Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chủ điểm 5: Chính tả

25 13 lượt tải
Lớp: Lớp 4
Môn: Tiếng việt
Dạng: Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ 1340+ câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 có đáp án với các câu hỏi đa dạng trong 14 Chủ điểm giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kiết quả cao.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(25 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


CHỦ ĐIỂM 5 - CHÍNH TẢ
Câu 1: Từ nào dưới đây viết sai chính tả? a/ nóng nực b/ nung nay c/ nấu nướng d/ nườm nượp
Câu 2: Từ nào viết sai chính tả? a/ xung phong b/ xóm làng c/ xôn xao d/ xuôn mượt
Câu 3: Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chỉnh tả?
a/ xứ sở, xoay sở, sản xuất
b/ sóng sánh, sâu sắc, sang trọng
c/ sai bảo, sạt lở, bổ sung
d/ soi xét, sinh sôi, sung túc
Câu 4: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? a/ gọn ghẽ b/ gượng ghạo c/ ghế ghỗ d/ gần ghũi
Câu 5: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? a/ ne nói b/ nành lặn c/ lấp lánh d/ nong nanh
Câu 6: Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
Mẹ gà ấp . . . . . .ứng tháng Năm
Ổ rơm thì nóng, . . . . .ỗ nằm thì sâu
Ngoài kia cỏ biếc một màu
Tiếng chim lích chích đua nhau . . . . .uyền cành.
(Theo Đoàn Thị Lam Luyến)
Câu 7: Điền “r/d” hoặc “gi” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
Lá . . . . .à chưa chịu rời cây
Xoè ra như những bàn tay . . . . .ữa trời
Đang khi mưa . . . . .ó tơi bời.
Lá bừng chút lửa che chồi mong manh. (Theo Quang Khải)
Câu 8: Điền “r/d” hoặc “gi” thích hợp vào chỗ trống sau: ca . . . . .ao . . . . . ỏi . . . . ang
Câu 9: Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ. xinh xắn sinh sắn củ xôi sa sút xa sôi
Câu 10: Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống trong khổ thơ sau:
Rừng xanh hoa . . . . .uối đỏ tươi
Đèn cao nắng ánh dao gài thắt lưng
Ngày xuân mơ nở . . . . .ắng rừng
Nhớ người đan nón . . . . .uốt từng sợi giang. (Theo Tố Hữu)
Câu 11: Điền tiếng có vần “ân” hoặc “âng” thích hợp vào chỗ trống:
. . . . .trăng toả ánh sáng dịu dàng xuống mảnh . . . . . trước nhà.
Câu 12: Điền” x” hoặc” s” thích hợp vào chỗ trống sau: . . . . .ương giá nhân . . . . .âm
Câu 13: Điền” x” hoặc” s” thích hợp vào chỗ trống sau: giàu . . . . .ang xốn . . . . .ang
Câu 14: Từ nào dưới đây viết sai chính tả? a/ nghịch ngợm b/ nghành nghề c/ ngoan ngoãn d/ nghĩ ngợi
Câu 15: Dòng nào dưới đây có từ viết sai chính tả? a/ giao lưu, duyên ráng b/ giảng giải, giản dị c/ giận dữ, giòn giã
d/ giọng điệu, giục giã
Câu 16: Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?
a/ xán lạn, trong trẻo, giỏi dang
b/ lỏng nẻo, xứ sở, giục dã
c/ sắp xếp, lung linh, giận giữ
d/ xám xịt, dữ dội, xúi giục
Câu 17: Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?
a/ sáng lạng, trong trẻo, giỏi giang
b/ lỏng lẻo, xứ sở, giục dã
c/ sắp xếp, lung linh, giận dữ
d/ xám xịt, dữ dội, xúi giục
Câu 18: Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào chỗ trống sau: ghi . . . . .ú cư . . . . .ú
Câu 19: Điền tiếng có vần “in” hoặc “inh” thích hợp vào chỗ trống:
Bố thích xem . . . . . tức còn em thích xem phim hoạt . . . . .
Câu 20: Câu nào sau đây không có lỗi sai chính tả?
a/ Gió từ trên đỉnh núi chàn xuống thung lũng mát rượi.
b/ Ven rừng, rải rác những cây lim đã chổ hoa vàng, những cây vải thiều đỏ ối những quả.
c/ Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi rồi rải vội lên đồng lúa.
d/ Tiếng cười dòn tan vọng vào vách đá.
Câu 21: Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả?
a/ Mẹ mua cái áo này rẻ quá!
b/ Em rất thích ăn hạt rẻ.
c/ Hôm nay tới phiên em giặt giả lau bảng.
d/ Dù cụ em đã già nhưng da dẻ cụ rất hồng hào.
Câu 22: Những từ nào dưới đây viết đúng chính tả? □ giòn tan □ lan man □ lang thang □ hành lan □ lan cang
Câu 23: Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả? a/ nương núa b/ nứt nẻ c/ nói năng d/ nước nôi
Câu 24: Từ nào dưới đây viết sai chính tả? a/ gồng ghánh b/ gắng gượng c/ gói ghém d/ gầy guộc
Câu 25: Điền” s” hoặc” x” vào chỗ trống sau: . . . . .um vầy . . . . .oi sáng
Câu 26: Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ. che cư cản chở trung trở tre gian chung ngà
Câu 27: Điền “r”, “d” hoặc “gi” vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau:
Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được bay lên bầu trời. Có lần, ông . . . . .ại . . . . .ột nhảy qua cửa
sổ để bay theo những cánh chim. Kết quả, ông bị ngã gãy chân. . . . . .ủi . . . . .o lại làm nảy ra trong đầu
óc non nớt của ông lúc bấy giờ một câu:
“Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?”
Câu 28: Điền s hoặc x vào chỗ trống sau: sinh . . . .ôi diễn . . .uất . . . ắp xếp
Câu 29: Điền chí hay trí vào chỗ trống sau: . . . . tuệ ý . . . .
Câu 30: Điền tiếng có vần “ăn” hoặc “ăng” thích hợp vào chỗ trống: yên . . . . . . . . . . . sàng
Câu 31: Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ để dành, dành dụm, dỗ dành
b/ giành giật, tranh dành, dành dụm
c/ dỗ dành, dành giật, tranh dành
d/ để danh, tranh dành, giành giật
Câu 32: Điền ch hay tr vào chỗ trống sau: Đài . . . . .uyền hình chơi bóng . . . . .uyền
Câu 33: Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả?
a/ Vào lúc 12 giờ, kim giây cũng chỉ số 12 .
b/ Mẹ đang rây cháo cho em ăn.
c/ Hôm nay, nhà em thay rây điện mới.
d/ Ngoài sân, các bạn đang chơi nhảy dây.
Câu 34: Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ Chú Văn dạy bé tập lặn.
b/ Chiếc cặp sách này gắn bó với tôi từ lớp 1 .
c/ Chân ông bó bột, đi phải chống lạng.
d/ Buổi trưa mùa hè, nắng chang chang.
Câu 35: Trong các câu thành ngữ, tục ngữ sau, câu nào viết sai chính tả? a/ Lên bổng xuống trầm.
b/ Mất cả chì lẫn chài.
c/ Mèo nhỏ bắt chuột con.
d/ Mắt đỏ như mắt cá chày.
Câu 36: Điền r,d hoặc gi vào chỗ trống để được từ đúng chính tả: . . . . .án đoạn keo . . . . .án . . . . .án cá
Câu 37: Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?
a/ trung tâm, trung chuyển, chung tay
b/ trung du, tập chung, trung thực
c/ trung thu, chung bình, trung kiên
d/ chung sống, chung cư, chung hậu
Câu 38: Ý nào dưới đây có từ viết sai chính tả? a/ Cây tre trăm đốt b/ Dây chuyền sản xuất c/ Trà sữa chân trâu d/ Chó treo mèo đậy
Câu 39: Tìm từ sai chính tả trong câu dưới đây:
Chiều đến, bé đi học về, chú chỏ nhỏ lăn xăn chạy quanh, quấn quýt bên chân bé. a/ lăn xăn b/ chiều c/ quấn quýt d/ chạy
Câu 40: Điền vầng “an” hoặc “ang” vào chỗ trống: hoang m. . . . . hoà t. . . . .
Câu 41: Điền r,d hoặc gi vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả: . . . . .ang son dở . . . . .ang . . . . .ang lạc
Câu 42: Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả? a/ phán đoán, can ngăn b/ tràn đầy, cháng nản c/ làng quê, ván trượt d/ hang động, buôn bán
Câu 43: Điền vần “ân” hoặc “âng” vào chỗ trống: c. . . . . đối b. . . . . khuâng
Câu 44: Điền” x” hoặc” s” vào chỗ trống: . . . . .inh sôi . . . . .inh xắn . . . . .ót xa thiếu . . . . .ót
Câu 45: Điền “r”, “d” hoặc “gi” vào chỗ trống: . . . . .ẻ lau giá . . . . .ẻ hạt . . . . .ẻ
Câu 46: Điềm xâm hay sâm vào chỗ trống sau:
Vi rút đang . . . . .nhập vào cơ thể người.
Đau bụng chớ uống nhân . . . . .
Câu 47: Điền 1 hoặc n vào chỗ trống sau: lịch . . . . .ãm nảy . . . . .ưa . . . . .ứt nẻ
Câu 48: Điền chốn hay trốn vào chỗ trống sau:
Đi đến nơi về đến . . . . . Chúng em chơi . . . . .tìm.
Câu 49: Tiếng “trải” có thể ghép được với các tiếng nào dưới đây để tạo thành từ? a/ bươn, mực, mặt
b/ chuốt, bàn trải, nước c/ nghiệm, trang, trống d/ dàn, từng, dân
Câu 50: Từ nào dưới đây viết sai chính tả? a/ tươi tắng b/ vừa vặng c/ lăng tăn d/ may mắn


zalo Nhắn tin Zalo