CHỦ ĐIỂM 10 - CÂU ĐỐ, NHÂN VẬT LỊCH SỬ, TÁC GIẢ NỔI TIẾNG
Câu 1: Giải câu đố:
Không dấu chờ cá đớp mồi
Có huyền nhộn nhịp mọi người đi qua Nặng vào em mẹ quê ta
Nhiều khi gọi bạn thiết tha ân tình. Từ có huyền là từ gì? a/ đường b/ cầu c/ trường d/ tường
Câu 2: Giải câu đố sau:
Để nguyên hoạt động mùa hè
Xua tan cái nóng, bạn bè cùng vui. Đến khi bớt "i" đi rồi
Thành tên loại quả béo bùi mình ăn.
Từ để nguyên là từ gì? a/ phơi b/ mời c/ bơi d/ chơi
Câu 3: Giải câu đố sau:
Để nguyên thu nhỏ nằm cong
Thêm hỏi là thứ ngoài đồng xanh tươi
Đổi nặng thành thứ khác rồi
Hoạ sĩ dùng để vẽ vời nên tranh.
Từ để nguyên là từ nào? a/ co b/ yên c/ cong d/ im
Câu 4: Giải câu đố sau:
Để nguyên thi sĩ viết ra
Thêm hỏi là việc chúng ta hang ngày
Hoạt động của lá phổi đây
Đổi nặng là người hăng say xây nhà.
Từ thêm dấu nặng là từ nào? a/ cậu b/ bạn c/ thợ d/ mẹ
Câu 5: Giải câu đố sau:
Trên lợp ngói, dưới có hoa Một thằng ló cổ ra
Bốn thằng rung rinh chạy? (Là còn gì?) a/ Con rùa b/ Con ốc sên c/ Con nhím d/ Con dùa
Câu 6: Giải câu đố sau:
Giữ nguyên nhảy nhót lượn bay
Mất sắc lên chín tầng mây xa vời. Từ mất sắc là từ gì? Đáp án: . . . . . . . . . .
Câu 7: Giải câu đố sau:
Không huyền, vị của hạt tiêu.
Có huyền, công việc sớm chiều nhà nông Từ có huyền là từ gì? a/ bừa b/ cày c/ tường d/ liềm
Câu 8: Giải câu đố:
Ngã về chẳng có cái chi,
Nặng không chật hẹp mọi bề thảnh thơi,
Sắc kêu là chuyển đất trời,
Huyền thành linh vật vẽ vời nhiều râu.
Từ có dấu nặng là từ gì? a/ Rộng b/ Hẹp c/ Chật d/ Dộng
Câu 9: Giải câu đố:
Để nguyên hớn hở suốt ngày
Rụng đuôi mà mất cả đầu
Thì thành sấm động hay tàu bay kêu.
Từ để nguyên là từ gì?
Đáp án: Từ để nguyên là từ . . . . . . . .
Câu 10: Giải câu đố:
"Để nguyên nghe hết mọi điều Thêm dấu huyền nữa rất nhiều người khen."
Từ thêm dấu huyền là từ gì?
Trả lời: từ . . . . . . . . . . . .
Câu 11: Giải câu đố sau:
Tôi là vũng nước khá sâu
Có sắc trên đầu ai cũng cần tôi.
Từ không có sắc là từ gì? a/ ao b/hồ c/ suối d/ biển
Câu 12: Giải câu đố sau:
Không dấu - trời rét nằm cong
Thêm huyền - bay lả trên đồng quê ta
Có hỏi - xanh tươi mượt mà
Trâu bò vui gặm nhẩn nha từng đàn. Từ thêm hỏi là từ gì?
Đáp án: . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 13: Giải câu đố sau:
Để nguyên bạn của nhà nông
Bỏ đầu bỗng chốc hóa thành nơi xa
Nơi Anh, Áo, Pháp dựng nhà
Hy Lạp, La Mã hát ca đón chào.
Từ để nguyên là từ gì? a/ gà b/ chó c/ trâu d/ mèo
Câu 14: Giải câu đố sau:
Đầu nhỏ mà có bốn chân
Lưng đầy tên nhọn, khi cần bắn ngay. Đố là con gì? a/ con tê giác b/ con hà mã c/ con cá sấu d/ con nhím
Câu 15: Đoạn thơ dưới đây nhắc đến con sông nào? Góc sân nho nhỏ mới xây
Chiều chiều em đứng nơi này em trông
Thấy trời xanh biếc mênh mông
Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy. (Trần Đăng Khoa) a/ sông Hồng
b/ sông Kinh Thầy c/ sông Đuống d/ sông Đáy
Câu 16: Giải câu đố sau:
Tỉnh nào miền Bắc nước ta
Chùa Hang nơi đó bao la trữ tình
Tân Cương đồi chè thanh bình
Có hồ Núi Cốc lung linh nước trời? a/ Sơn La b/Yên Bái b/Thái Nguyên d/Phú Thọ
Câu 17: Giải câu đố sau:
Để nguyên loại quả thơm ngon,
Hỏi vào co lại chỉ còn bé thôi,
Nặng vào mới thật lạ đời,
Bỗng nhiên thành vết xoong nồi lọ lem. Từ thêm hỏi là từ gì?
Đáp án: . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 18: Giải câu đố sau:
Để nguyên - tên một loài cây Thêm sắc - vũ khí anh mang chiến trường.
Từ để nguyên là từ gì?
Đáp án: . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 19: Giải câu đố sau:
Không dấu - trời rét nằm cong
Thêm huyền - bay lả trên đồng quê ta
Có hỏi - xanh tươi mượt mà
Trâu bò vui gặm nhẩn nha từng đàn.
Từ thêm huyền là từ gì?
Đáp án: . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 20: Giải câu đố sau:
Tỉnh nào miền Bắc nước ta Có thác Bản Giốc bao la núi rừng
Đến thăm Pác Bó lẫy lừng
Suối Lê Nin đó hào hùng sử xanh? a/ Thái Nguyên b/ Hà Giang c/ Cao Bằng d/ Sơn La
Câu 21: Giải câu đố sau:
Ở miền Nam của nước nhà
Tràm Chim nơi đó bao la chim về Hoa sen đẹp đến là mê
Làng hoa Sa Đéc bộn bề bán buôn. Đây là tỉnh nào? a/ Tây Ninh b/ Sóc Trăng c/ Cà Mau d/ Đồng Tháp
Câu 22: Giải câu đố sau:
Hồ nào rừng núi bốn bên
Nổi danh Việt Bắc một miền kiên trung? a/ hồ Tây b/ hồ Dầu Tiếng
c/ hồ Xuân Hương d/ hồ Ba Bể
Câu 23: Giải câu đố sau:
"Ai người bơi giỏi lặn tài
Khoan thủng thuyền giặc đánh tan quân thù?" Là ai? a/ Yết Kiêu b/ Lê Lai c/ Phùng Hưng d/ Ngô Quyền
Câu 24: Giải câu đố sau:
Sông nào nước chảy chia hai
Ai về Gia Định Đồng Nai thì về? a/ sông Nhà Bè b/ sông Thương c/ sông Hương d/ sông Hồng
Câu 25: Giải câu đố sau: Sơn Tinh trị ở núi này
Ở trong truyền thuyết đời nay vẫn còn Đây là núi nào? a/ Ngũ Hành Sơn b/ Bạch Mã c/ Hồng Lĩnh d/ Tản Viên
Câu 26: Giải câu đố sau: Ai là vị nữ anh hùng
Côn Sơn, Đất Đỏ ung dung kiên cường?
a/ Đoàn Thị Điểm b/ Võ Thị Sáu
c/ Triệu Thị Trinh d/ Nguyễn Thị Minh Khai
Câu 27: Giải câu đố sau:
Ai là "Ông Trạng thả diều"
Mười ba tuổi đã biết nhiều điều hay? a/ Nguyễn Bỉnh Khiêm b/ Lê Quý Đôn c/ Nguyễn Hiền d/ Lương Thế Vinh
Câu 28: Giải câu đố sau:
Vua nào thuở bé chăn trâu
Trường Yên một ngọn cờ lau tập tành
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chủ điểm 10: Câu đố, nhân vật lịch sử, tác giả nổi tiếng
33
17 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ 1340+ câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 có đáp án với các câu hỏi đa dạng trong 14 Chủ điểm giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kiết quả cao.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(33 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
