CHỦ ĐIỂM 7 - MỞ RỘNG VỐN TỪ NGỮ
Câu 1: Đây là từ gì? a/ trường học b/ tường thuật c/ thường xuyên d/ tưởng tượng
Câu 2: Từ nào không cùng nghĩa với “dũng cảm”? a/ dũng mãnh b/ anh dũng c/ can đảm d/ gan dạ
Câu 3: Từ nào không cùng nghĩa với “thẳng thắn”? a/ thật thà b/ trung thực c/ ngay thẳng d/ thẳng tắp
Câu 4: Đây là từ gì? a/ khâm phục b/ phục hưng c/ hạnh phúc d/ chụp ảnh
Câu 5: Từ mô phỏng âm thanh trâm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại là: a/ rì rào b/ đùng đoàng c/ lộp độp d/ oang oác
Câu 6: Đây là từ gì? a/ yêu thương b/ thương yêu c/ yên lòng d/ thương tâm
Câu 7: Đây là từ gì? a/ êm đềm b/ đam mê c/ đêm mơ d/ ma đêm
Câu 8: Từ nào chứa tiếng tài có nghĩa là có khả năng hơn người bình thường a/ tài ba b/ tài nguyên c/ tài trợ d/ tài sản
Câu 9: Chọn từ không phù hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Những nghệ nhân Bát Tràng . . . đã làm nên con đường gốm sứ nổi tiếng ở Hà Nội.” a/ tài hoa b/ tài lẻ c/ tài năng d/ tài nghệ
Câu 10: Tiếng “tài” trong từ nào dưới đây có nghĩa là “có khả năng hơn người bình thường”? a/ tài nguyên b/ thiên tài c/ tài chính d/ tài sản
Câu 11: Tiếng “chí” trong những từ nào dưới đây có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt
đẹp? a/chíphải,đồngchí b/ chí lí, chí tình c/ chí thân, chí công d/ ý chí, quyết chí
Câu 12: Từ nào dưới đây có nghĩa là tuyên truyền, giải thích, động viên để người khác tự nguyện làm một việc nào đó? a/ dằn vặt b/ loan tin c/ vận động d/ phò tá
Câu 13: Chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thành nhận định sau:
Những mong ước xe vời rời xa thực tế, chỉ có trong tưởng tượng là ước mơ . . . . a/ cao cả b/ viển vông c/ cao đẹp d/ chính đáng
Câu 14: Đây là từ gì? a/ quân thù b/ thú tội c/ đường phố d/ muông thú
Câu 15: Đây là từ gì? a/ giai nhân b/ đai lưng c/ gia đinh d/ gia đình
Câu 16: Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại? a/ bàn luận b/ bàn ghế c/ bàn chải d/ bàn chân
Câu 17: Tiếng nào không thể ghép với tiếng "triều" trong các tiếng sau? a/ đình b/ vương c/ thuỷ d/ chuộng
Câu 18: Điền từ chứa vần "iên" hoặc "iêng", để chỉ hành động nâng và chuyển vật nặng hoặc cồng kềnh
bằng sức của hai hay nhiều người hợp lại.
Đáp án: . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 19: Từ nào là từ mà tiếng "trung" có nghĩa là "giữa"? a/trung thành b/ trung hiếu c/ trung thu d/ trung nghĩa
Câu 20: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái
Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc
nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ
nhiệm lớp em thường bảo: " Minh là một học sinh có lòng . . . . . . . . . . . . ". Là học sinh giỏi nhất trường
nhưng Minh không . . . . . . . . . . . . Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến
những bạn hay mặc cảm, . . . . . . . . . . . . nhất cũng dần thấy . . . . . . . . . . . . hơn vì học hành tiến bộ. Khi
phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn
nào . . . . . . . . . . . . Lớp 4 A chúng em rất . . . . . . . . . . . . về bạn Minh.
Câu 21: Đây là từ gì? a/ trì hoãn b/ tài trí c/ trí tuệ d/ tái giá
Câu 22: Đây là từ gì? a/ tất bật b/ đất cát c/ đất đai d/ trái đất
Câu 23: Em hãy chọn từ chứa tiếng "trung" phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Cậu bé Chôm . . . . kể lại việc mình không thể làm thóc giống nảy mầm với nhà vua. a/ trung thành b/ trung hậu c/ trung nghĩa d/ trung thực
Câu 24: Đây là từ gì? a/ kiệt quệ b/ xuất khẩu c/ kiệt xuất d/ xấu xí
Câu 25: Tiếng "bão" không thể ghép với tiếng nào dưới đây? a/ giông. b/ dưỡng. c/ cơn. d/ cát.
Câu 26: Đây là từ gì? a/ tạo hoá b/ sàng lọc c/ sáng tạo d/ sáng sủa
Câu 27: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống: "Rủ nhau đi cấy đi cày
Bây giờ . . . . . . có ngày phong lưu." a/ khó nhọc b/ gian khổ c/ vất vả d/ chăm chỉ.
Câu 28: Đây là từ gì? a/ kết quả b/ quyết đoán c/ đoàn kết d/ kết đoàn
Câu 29: Đây là từ gì? a/ vầng dương b/ thuần hoá c/ thuần dưỡng d/ thổ nhưỡng
Câu 30: Đây là từ gì? a/ tăng giảm b/ngăn nắp c/ tài năng d/ tăng tiến
Câu 31: Đây là từ gì? a/ nguyên tiêu b/ nguyên tắc c/ tái bản d/ tài nguyên
Câu 32: Từ nào dưới đây dùng để miêu tả chiều cao? a/ hun hút b/ bao la c/ dằng dặc d/ chót vót
Câu 33: Điền từ phù hợp vào chỗ trống:
“Gan . . . . .tức là trơ ra, không biết sợ là gì.”
Câu 34: Tên đồ vật nào bắt đầu bằng “c“ hoặc “k“ là nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm
rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống? a/ cân b/ kéo c/ còi d/ kèn
Câu 35: Tên loại quả nào bắt đầu bằng “x” hoặc” s” hình bầu dục chứa một hạt to bên trong, thịt quả
thường có màu vàng, vị ngọt và thơm? a/ xoan b/ sấu c/ sung d/ xoài
Câu 36: Tên con vật nào bắt đầu “ch” hoặc “tr” có sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm
nước, nuôi để lấy sức kéo? a/ chim b/ trăn c/ chó d/ trâu
Câu 37: Tên con vật nào bắt đầu bằng “ch” hoặc “tr” là côn trùng, đầu tròn, thân màu nâu và vàng, nhảy giỏi, hay ăn hại lúa? a/ chào mào b/ chích choè c/ chiền chiện d/ châu chấu
Câu 38: Tên loại quả nào bắt đầu bằng “r “, “d” hoặc “gi”, thân ngắn, lá dài và cứng, có gai ở mép và
mọc thành cụm ở ngọn thân, quả có nhiều mắt, phía trên có một cụm lá? a/ dâu b/ dứa c/ dừa d/ dưa
Câu 39: Đoạn thơ dưới đây nói về ngày lễ nào của dân tộc?
“Ngày này cả nước tự hào
Tuyên ngôn Bác đọc hôm nào còn vang
Đứng dậy cởi ách lầm than
Khai sinh đất nước vô vàn cờ hoa Ba Đình hôm đó chúng ta (Theo Quỳnh Nga) a/ Ngày Quốc khánh c/ Ngày thành lập Đảng b/ Ngày sinh nhật Bác
d/ Ngày Quốc tế Lao động
Câu 40: Tên loại quả nào bắt đầu bằng “r”, “d” hoặc “gi” mọc thành buồng, bên trong chứa nước ngọt,
có cùi dùng để ăn hoặc ép lấy dầu? a/ dâu b/ dứa c/ dừa d/ dưa
Câu 41: Tên loài cây nào bắt đầu bằng “ch” hoặc “tr” có lá dày, cạnh có răng cưa, hoa màu trắng, quả có
ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống? a/ tre b/ chè c/ chuối d/ trúc
Câu 42: Từ nào sau đây được hiểu là “tiếng tăm tốt” a/ danh nhân b/ danh mục c/ danh thiếp d/thanh danh
Câu 43: Từ nào sau đây có nghĩa là “sự cảm nhận và hiểu biết về cái đẹp” ? a/ thẩm định b/ thẩm mĩ c/ thẩm phán d/ mĩ nhân
Câu 44: Từ nào dưới đây có nghĩa là “yêu thương và đề cao con người” a/ nhân sự b/ nhân bản c/ nhân trần d/ nhân tố
Câu 45: Tiếng nào dưới đây ghép với “trọng” để được từ có nghĩa? a/ tráng b/ trống c/ trú d/ chú
Câu 46: Từ nào sau đây có nghĩa là “của cải tinh thần hay vật chất thời trước để lại”? a/ di sản b/ sản xuất c/ sản phẩm d/ sản lượng
Câu 47: Từ nào có nghĩa là nói nhỏ trong miệng tỏ vẻ bực dọc, khó chịu? a/ làu bàu b/ làu làu c/ láu táu d/ láu lỉnh
Câu 48: Từ nào sau đây có nghĩa là “đi đầu làm những nhiệm vụ khó khăn, gay go nhất”?
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chủ điểm 7: Mở rộng vốn từ ngữ
29
15 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ 1340+ câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 có đáp án với các câu hỏi đa dạng trong 14 Chủ điểm giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kiết quả cao.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(29 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
