Ngày soạn: .../.../... Ngày dạy: .../.../...
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VI (1 TIẾT) I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức, kĩ năng: Học sinh ôn tập và củng cố về - Phép tính lũy thừa. - Phép tình lôgarit.
- Hàm số mũ. Hàm số lôgarit.
- Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. 2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
- Tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học.
- Mô hình hóa toán học: vận dụng các kiến thức vào bài toán thực tế. - Giao tiếp toán học.
Năng lực số tích hợp:
- 1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm nâng cao (sử dụng từ khóa, bộ lọc) để
lấy được dữ liệu chính xác về số liệu lạm phát, tốc độ tăng trưởng vi khuẩn thực tế
trên môi trường số phục vụ cho việc giải toán mô hình hóa.
- 1.3.NC1a: Biết cách thao tác, phân loại và lưu trữ các tệp ảnh sơ đồ tư duy, tài
liệu ôn tập chương VI trên không gian lưu trữ đám mây chung của nhóm để dễ dàng truy xuất khi cần.
- 2.2.NC1a: Biết cách chia sẻ liên kết sản phẩm học tập ôn tập chương (Sơ đồ tư
duy Canva) lên hệ thống học tập chung thông qua các công cụ chia sẻ số phù hợp.
- 2.4.NC1a: Đề xuất và sử dụng thành thạo các công cụ làm việc trực tuyến nhóm
(như Padlet, Google Drive) để cùng xây dựng nội dung bài học.
- 3.1.NC1a: Áp dụng thành thạo cách tạo và chỉnh sửa nội dung số ở định dạng trực
quan (thiết kế sơ đồ tư duy trên phần mềm Canva hoặc Mindmeister).
- 6.2.NC1a: Biết cách sử dụng công cụ trí tuệ nhân tạo (AI) trong việc tra cứu cách
giải hoặc kiểm tra nghiệm của phương trình mũ, lôgarit phức tạp trong quá trình tự học. 3. Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm,
tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức
theo sự hướng dẫn của GV.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án, đồ dùng dạy học. Máy tính kết nối
mạng, bài trình chiếu PowerPoint, tài khoản Quizizz, đường link Padlet nhóm, biểu mẫu
Google Form kiểm tra đáp án.
2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng
nhóm, bút viết bảng nhóm. Điện thoại thông minh/Máy tính bảng có kết nối Internet để tham gia tương tác số.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu:
- Tạo tâm thế cho HS vào bài học. Ôn lại kiến thức đã học.
b) Nội dung: HS đọc tình huống mở đầu, suy nghĩ trả lời câu hỏi.
c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS trả lời và giải thích các câu hỏi TN 6.27 đến 6.34 (SGK -tr.25). GV gửi
mã hoặc link trò chơi Quizizz yêu cầu HS truy cập bằng thiết bị cá nhân để làm bài trắc nghiệm nhanh.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, trả lời câu hỏi và giải
thích đáp án. HS thao tác trên thiết bị điện tử, chọn đáp án cho từng câu hỏi độc lập.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. GV
trình chiếu màn hình kết quả Quizizz, chỉ ra những câu hỏi nhiều HS làm sai. Gọi HS
giải thích cách khoanh và tư duy đối với các câu khó như câu 6.33, 6.34.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS
vào bài học: Bài tập cuối chương VI. Đáp án 6.27. B 6.28. A 6.29. B 6.30. C 6.31. A 6.32. C 6.33. D 6.34. B
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức đã học ở chương VI a) Mục tiêu:
- HS nhắc lại và tổng hợp được các kiến thức đã học theo một sơ đồ nhất định. b) Nội dung
HS tổng hợp lại kiến thức dựa theo SGK và ghi chép trên lớp theo nhóm đã được phân công của buổi trước.
c) Sản phẩm: Sơ đồ mà HS đã vẽ.
d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: *) Căn bậc n
- GV mời đại diện từng nhóm lên
Cho số nguyên dương n(n≥2) và số thực b bất
trình bày về sơ đồ tư duy của nhóm.
kì. Nếu có số thực a sao cho - GV đặt câu hỏi an=b
+ Số thực a được gọi là căn bậc
Thì a được gọi là căn bậc n của b.
n(n nguyêndương, n ≥ 2) của b khi nào? *) Tính chất của phép tính lũy thừa.
+ Nêu các tính chất của phép tính
Cho a ,b là những số thực dương; α ,β là những lũy thừa.
số thực bất kì. Khi đó:
+ Nêu các tính chất của phép tính
aα⋅aβ=aα+β lôgarit.
aα =aα−β aβ
+ Nêu tập xác định của hàm số mũ
(aα)β=aαβ
y=ax(a>0 , a≠ 1) và hàm số ¿
y=log x(a>0 , a ≠1) a
+ Nêu cách tìm nghiệm của phương
(a)α=aα b bα
trình mũ: ax=b(a>0,a≠ 1) .
*) Tính chất phép tính lôgarit
+ Nêu cách giải bất phương trình mũ Cho các số thực dương a , M ,N với a ≠ 1, ta có:
ax>bvà bất phương trình lôgarit cơ
loga (MN)=loga M+loga N
bản log x>b . M a log =log M−log N a N a a (a>0,a≠1) log
[3.1.NC1a] GV yêu cầu đại diện
α M α=α loga M ( α ∈ R )
*) Tập xác định
nhóm dùng máy tính kết nối máy + Tập xác định hàm số ¿ax(a>0,a≠1) là D=R.
chiếu mở trực tiếp link sản phẩm + Hàm số y=log x(a>0,a≠1) có tập xác định:
Canva của nhóm để thuyết trình. a
D=(0 ;+∞)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
*) Nghiệm của phương trình
- HS tự phân công nhóm trưởng và
+ Cho phương trình ax=b(a>0,a≠ 1).
nhiệm vụ phải làm để hoàn thành sơ Nếu b>0 thì phương trình luôn có nghiệm duy đồ. nhất x=log b a .
- [2.4.NC1a] HS làm việc nhóm *) Nghiệm của bất phương trình
cộng tác trực tuyến thông qua công
ax>b(1) (a>0 , a ≠1 )
cụ không gian số chung, phân chia - Nếu b≤0 thì mọi x∈R đều là nghiệm của (3).
thành viên tìm hình ảnh minh họa đồ - Nếu b>0 thì:
thị, thành viên gõ công thức lũy + Với a>1, nghiệm của (1) là x>log b a ;
thừa/lôgarit bằng tính năng văn bản.
+ Với 0<a<1, nghiệm của (1) là x b a .
- GV hỗ trợ, hướng dẫn thêm.
*) Nghiệm bất phương trình:
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
log x >b (2) a (a>0 ,a ≠1)
- Đại diện nhóm trình bày, các HS
Điều kiện xác định của bất phương trình là x>0
chú ý lắng nghe và cho ý kiến. .
- [2.2.NC1a] Nhóm trưởng gửi liên - Với a>1, nghiệm của (2) là x>ab.
kết chia sẻ công khai sơ đồ tư duy - Với 0<a<1, nghiệm của (2) là 0<x<ab.
của nhóm lên nhóm học tập chung
để các thành viên nhóm khác cùng xem và phản biện.
- HS trả lời câu hỏi của GV.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV nhận xét các sơ đồ, nêu ra
Giáo án Ôn tập chương 6 Toán 11 Kết nối tri thức (năng lực số)
3
2 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Bộ giáo án Toán 11 Kết nối tri thức (Năng lực số) cập nhật Full.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Bộ giáo án Toán 11 Kết nối tri thức tích hợp năng lực số mới, chuẩn nhất được thiết kế theo phong cách hiện đại, đẹp mắt, trình bày chi tiết cho từng bài học và bám sát chương trình Sách giáo khoa Toán 11.
- Phiên bản 1: Tích hợp NLS - Tiến độ: Full - Giá:350.000 đồng
- Phiên bản 2: Không tích hợp NLS - Tiến độ: Full - Giá: 300.000 đồng
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(3 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
