Chuyên đề bồi dưỡng HSG Toán 11 Bất đẳng thức (có lời giải)

5 3 lượt tải
Lớp: Lớp 11
Môn: Toán Học
Dạng: Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Đề thi được cập nhật thêm mới liên tục hàng năm sau mỗi kì thi trên cả nước. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • 1

    Chuyên đề bồi dưỡng HSG Toán 11

    Đề thi được cập nhật thêm mới liên tục hàng năm sau mỗi kì thi trên cả nước. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

    Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

    10 5 lượt tải
    250.000 ₫
    250.000 ₫
  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Chuyên đề bồi dưỡng HSG Toán 11 nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo Toán lớp 11.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(5 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


BÀI TẬP BẤT ĐẲNG THỨC Câu 1.
Cho a, b, c là các số thực dương. Chứng minh rằng: 2  a b c  (   + +
a + b + c) 1 1 1 . + +     .  b c a   a b c Câu 2.
Cho a, b, c là các số thực dương. Chứng minh bất đẳng thức:
(a b+b a+a c+c a+b c+c b)2 2 2 2 2 2 2
 (ab + bc + ca)( 2 2 2 2 2 2 4
a b + b c + c a ) . Câu 3.
Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh một tam giác có chu vi bằng 3. Chứng minh rằng:
( + − )( + − )( + − ) 2 2 2 a b c b c a c a b a b c . Câu 4. Cho a, ,
b c  0 và ab + bc + ca = 1 . Chứng minh rằng: 2a 2b 2c 1 1 1 + +  + + . 2 2 2 2 2 2 1+ a 1+ b 1+ c 1+ a 1+ b 1+ c 1 1 1 Câu 5.
Cho x, y, z  0 thỏa mãn + + = 4 . Chứng minh rằng x y z 1 1 1 + + 1.
2x + y + z
x + 2 y + z
x + y + 2z Câu 6.
Cho a, b, c là các số thực dương. Chứng minh rằng: 2  a b c  (   + +
a + b + c) 1 1 1 . + +     .  b c a   a b c Câu 7.
CM các bất đẳng thức sau: x y z t 1/ 1  + + +
 2 , với mọi x, y, z,t  0 . x + y + z y + z + t z + t + x t + x + y 2/ 2 x ( 2 + y) + x ( x + y ) 2 1 sin 2 sin cos
+1+ cos y  0 , với mọi x, y R . LG: 1/  x x x  
x + y + z +t x + y + z x + z   y y y  
x + y + z +t y + z +t y +t
với mọi x, y, z, t  0 . z z z   
x + y + z + t z + t + x x + zt t t   
x + y + z +t t + x + y y +t
Cộng vế theo voế các bất đẳng thức trên ta có
x + y + z + t x y z t x + z y + t  + + +  + ,
x + y + z + t x + y + z y + z + t z + t + x t + x + y x + z y + t x y z t Hay 1  + + +  2 x + y + z y + z + t z + t + x t + x + y
2/ Xét tam thức bậc hai theo biến x ( xem y là tham số) f ( x) = 2 x ( 2 + y) + x ( y + y ) 2 1 sin 2 sin cos +1+ cos y 2 Ta có  = ( y + y) − ( 2 + y) ( 2 ' sin cos 1 sin . 1+ cos y) 2 2
= 2sin y cos sy −1− sin y cos y = − ( y y − )2 sin cos 1
 0 , với mọi y R Và hệ số của a là ( 2
1+ sin y )  0 , với mọi y R
Do đó tam thức f ( x) luôn cùng dấu vơi dấu hệ số a với mọi x R Nghĩa là 2 x ( 2 + y ) + x ( y + y ) 2 1 sin 2 sin cos
+1+ cos y  0 , với mọi x R Vậy 2 x ( 2 + y ) + x ( y + y ) 2 1 sin 2 sin cos
+1+ cos y  0 với mọi x, y R . Câu 8.
Cho x, y, z  0 . Chứng minh bất đẳng thức: 4xy 3yz 4zx 8 + +  .
(x + z)( y + z)
( y + x)(z + x)
(z + y)(x + y) 3
Dấu đẳng thức khi nào xảy ra? LG:
Coi x + y + z = 1 (Giải thích: Do đồng bậc nên nếu x + y + z = s ta chỉ cần đặt x y z x = , y = , z = ). Khi đó: 1 1 1 s s s ( ) 4xy 3yz 4zx 8 1  ( + + 
1− x)(1− y) (1− y)(1− z) (1− z)(1− x) 3
xy ( − z) + yz ( − x) + zx( − y) 8 4 1 3 1 4 1
 (1− x)(1− y)(1− z) 3
 12xy + 9yz +12zx − 33xyz  8(1− x y z + xy + yz + zx xyz) 4 1 4
 4xy + yz + 4zx  25xyz  + +  25 (2) z x y  4 1 4 
Áp dụng BĐT Bunhia, ta có + + 
( z + x + y)  (2 +1+ 2)2 hay có ngay (2). Vậy BĐT đã  z x y  cho được chứng minh. z x y x + y + z 1
Dấu đẳng thức xảy ra khi = = =
= (khi coi x + y + z = 1). Tổng quát là 2 1 2 5 5
2x = y = z . Câu 9.
Cho các số dương a,b,c thỏa mãn a + b + c = 3 . Chứng minh rằng: a b c 3 + +  2 2 2 1+ b 1+ c 1+ a 2 1 4 9
Câu 10. Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn x + y + z = 1 . Chứng minh rằng + +  36 . x y z 2
Câu 11. Chứng minh rằng nếu (a + c)(a + b + c)  0 thì (b c)  4a (a + b + c) . + + + 1 1 1 1 (a b c abc)2 3
Câu 12. Chứng minh rằng + + +  . 3 a + b b + c c + a 2 abc
(a +b)(b + c)(c + a) LG: BĐT viết thành
( abc)2 (a+b+c+ abc c a b )2 3 3 2 2 2 + + +  đúng hiển nhiên 2 2 2 3 c (a + b) a (b + c) b (c + a) 2abc abc
(a +b)(b + c)(c + a) Câu 13. 1 1 1 a + b + c a. Cho a, , b c  0 và + +
= 3 .Chứng minh : abc  . 2 2 2 a b c 3 1 1 1 a + b + c b. Cho a, , b c  0 và + +
= 3 .Chứng minh : abc  . 3 3 3 a b c 3
Câu 14. Cho a, b, c là ba số thực không âm và thỏa mãn điều kiện 2 2 2
a + b + c = 1 . Tìm giá trị lớn nhất 3
của biểu thức: M = (a + b + c) − (a + b + c) + 6abc . LG: 2
Chứng minh được: (a + b + c)  ( 2 2 2
3 a + b + c ) = 3 3
Suy ra: a + b + c  3 và (a + b + c)  3(a + b + c) 3  + + 
M  (a + b + c) a b c 8 3 2 + 6abc  2 3 + 6     3  3 8 3 Vậy GTLN của M là 3 1
Giá trị này đạt được khi a = b = c = . 3
Câu 15. Cho x, y, z là ba số thực không âm thỏa 2 2 2
x + y + z = 3 . Tìm giá trị lớn nhất của 5
P = xy + yz + zx + x+ y + . z
Câu 16. Cho a, b, c không âm và thỏa mãn 2 2 2
a + b + c = 1 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
M = (a + b + c)3 + (a + b + c) + 6abc . 3 3 3 3 3 3 a + b b + c c + a
Câu 17. Cho ba số thực dương a, b, c .Chứng minh: + +
a + b + c 2 2 2 2 2 2 b + c c + a a + b LG: 3 3 3 a b c a + b + c Ta chứng minh: + +  (1) 2 2 2 2 2 2 a + b b + c c + a 2
Sử dụng bất đẳng thức AM_GM ta có : 2 2 2 2 2 2 ab ab bc bc ca ab    2 2 2 2 2 2 a + b 2ab b + c 2bc c + a 2ab 2 2 2 ab bc ca a + b + c Suy ra : + +  2 2 2 2 2 2 a + b b + c c + a 2 2 2 2 ab bc ca a + b + c Suy ra : a − + b − + c −  2 2 2 2 2 2 a + b b + c c + a 2
Vậy ta chứng minh được (1) 3 3 3 a b c a + b + c Ta chứng minh + +  (2) 2 2 2 2 2 2 b + c c + a a + b 2
(2) đối xứng với a,b, c .Không mất tính tổng quát ta giả sử a b c 2 2 2 a b c Suy ra :   2 2 2 2 2 2 b + c a + c a + b 2 2 2 a b c
Áp dụng bất đẳng thức Chebyshev cho 2 dãy a b c và   2 2 2 2 2 2 b + c a + c a + b 3 3 3 2 2 2  a b c   a b c  ta có : 3 + +
  a + b + c  + +  2 2 2 2 2 2 ( ) 2 2 2 2 2 2  b + c c + a a + b   b + c a + c a + b  2 2 2 a b c 3 Ta lại có + +
 ( bất đẳng thức nesbitt) 2 2 2 2 2 2 b + c a + c a + b 2
Vậy ta chứng minh được (2)
Công (1) và (2) vế theo vế ta có điều phải chứng minh 9
Câu 18. a. Cho các số thực dương a, b, c . Chứng minh rằng: (2 + a )(2 + b )  2(a +b)2 2 2 + 7 16   . 2 2 2
(2 + a )(2 + b )(2 + c )
b. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = . 2
(3 + a + b + c) LG:
a) Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương: 2 2 2 2 2 2
14a +14b +16a b − 36ab +1  0  14(a b) + (4ab − ) 1  0 đúng Đẳ 1
ng thức xảy ra khi a = b = 2
b) Đặt t = a + b , ta có: 2 2 16P (2t + 7)(c + 2)  2 9 (3 + t + c) 2 2  1   1  2 2 tc
+ 3(t −1) + 6 c −     2 2 (2t + 7)(c + 2)  2   2  =1+  1 2 2 (3 + t + c) (3 + t + c) 9 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng
khi a = b = c = 16 2
Câu 19. Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn abc = 1.Chứng minh rằng: a) 2 2 2
a + b + c a + b + c 1 1 1 b) + + 1 a + b +1 b + c +1 c + a +1 LG: a) 2 a +1  2a , 2 b +1  2b , 2 c +1  2c 2 a +1  2a , 2 b +1  2b , 2 c +1  2c


zalo Nhắn tin Zalo