Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chủ điểm 8: Thành ngữ, tục ngữ, ca dao

32 16 lượt tải
Lớp: Lớp 4
Môn: Tiếng việt
Dạng: Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ 1340+ câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 có đáp án với các câu hỏi đa dạng trong 14 Chủ điểm giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kiết quả cao.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(32 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


CHỦ ĐIỂM 8 - THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ, CA DAO
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:
Tiên học . . . . ., hậu học . . . . .
Câu 2: Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Áo rách . . . . .vá hơn lành . . . . .may.
Câu 3: Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta cần phải đoàn kết với nhau?
a/ Sông có khúc, người có lúc.
b/ Chim có tổ, người có tông.
c/ Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
d/ Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.
Câu 4: Câu nào dưới đây là tục ngữ?
a/ Đầu năm sương sớm, cuối năm gió lạnh.
b/ Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm.
c/ Đầu năm sướng muối, cuối năm gió rét.
d/ Đầu năm sương giá, cuối năm gió mùa.
Câu 5: Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Mất lòng . . . . . được lòng . . . . .
Câu 6: Đáp án nào dưới đây là thành ngữ? a/ Đồng cam cộng hưởng b/ Đồng cam hiệp lực c/ Đồng cam cộng khổ d/ Đồng tâm cộng khổ
Câu 7: Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Khoai đất . . . . . . . . . .mạ đất . . . . . . . . . .
Câu 8: Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau:
. . . . . . . . . .không kiêu, . . . . . . . . . .không nản.
Câu 9: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về sự quan tâm, cảm thông, chia sẻ?
a/ Một điều nhịn, chín điều lành.
b/ Đi một ngày đang, học một sàng khôn.
c/ Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
d/ Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
Câu 10: Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Đi hỏi . . . . . . . . . .về nhà hỏi . . . . . . . . . .
Câu 11: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết không đúng? a/ Ăn bờ ở bụi b/ Ăn chắc mặc dày c/ Ăn cháo đá bát
d/ Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau
Câu 12: Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ, tục ngữ sau:
. . . . . . . . . nước . . . . . . . . . nòi
Câu 13: Đáp án nào sau đây là câu tục ngữ.
a/ Đi hỏi già tìm nhà hỏi trẻ
b/ Đi hỏi già về nhà hỏi trẻ
c/ Đi hỏi nhiều về nhà hỏi trẻ
d/ Đi hỏi bà về nhà hỏi trẻ
Câu 14: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tầm quan trọng của việc học tập?
a/ Một người biết lo bằng kho người hay làm.
b/ Một điều nhịn, chín điều lành.
c/ Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ.
d/ Một miếng khi đói bằng một gói khi no.
Câu 15: Câu tục ngữ nào dưới đây đề cao giá trị của con người?
a/ Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
b/ Một chữ nên thầy, một ngày nên nghĩa.
c/ Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ.
d/ Một mặt người bằng mười mặt của.
Câu 16: Câu nào sau đây là câu tục ngữ?
a/ Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt đất
b/ Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.
c/ Đi hỏi bà, về nhà hỏi trẻ.
d/ Đi hỏi già, về nhà tìm trẻ.
Câu 17: Những thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng biết ơn, sự kính trọng với thầy cô giáo?
(1) Học ăn, học nói, học gói, học mở
(2) Nhất tự vi sư, bán tự vi sư (3) Tôn sư trọng đạo
(4) Đi một ngày đàng, học một sàng khôn a/ (2), (4) b/ (1), (2) c/ (1), (3) d/ (2), (3)
Câu 18: Điền tính từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành cậu tục ngữ sau:
Đói cho . . . . . . . . . rách cho . . . . . . . . .
Câu 19: Những câu tục ngữ nào dưới đây nói về tầm quan trọng của việc học tập?
1/ Người không học như ngọc không mài.
2/ Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe.
3/ Đói cho sạch rách cho thơm.
4/ Có công mài sắt, có ngày nên kim.
5/ Học là học để mà hành.
Vừa hành vừa học mới thành người khôn. a/ câu 1,2 b/ câu 2,3 c/ câu 1,5 d/ câu 2,4
Câu 20: Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây có nghĩa là “toàn năng, vừa có tài văn chương vừa giỏi võ
nghệ”?a/Tàiđứcvẹntoàn b/Traitàigáisắc c/Họcrộngtàicao d/Vănvõsongtoàn
Câu 21: Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta cần đoàn kết, giúp đỡ nhau?
a/ Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
b/ Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
c/ Giấy rách phải giữ lấy lề.
d/ Nhà sạch thì mát bát sạch ngon cơm.
Câu 22: Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các câu còn lại?
a/ Thua keo này bày keo khác b/ Kề vai sát cánh
c/ Có công mài sắt có ngày lên kim d/ Có chí thì nên
Câu 23: Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Kính . . . . .nhường . . . . .
Câu 24: Câu nào sau đây là câu tục ngữ? a/ Chân yếu tay mềm b/ Chân cứng tay mềm c/ Chân yếu tay cứng d/ Chân yếu chân mềm
Câu 25: Câu nào sau đây là câu tục ngữ?
a/ Đi hỏi nhiều, về nhà hỏi trẻ.
b/ Đi hỏi già, tìm nhà hỏi trẻ.
c/ Đi hỏi bà, về nhà hỏi trẻ.
d/ Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ
Câu 26: Thành ngữ nào có nghĩa là “xông phá nơi trận mạc nguy hiểm luôn cận kề cái chết.”? a/ Sinh dữ tử lành b/ Vào sinh ra tử c/ Gan vàng dạ sắt d/ Ba chìm bảy nổi
Câu 27: Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau: Ba . . . . . bảy . . . . .
Câu 28: Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Anh Nguyễn Văn Trỗi là một người . . . . . . . a/ gan vàng dạ sắt b/ trước lạ sau quen c/ trọng nghĩa khinh tài d/ chân yếu tay mềm
Câu 29: Thành ngữ nào dưới đây có nghĩa là: “Phải biết chọn bạn, chọn nơi sinh sống.”
a/ Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.
b/ Ăn có nơi, chơi có chốn.
c/ Ở chọn nơi, chơi chọn bạn
d/ Chơi dao có ngày đứt tay
Câu 30: Câu nào dưới đây là tục ngữ?
a/ Sông có nhiều, người có lúc
b/ Sông có khúc, người có lúc
c/ Sông có nước, người có lúc
d/ Sông có khúc, người có trí
Câu 31: Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:
Đi một ngày đàng, học . . . . . sàng khôn.
Câu 32: Thành ngữ nào sau đây không nói về đức tính trung thực? a/ Thẳng như ruột ngựa
b/ Cây ngay không sợ chết đứng c/ Thuốc đắng dã tật
d/ Kính trên nhường dưới
Câu 33: Thành ngữ nào dưới đây nói về sự chính trực? a/ Gan vàng dạ sắt b/ Vào sinh ra tử c/ Ăn ngay nói thẳng d/ Môi hở răng lạnh
Câu 34: Chọn thành ngữ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau?
Dân tộc Việt Nam có truyền thống . . . . . . . . . . a/ non sông gấm vóc b/ ăn vóc học hay c/ yêu nước thương nòi d/ chân cứng đá mềm
Câu 35: Khi một người gặp khó khăn, mất hết tất cả mọi thứ, bạn sẽ dùng thành ngữ, tục ngữ nào dưới
đây? a/Chơidaocóngàyđứttay.
b/ Ở chọn nơi, chơi chọn bạn. c/ Chơi với lửa. d/ Như diều đứt dây.
Câu 36: Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ sau:
Yêu trẻ, trẻ đến . . . . . . . . a/ cửa b/ nhà c/ lớp d/ trường
Câu 37: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ sau: Kề . . . . . sát cánh.
Câu 38: Em hãy chọn câu thành ngữ nói về tính trung thực của con người.
a/ Có công mài sắt, có ngày nên kim
b/ Cây ngay không sợ chết đứng
c/ Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
d/ Thương người như thể thương thân
Câu 39: Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về ý chí, nghị lực của con người?
a/ Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ
b/ Có thực mới vực được đạo
c/ Có công mài sắt, có ngày nên kim d/ Có mới nới cũ
Câu 40: Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành thành ngữ sau: Có . . . . . nới . . . . .
Câu 41: Con hãy nối các câu thành ngữ, tục ngữ ở cột bên trái với ý nghĩa tương ứng ở cột bên phải: Môi hở răng lạnh
Những người thân thiết, gần gũi với nhau nên biết sống yêu
thương, giúp đỡ lẫn nhau. Máu chảy ruột mềm
Giúp đỡ, san sẻ cho nhau những lúc khó khăn, hoạn nạn. Nhường cơm sẻ áo
Người có điều kiện tốt hơn nên biết sống nhân ái, giúp đỡ những
người kém may mắn hơn mình. Lá lành đùm lá rách
Người thân gặp hoạn nạn, những người khác đều đau lòng, thương xót.
Câu 42: Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng? □ Thẳng như ruột ngựa □ Thuốc đắng dã tật
□ Giấy rách phải giữ lấy lề
□ Cây ngay không sợ chết đứng
□ Đói cho sạch, rách cho thơm
Câu 43: Con hãy điền các từ còn thiếu vào chỗ trống:
Ở hiền gặp. . . . . . . có nghĩa là khuyên người ta sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn.
Câu 44: Câu ca dao dưới đây nói về điều gì?Bầuơithươnglấybícùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
a/ Tình cảm anh em ruột thịt
b/ Tình đoàn kết, yêu thương con người c/ Tình thầy trò
d/ Lòng biết ơn, nhớ về cội nguồn


zalo Nhắn tin Zalo