành các bài tập
tính tổng phần tử tập hợp và tính giá trị biểu thức khi biết x ra vở cá nhân
(Bài 3.26, 3.28, 3.27, 3.29), GV hướng dẫn học sinh dùng thiết bị công
nghệ chụp ảnh lại trang vở bài làm để số hóa sản phẩm bài học thành tệp
hình ảnh nội dung số hoàn chỉnh và nộp trên Drive/LMS. Bài 3.26 :
a) S = { x Z | -3 < x 3}= { -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3}
Tổng các phần tử của tập hợp S là : (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 = 3
b) T = { x Z | -7 < x -2} = {-6 ; -5 ; -4 ; -3 ; -2}
Tổng hợp phần tử của tập hợp T là : (-6) + (-5) + (-4) + (-3) + (-2) = -20 Bài 3.28 :
a) x = 25 ⇒ ( -314) – ( 75 + 25) = -314 -100 =-414
b) x = -313 ⇒ ( -314) – ( 75 -313) = -314 -75 + 313 = (-314 + 313) - 75 = -1 -75 = -76 Bài 3.27 :
a) (27 + 86) – (29-5+84) = 27 + 86 – 29 + 5 – 84 = (27 – 29) + ( 86 -84) + 5 = 5
b) 39 – (298 -89) + 299 = 39 – 298 + 89 + 299 = 299 -298 + 89 + 39 = 1 + 89 + 39 = 129 Bài 3.29 :
a) 2 834 + 275 – 2 833 – 265 = (2 834 – 2833) + (275 – 265) =1 + 10 = 11
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để khắc sâu kiến thức.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
c) Sản phẩm: Kết quả của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS chữa các bài tập vận dụng : Bài 3.24 ; 3.25 ; 3.31 ( SGK-tr69)
Tích hợp năng lực ố 2.1.TC1a: GV yêu cầu học sinh tải tệp ảnh bài giải
Bài 3.24, 3.25, 3.31 lên hệ thống lưu trữ chia sẻ Padlet của lớp. Học sinh
tiến hành đọc chéo bài làm trực tuyến của bạn, sử dụng tính năng viết
bình luận (Comment) để trao đổi ý kiến, thảo luận đồng đẳng về ý nghĩa
số âm/dương dioptre kính đeo hoặc cách nhóm các số đối có tổng bằng 0 của bạn. Bài 3.24 :
a) Quang đeo kính -1 dioptre.
b) Ông của bạn Quang đeo kính 2 dioptre. Bài 3.25: a) A biểu diễn số 12 b) A biểu diễn số -12 Bài 3.31:

zalo Nhắn tin Zalo