x ( + x) x 2 2 3 sin . 1 cos − 4cos . x sin − 3 Bài 1. Giải phương trình: 2 = 0 2 sin x −1 Hướng dẫn giải x + k Điề 1 6 u kiện: sin x , k, l (*). 2 5 x + l 6
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương: x ( + x) x 2 2 3 sin . 1 cos − 4cos . x sin −3 = 0 2
2 3 sin x + 2 3 sin .
x cos x − 2 cos x (1− cos x) − 3 = 0 ( x − x) − ( 2 2 2 3 sin cos 3sin x − 2 3 sin .
x cos x + cos x) = 0 ( − = x − x)( x − x − ) 3 sin x cos x 0 3 sin cos 3 sin cos 2 = 0
3 sin x − cos x = 2
TH1: 3 sin x − cos x = 0 cot x = 3 x = + k ,k 6
TH2: 3 sin x − cos x = 2 2 sin x cos − cos xsin = 2 sin x − =1 6 6 6 2
x − = + k2 x = + k2 ,k 6 2 3
Đối chiếu điều kiện ta thấy phương trình đã cho có 2 họ nghiệm 7 2 x = + k2 , x =
+ k2 , k . 6 3 Bài 2.
Tìm tất cả các nghiệm x(2009; 2011) của phương trình : cos x − sin x − cos 2x 1+ sin 2x = 0 + Bài 3. 1 sin 2a Chứng minh rằng: 2 = cot a − . 1− sin 2a 4 Bài 4. x y 1
Cho: sin x + sin y = 2sin ( x + y) , với x + y k , k . Chứng minh rằng: tan + tan = . 2 2 3 − Bài 5. x Giải phương trình : 3 1 cot 3 tan 2x − − 2 + 2cos2x = 0 cos2x 1+ cot x Bài 6. A B B A
Cho tam giác ABC với các kí hiệu thông thường, biết: 3 3 sin .cos = sin .cos . Chứng minh 2 2 2 2
rằng tam giác ABC cân. Bài 7.
Giải phương trình sau: 2(sin x + 3 cos x) = 3cos2x − sin 2 . x Bài 8.
Tìm a để bất phương trình đúng với mọi x: 2 3sin x + 2sin . x cosx + o
c s2x + a 3 Bài 9.
Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a , b , c , độ dài ba đường phân giác trong tương ứng với
các góc A , B , C lần lượt là l , l , l . a b c l + l l + l l + l
1. Chứng minh rằng: a b b c c a + + 3 3. c a b C
2. Nhận dạng tam giác, biết: a + b = tan (a tan a+btanb). 2 2
ax + a = y + cos x
Bài 10. Định a để hệ: có nghiệm duy nhất. 2 2
sin x + y =1 2 + Bài 11. 2 cos x sin 2x
Chứng minh rằng nếu 2 x 2x thì: 16 2 sin . x o c s2x
Bài 12. Tìm m để hệ phương trình sau đây có nghiệm và hãy giải hệ phương trình tương ứng với những 4 2 s inx. o
c s2 y = m − 2m + 2
giá trị tìm được của m: . 3 cos .x o
c s2 y = m +1
Bài 13. Cho hai phương trình sau: 7 3
2 sin x = (1+ sin a).sin x + . a sin x (1) 2 6 2 3
(a −1)(1+ cos x) + 2sin x = 2sin x + 2(a −1) (2)
a. Giải các phương trình trên với a = 2 .
b. Tìm tất cả các giá trị của a để hai phương trình (1) và (2) tương đương. 3 3 s
in x + sin y + sin z =
Bài 14. Giải hệ phương trình: 2 . 3
cos x + cos y + cos z = 2
Bài 15. Tìm tất cả các giá trị x 0;2 sao cho: 2cos x 1+ sin 2x − 1− sin 2x 2.
Bài 16. Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất để phương trình sau có nghiệm: 3 x x 2 cos (a x) 2cos − −
(a − x) + cos .cos + + 2 = 0. 2a 2a 3 Bài 17. 3 2
Cho tam giác ABC có tan A + tan C = 2 tan B . Chứng minh rằng: cos A + cos C . 4 + Bài 18. BC AB BC
Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh thoả mãn hệ thức: = . Tính tổng số đo AB − BC AC góc: 3A + . B
Bài 19. Xét các tam giác ABC thoả mãn ràng buộc: Max , A B,C
. Tìm giá trị lớn của biểu thức: 2 2 3
P = sin A + sin B + sin C.
Bài 20. Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 2
(2m +1)(sin x − cos x) − (sin x + cos x) + 2m + 2m + 2 = 0
Bài 21. Chứng minh rằng với mọi x ta luôn có sin x + cos x 1.
Bài 22. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm
m ( sin x + cos x + )
1 = sin 2x + sin x + cos x + 2
Bài 23. Giải phương trình: cos 2x + cos3x − sin x − cos 4x = sin 6x . + + + Bài 24. 2x 1 2x 1 2x 1
Tìm tổng nghịch đảo các nghiệm của phương trình 2 sin + sin − 3cos = 0 thỏa x 3x 3x 1
mãn điều kiện x 10 Bài 25. 5
Tìm m để phương trình os mc x + cos 3x − os c
2x = 1 có đúng 8 nghiệm trên khoảng (− ; ) 2 2
Bài 26. Trong tất cả các tam giác ABC cho trước, tìm tam giác có P = o c s2A + o c s2B − o
c s2C lớn nhất.
Bài 27. Giải phương trình : 2 8cos 4 .
x cos 2x + 1 − cos3x +1 = 0 Bài 28. sin A sin B sin C
Tính số đo các góc trong tam giác ABC , biết = = 1 3 2
Bài 29. Giải phương trình 2 x( + x) 2 2cos 1 cot − 2sin x +1 = 0
Bài 30. Tam giác ABC thỏa mãn đẳng thức cos 2A + 2 (cos2B + cos2C) + 2 = 0 Bài 31. Tìm số tự nhiên a bé nhất để phương trình sau có nghiệm : 3x x
cos2 (a − x) − 2cos (a − x) + cos .cos + + 2 = ; 0 2a 2a 3 Bài 32. 3 2
Cho tam giác ABC có : tanA+tanC=2tanB.CMR : cos A + cosC ; 4
Bài 33. Giải phương trình: 1− tan .
x tan 2x = cos 3x
Bài 34. Trong tam giác ABC biết số đo ba góc ,
A B, C lập thành cấp số cộng với A B C và thỏa hệ 1+ 3
thức cos A + cos B + cos C = . Tính số đo các góc , A B, C . 2 5x 9x 2 Bài 35. 2
Giải phương trình c 3
os x + sin7x = 2sin + − 2cos 4 2 2
Bài 36. Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt trong khoảng − ; : 2 2 x x 2 4 4 4cos x +16m sin + cos −14m −1 = 0 4 4
Bài 37. Giải phương trình : cosx.cos2x = 1/4 Hướng dẫn giải
x=kπ không phải là nghiệm.nhân thêm sinx vào hai vế để đưa về pt sin4x=sinx
Suy ra x=k2π/3 ; x=π/5 +k2π/5
vì x≠kπ nên pt có các nghiệm x=±2π/3 +k2π; x=±π/5 +k2π; x=±3π/5 +k2π
(cos x −1)(2cos x −1)
Bài 38. Giải phương trình: 2 =1− sin 2x + 2cos . x sin x
Bài 39. Cho phương trình: 3 3
(m + 3)sin x + (m −1) cos x + cos x − (m + 2)sin x = 0
a) Giải phương trình khi m = −5 . b) Xác đị 5
nh tham số m để phương trình có đúng một nghiệm x , . 4
Bài 40. Cho tam giác ABC có các góc A, B, C thỏa mãn hệ thức: 1 1 1 1 1 1 + + = + + cos A cos B cosC A B C sin sin sin 2 2 2
Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều. x 2 3 2sin ( − )sinx - os c x
Bài 41. Giải phương trình : 4 2 = 0 . 3 3 sin x − os c x Bài 42. 4x 2x
Tìm m để phương trình cos + cos
− m = 0 có nghiệm. 2 x + 1 2 x + 1 Bài 43. Tam giác ABC có ba góc thỏa mãn hệ thức :
8 cos Asin B sin C + 4 3(sin A + cos B + cos C) − 17 = 0 . Hãy tính các góc của tam giác đó. + + Bài 44. x x
Giải phương trình: cos 2 3cos 1 = 1 − sin x +1
Bài 45. Giải phương trình sau sin 2x − (sin x + cos x − )
1 (2sin x − cos x − 3) = 0 . Hướng dẫn giải PT ( x + x)2 sin cos
−1− (sin x + cosx− )
1 (2sin x − cos x − 3) = 0
(sin x + cos x − )
1 (sin x + cos x + )
1 − (sin x + cosx− )
1 (2sin x − cos x − 3) = 0
(sin x + cos x − )
1 (− sin x + 2 cos x + 4) = 0 x = k2
sin x + cos x =1 , (k )
sin x − 2cos x = 4(VN) x = + k2 2
Vậy phương trình có hai họ nghiệm: x = k 2 , x =
+ k2 ,(k ) 2 Bài 46. 4
Cho cos2 = − với
. Tính giá trị của biểu thức: P = (1+ tan)cos − 5 2 4 Hướng dẫn giải Do
nên sin 0,cos 0 . Ta có: 2 1+ cos 2 1 1 2 cos = = cos = − , 2 10 10 9 3 sin 2 2 sin =1− cos = sin = , tan = = 3 − 10 10 cos Khi đó: P = ( + tan) 1 . (cos+sin) =( − ) 1 1 3 2 5 1 1 3 . − + = − 5 2 2 10 10 + Bài 47. 1 cot x
Tìm tập xác định của hàm số y = 2 cos x −1 Hướng dẫn giải
Chuyên đề bồi dưỡng HSG Toán 11 Phương trình lượng giác (có lời giải)
5
3 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Chuyên đề bồi dưỡng HSG Toán 11 nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo Toán lớp 11.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(5 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
