Chuyên đề bài tập bồi dưỡng HSG Toán 7 (có lời giải)

12 6 lượt tải
Lớp: Lớp 7
Môn: Toán Học
Dạng: Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Chuyên đề bài tập bồi dưỡng HSG Toán 7 (có lời giải) bao gồm: 14 Chủ đề với bài tập tự luận, câu hỏi trắc nghiệm đúng sai, câu hỏi trả lời ngắn có lời giải chi tiết nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo Toán lớp 7.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(12 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


CHUYÊN ĐÊ 1. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Dạng 1: Tính toán đơn giản
Dạng 2: Lũy thừa phối hợp các phép tính
Dạng 3: Tính tổng các số tự nhiên được lập từ một chữ số
Dạng 4: Tính tổng dãy phân số có quy luật
Dạng 5: Tính tổng tự nhiên dạng tích Dạng 6: Tính tích
Dạng 7: Tính tổng cùng số mũ
Dạng 8: Tính tổng cùng cơ số
Dạng 9: Tính tỉ số của hai tổng
Dạng 10: Tính giá trị biểu thức
DẠNG 1: TÍNH TOÁN ĐƠN GIẢN A. Trắc nghiệm
Câu 1. (HSG 7 huyện Yên Thế - Bắc Giang 2022 - 2023)
2 2 2 2    Kết quả phép tính 19 43 2023 A  3 3 3 là: 3   19 43 2023 A. 2 . B. 4 . C. 2 . D. 5 . 3 5 5 6 Lời giải Chọn A 2 2 2  1 1 1  2    21    19 43 2023  19 43 2023 2 A  3 3 3    1 1 1  3 3   31   19 43 2023 19 43 2023  
Câu 2. (HSG 7 huyện Tân Yên - Bắc Giang 2022 - 2023) 2 2 2 2    Kết quả phép tính 19 43 1943 A  3 3 3 là: 3   19 43 1943 A. 2 . B. 4 . C. 2 . D. 5 . 3 5 5 6 Lời giải Chọn A 2 2 2  1 1 1  2    21    19 43 1943  19 43 1943 2 A  3 3 3    1 1 1  3 3   31   19 43 1943 19 43 1943  
Câu 3. (HSG 7 huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, 2021 - 2022) 1 1 1 3 3 3   0,6  
Giá trị biểu thức 9 7 11 25 125 625 4 4 4  4 4 4 là:    0,16  9 7 11 5 125 625 A. 0 . B.1. C. 2 . D. 3. Lời giải Chọn B 1 1 1 3 3 3   0,6   9 7 11 25 125 625 4 4 4  4 4 4    0,16  9 7 11 5 125 625 1 1 1 3 3 3 3      9 7 11 5 25 125 625    1 1 1  4 4 4 4 4       9 7 11   5 25 125 625 1 1 1  1 1 1 1   3       9 7 11  5 25 125 625     1 1 1   1 1 1 1 4  4        9 7 11  5 25 125 625     1 3 4     1 4 4 4
Câu 4. (HSG 7 huyện Thanh Sơn 2022 - 2023) Đề 367 2 Kết quả phép tính 4  2   0  9.    2023 là 9  9  A. 11 . B. 8 . C. 1. D. 1. 3 3 Lời giải Chọn D 2 4  2   0 4 4 4 4  9.  2023   9 1   1    1 . 9  9  9 81 9 9
Câu 5. (HSG 7 huyện Sơn Động 2022 - 2023) Đề 369 Giá trị của biểu thức 0 1 3 16 A  2023    là 2 5 25 A. 17 . B. 19 . C. 53 . D. 63 . 10 10 50 50 Lời giải Chọn A 0 1 3 16 1 4 10 1 8 17 A  2023     1      . 2 5 25 10 5 10 10 10 10
Câu 6. (HSG 7 huyện Thanh Thuỷ 2022 - 2023) Đề 375 Giá trị biểu thức  3 25 3 0 1  4 A 0,4 . .( 2023)  3         . 5 64 4 2 5      A. 49 . B. 49 . C. 40 . D. 40 . 40 40 49 49 Lời giải Chọn A  3 25 3 0 1  4 0,4 . .( 2023)  3        5 64 4 2 5       2 3  5 3 1  4 15 . .1         5 5 8 4 2  5 5      5 3 1  1  1 1. .1      8 4 2  5    5 3  1  1 49      8 4  10    40 B. Tự luận
Câu 1. (HSG 7 huyện Ứng Hoà năm 2022-2023)
Tính giá trị biểu thức 4  1 2  4  1 5 A :  :      . 9 15 3 9 11 22      Lời giải 4  1 2  4  1 5 A :  :      9 15 3 9 11 22      4  1 10  4  2 5 :  :      9 15 15 9  22 22      4  9   4  3 :  :     9 15 9  22      4  5   4  2  2      9  3  9  3      20 88 108     4 27 27 27
Câu 2. (HSG 7 Tp Bắc Ninh năm 2022-2023)
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể): 3  1  1  3  1  1 :  : 1     ; 5 15 6 5 3 15      Lời giải 3  1  1  3  1  1 :  : 1     5 15 6 5 3 15      3 7  3 7 : :    5 30 5 5 3  3  0 5      3 5  7 7   
Câu 3. (HSG 7 Bình Xuyên năm 2022-2023)
Tính hợp lí  4 2  2  3 3  3  :      .  7 5  3  7 5  2 Lời giải
 4 2  2  3 3  3  :      .  7 5  3  7 5  2
 4 2  2  3 3  2   :       :  7 5  3  7 5  3
 4 3   2 3  2         :  7 7   5 5  3 2  0 :  0 3
Câu 4. (HSG 7 Liên Đường năm 2022-2023)
Thực hiện phép tính: 3  2 5  9 :   4  3 9    4 Lời giải 3  2 5  9 :   3  6 5  9  :   3 1 9  :  27 9   36   9 4  3 9      4 4  9 9  4 4 9 4 4 4 4
Câu 5. (HSG 7 Diễm Châu năm 2022-2023)
Tính giá trị biểu thức:  3 4  5  4 3  5  :       : ;  7 11 11  7 11  11 Lời giải
 3 4  5  4 3  5  3 4 4 3  5  :   :           :  7 11 11  7 11  11  7 11 7 11  11  3 4 4 3  5  1  5     :  1     :  7 7 11 11  11  11 11 10 11  .  2 11 5
Câu 6. (HSG 7 Anh Sơn năm 2022-2023) Thực hiện phép tính: 11 5 13 36 A     0,5 24 41 24 41 Lời giải 11 5 13 36 A     0,5 24 41 24 41  11 13   5 36  A           0,5  24 24   41 41 24  41 A       0,5 24  41
A 1 (1)  0,5  0,5
Câu 7. (HSG 7 Hà Trung năm 2022-2023)
Tính giá trị các biểu thức sau: 15 7 19 20 3 A      34 21 34 15 7 Lời giải 15 7 19 20 3 A      34 21 34 15 7


zalo Nhắn tin Zalo