Trắc nghiệm Toán 7 Đúng-Sai, Trả lời ngắn Chân trời sáng tạo Chương 6

4 2 lượt tải
Lớp: Lớp 7
Môn: Toán Học
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Dạng: Trắc nghiệm
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ Trắc nghiệm Toán 7 Đúng-Sai, Trả lời ngắn (form 2025) Chân trời sáng tạo nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Toán 7.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(4 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


TRẮC NGHIỆM DẠNG MỚI THEO BÀI HỌC – TOÁN 7 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Chương 6. Các đại lượng tỉ lệ
Bài 1. Tỉ lệ thức – Dãy tỉ số bằng nhau
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
(Gồm 10 câu hỏi, hãy chọn phương án đúng duy nhất)
Câu 1. Tỉ lệ thức nào sau đây không được lập từ tỉ lệ thức 14 35  ? 8 20 A. 14 20  . B. 14 8  . C. 20 35  . D. 20 8  . 8 35 35 20 8 14 35 14
Câu 2. Chọn câu sai. Nếu . a d  . b c a, , b , c d  0 thì A. a b  . B. a c  . C. a d  . D. d b  . c d b d b c c a
Câu 3. Từ đẳng thức 4x  5
y x  0, y  0 ta có tỉ lệ thức nào sau đây? A. x y    . B. x y  . C. x 4 x x y  . D.  . 4 5 5 4 y 5 4 9
Câu 4. Cho bốn số 3
 ; 7 ; x; y với y  0 và 3
x  7y , một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là A. 3 xy   . B. 3 7  . C. 4  . D. 7 x  . y 7 x y 7 x 3 y Câu 5. Cho 12 4
 . Giá trị của x x 9 A. x  3. B. x  3. C. x  27 . D. x  27 . Câu 6. Hai số ,
x y thỏa mãn x y
x y  9 là 13 22
A. x 13; y  22. B. x  1  3; y  2  2.
C. x  26; y  44. D. x  2  6; y  4  4.
Câu 7. Giá trị x thỏa mãn x 25  là 16 x
A. x  20 và x  20 . B. x  20 . C. x  20.
D. x  200 và x  200 . Câu 8. Tìm ,
x y thỏa mãn x y  và . x y  24 . Khi đó: 2 3
A. x  4; y  6 và x  6; y  4 .
B. x  4; y  6  .
C. x  4; y  6 và x  4  ; y  6  . D. x  4  ; y  6  . Câu 9. Cho a b c  
a b c  8 , khi đó 11 15 22
A. a  22, b  3  0, c  2  2.
B. a  22, b  30, c  22 . C. a  2  2, b  3  0, c  4  4 .
D. a  22, b  30, d  44 . Câu 10. Giá trị ,
x y thỏa mãn x y  và 2 2
x y  91 lân lượt là 3 4 A. x  6  ; y  8  . B. x  3  ; y  4  .
C. x  6; y  8.
D. x  3; y  4.
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
(Gồm 5 câu hỏi, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c) , d))
Câu 1. Biết x y z   và xyz  8  10 . Đặt x y z
   k k   , khi đó: 2 3 5 2 3 5
a) x  5k. b) k  3.
c) x y  .z
d) x y z  3  0 .
Câu 2. Cho một hình chữ nhật có chu vi bằng 90 m và tỉ số giữa hai cạnh của nó là 2. Gọi chiều 3
dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó lân lượt là x, y 0  y  ; x m . Khi đó: a) x 2  . y 3
b) Nửa chu vi của hình chữ nhật bằng 45 m.
c) Chiều dài của hình chữ nhật đó bằng 18 m.
d) Diện tích của hình chữ nhật bằng 2 486 m .
Câu 3. Trong giờ thí nghiệm xác định trọng lượng, bạn Hà dùng hai quả cân: quả cân thứ nhất nặng
100 g và quả thứ hai nặng 50 g thì đo được trọng lượng tương ứng là 1 N và 0,5 N.
a) Tỉ số giữa khối lượng của quả cân thứ nhất và khối lượng của quả cân thứ hai là 50 . 100
b) Tỉ số giữa trọng lượng của quả cân thứ nhất và trọng lượng của quả cân thứ hai là 2.
c) Tỉ số giữa trọng lượng của quả cân thứ nhất và trọng lượng của quả cân thứ hai bằng tỉ số
giữa khối lượng quả cân thứ nhất và khối lượng của quả cân thứ hai.
d) Hai tỉ số về khối lượng và trọng lượng của quả cân thứ nhất và quả cân thứ hai lập thành tỉ lệ thức.
Câu 4. Cho tỉ lệ thức x y
x y  45. Khi đó: 4 5


zalo Nhắn tin Zalo