Ma trận đề thi cuối học kì I – Toán lớp 2 – Cánh diều
Mạch Năng lực, phẩm Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến chất câu, TN TL TN TL TN TL TN TL thức số điểm
Số và Biết đọc viết và so Số 2 1 1 1 1 2 2 phép sánh các số; thực câu tính hiện được phép Số 1 1 0,5 1 1 1 1,5
cộng, trừ có nhớ và điểm không nhớ trong phạm vi 100. Hình Nhận biết về hình Số 1 1 1 1 1 1
học và tam giác; hình tứ câu đo giác. Tính toán và Số 1 0,5 1 0,5 0,5 1
lường ước lượng các số đo điểm đại lượng.
Thực Giải toán có lời văn Số 1 1 hành câu giải Số 0,5 2 toán điểm Tổng Số 2 2 3 3 1 1 6 6 câu Số 1 2 1,5 4 0,5 1 3 7 điểm
PHÒNG GD - ĐT …................ ĐỀ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC ..........................
LỚP 2 - NĂM HỌC .............. MÔN: TOÁN Lớp: 2 ...
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: …………………………….. Đề số 1
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (0,5 điểm) A. 99 B. 100 C. 98 D. 90
Câu 2. Kết quả tính 50 + 20 – 7 là: (0,5 điểm) A. 43 B. 53 C. 63 D. 33
Câu 3. Tìm số ở nhụy hoa: (0,5 điểm) A. 50 B. 51 C. 10 D. 22
Câu 4. Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22;....... Hai số tiếp theo trong dãy là: (0,5 điểm) A. 27; 32 B. 18; 20 C. 17; 20 D. 17; 21
Câu 5. Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh. Đến tiết sinh hoạt lớp cô phát quà
cho cả lớp, mỗi bạn một món quà. Biết sĩ số lớp học là 45 bạn. Cô giáo còn lại số món
quà là: (0,5 điểm) A. 70 món quà B. 45 món quà C. 25 món quà D. 35 món quà
Câu 6. Trong đồng hồ dưới đây, chỉ mấy giờ (0,5 điểm) A. 3 giờ 20 phút B. 6 giờ 3 phút C. 4 giờ 30 phút D. 3 giờ 15 phút
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống: (1 điểm)
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư Tổng hai xô nước là 14 l Bút chì B dài 9 cm ……. ……. …….
Bài 2. Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 47 + 25 62 – 18
………………………………..
………………………………..
……………………………….
……………………………….
……………………………….
………………………………. 28 + 43 73 – 13
………………………………..
………………………………..
……………………………….
……………………………….
……………………………….
……………………………….
Bài 3. Em hãy tìm mật mã két sắt bằng cách thực hiện phép tính dưới đây: (1 điểm) 49 17
Bài 4. Tính: (1 điểm)
a) 63 + 18 – 27 b) 25 – 11 + 54
= …………………………………
= …………………………………
= …………………………………
= …………………………………
Bài 5. Trên sân có 41 con gà trống, số gà mái ít hơn số gà trống 15 con. Hỏi trên sân có
bao nhiêu con gà mái? (2 điểm) Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 6. Có bao nhiêu số nằm giữa số 10 và số 22 có thể được viết bằng cách chỉ sử dụng
các chữ số 1, 2, 3 (Trong đó số có hai chữ số có thể giống nhau hoặc khác nhau) (1 điểm)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Phần trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 B C A A C D Câu 1.
Đáp án đúng là: B
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị
Vậy số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: 99 + 1 = 100 Câu 2.
Đáp án đúng là: C 50 + 20 – 7 = 70 – 7 = 63 Câu 3.
Ma trận đề thi cuối học kì I – Toán lớp 2 – Cánh diều
Mạch Năng lực, phẩm Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến chất câu, TN TL TN TL TN TL TN TL thức số điểm
Số và Biết đọc viết và so Số 2 1 1 1 1 2 2 phép sánh các số; thực câu tính hiện được phép Số 1 1 0,5 1 1 1 1,5
cộng, trừ có nhớ và điểm không nhớ trong phạm vi 100. Hình Nhận biết về hình Số 1 1 1 1 1 1
học và tam giác; hình tứ câu đo giác. Tính toán và Số 1 0,5 1 0,5 0,5 1
lường ước lượng các số đo điểm đại lượng.
Thực Giải toán có lời văn Số 1 1 hành câu giải Số 0,5 2 toán điểm Tổng Số 2 2 3 3 1 1 6 6 câu Số 1 2 1,5 4 0,5 1 3 7 điểm
PHÒNG GD - ĐT …................ ĐỀ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC ..........................
LỚP 2 - NĂM HỌC .............. MÔN: TOÁN Lớp: 2 ...
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: …………………………….. Đề số 1
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (0,5 điểm) A. 99 B. 100 C. 98 D. 90
Câu 2. Kết quả tính 50 + 20 – 7 là: (0,5 điểm) A. 43 B. 53 C. 63 D. 33
Câu 3. Tìm số ở nhụy hoa: (0,5 điểm) A. 50 B. 51 C. 10 D. 22
Câu 4. Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22;....... Hai số tiếp theo trong dãy là: (0,5 điểm) A. 27; 32 B. 18; 20 C. 17; 20 D. 17; 21
Câu 5. Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh. Đến tiết sinh hoạt lớp cô phát quà
cho cả lớp, mỗi bạn một món quà. Biết sĩ số lớp học là 45 bạn. Cô giáo còn lại số món
quà là: (0,5 điểm) A. 70 món quà B. 45 món quà C. 25 món quà D. 35 món quà
Câu 6. Trong đồng hồ dưới đây, chỉ mấy giờ (0,5 điểm) A. 3 giờ 20 phút B. 6 giờ 3 phút C. 4 giờ 30 phút D. 3 giờ 15 phút
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống: (1 điểm)
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư Tổng hai xô nước là 14 l Bút chì B dài 9 cm ……. ……. …….
Bài 2. Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 47 + 25 62 – 18
………………………………..
………………………………..
……………………………….
……………………………….
……………………………….
………………………………. 28 + 43 73 – 13
………………………………..
………………………………..
……………………………….
……………………………….
……………………………….
……………………………….
Bài 3. Em hãy tìm mật mã két sắt bằng cách thực hiện phép tính dưới đây: (1 điểm) 49 17
Bài 4. Tính: (1 điểm)
a) 63 + 18 – 27 b) 25 – 11 + 54
= …………………………………
= …………………………………
= …………………………………
= …………………………………
Bài 5. Trên sân có 41 con gà trống, số gà mái ít hơn số gà trống 15 con. Hỏi trên sân có
bao nhiêu con gà mái? (2 điểm) Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 6. Có bao nhiêu số nằm giữa số 10 và số 22 có thể được viết bằng cách chỉ sử dụng
các chữ số 1, 2, 3 (Trong đó số có hai chữ số có thể giống nhau hoặc khác nhau) (1 điểm)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Phần trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 B C A A C D Câu 1.
Đáp án đúng là: B
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị
Vậy số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: 99 + 1 = 100 Câu 2.
Đáp án đúng là: C 50 + 20 – 7 = 70 – 7 = 63 Câu 3.
