Giáo án Bài 7 Toán 7 Kết nối tri thức (năng lực số)

7 4 lượt tải
Lớp: Lớp 7
Môn: Toán Học
Bộ sách: Kết nối tri thức
Dạng: Giáo án
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 12 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Bộ giáo án Toán 7 Kết nối tri thức đã cập nhật đủ Cả năm.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Bộ giáo án Toán 7 Kết nối tri thức (năng lực số) mới, chuẩn nhất được thiết kế theo phong cách hiện đại, đẹp mắt, trình bày chi tiết cho từng bài học và bám sát chương trình Sách giáo khoa Toán 7 Kết nối tri thức.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(7 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY MÔN Toán Học

Xem thêm

TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY Lớp 7

Xem thêm

Mô tả nội dung:


GIÁO ÁN TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ – TC1 Ngày soạn: .../.../... Ngày dạy: .../.../...
CHƯƠNG II: SỐ THỰC
BÀI 7: TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (3 TIẾT) I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
 Nhận biết được số thực và thứ tự trên trục số.
 Nhận biết được biểu diễn số thực trên trục số.
 Nhận biết được giá trị tuyệt đối của số thực. 2. Năng lực Năng lực chung:
 Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
 Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
 Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. Năng lực riêng:
 Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa
các đối tượng đã cho và nội dung bài học về số thực từ đó có thể áp dụng kiến
thức đã học để giải quyết các bài toán.
 Năng lực giao tiếp toán học: nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép được các thông
tin liên quan đến các khái niệm số: số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực.
 Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Biểu diễn được số thực trên trục số trong
nhửng trường hợp thuận lợi; so sánh được hai số thực tuỳ ý đã cho; Tính được
giá trị tuyệt đối của một số thực bất kì.
Năng lực số (Mức độ TC1):
1.1.TC1b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn
giản trong môi trường số (Áp dụng để tra cứu thêm thông tin về số thực, số π trên Internet). 
2.1.TC1a: Thực hiện được các tương tác được xác định rõ ràng và thường
xuyên với các công nghệ số (Áp dụng khi tham gia các hoạt động đánh giá trực
tuyến do giáo viên tổ chức). 
2.4.TC1a: Lựa chọn được các công cụ và công nghệ số được xác định rõ ràng
và thường xuyên cho các quá trình hợp tác (Áp dụng khi thảo luận nhóm, làm
bài và chia sẻ bài làm trên không gian đám mây). 3. Phẩm chất
 Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc
nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác.
 Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến
thức theo sự hướng dẫn của GV.
 Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, tìm hiểu thêm về số π. Các
nền tảng lớp học số (như Zalo nhóm lớp, Google Classroom), các ứng dụng đánh giá
và tương tác trực tuyến (Quizizz, Blooket, Padlet, Azota...).
2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng
nhóm, bút viết bảng nhóm. Thiết bị thông minh hoặc máy tính có kết nối mạng (nếu
có) để truy cập không gian học tập số và thực hiện các nhiệm vụ tra cứu, tương tác trực tuyến.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu:
- Tạo sự tò mò, mong muốn khám phá bài học mới.
b) Nội dung: HS đọc tình huống mở đầu, suy nghĩ trả lời câu hỏi.
c) Sản phẩm: HS đưa ra các nhận định, dự đoán.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chiếu lên màn hình tình huống SGK.
Tích hợp 2.1.TC1a: GV có thể đưa câu hỏi dự đoán này lên nền tảng tương tác trực
tuyến (như Padlet hoặc Mentimeter) để HS truy cập bằng mã QR và gửi nhanh dự
đoán của mình lên màn hình chung, tạo tương tác số rõ ràng.
- GV cho HS dự đoán số thực giống và khác gì với các tập hợp đã học là số nguyên, số hữu tỉ, ....
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, hoàn thành yêu cầu.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt
HS vào bài học mới: “Tập hợp các số thực”
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Khái niệm số thực và trục số thực a) Mục tiêu:
- Nhận biết được số thực, khái niệm số đối và các phép toán trong tập hợp số thực.
- Nhận biết được mọi số thực đều biểu diễn được trên trục số.
- Nhận biết ý nghĩa hình học hai số đối nhau. b) Nội dung:
HS quan sát SGK, chú ý nghe giảng, làm Luyện tập 1, 2 để tìm hiểu nội dung kiến
thức theo yêu cầu của GV.
c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức về số thực, nhận biết được số vô tỉ, giải
được bài tập về tập hợp số, số đối, biểu diễn số trên trục số.
d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
1. Khái niệm số thực và trục số thực
- GV giới thiệu khái niệm số thực, yêu
- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là cầu HS số thực.
+ cho ví dụ về số thực.
- Tập hợp các số thực được kí hiệu là R .
+ Với các số đã chọn thì số nào là số tự nhiên, hữu tỉ, vô tỉ.
- GV cho HS ghi lại kết luận. - GV: Chú ý:
+ Các em đã biết những loại số thập
- Cũng như số hữu tỉ, mỗi số thực a đều phân nào?
có một số đối kí hiệu là – a.
+ Hãy viết số đối của các số thực đã
- Trong tập hợp số thực cũng có các
chọn ở trên, viết các phép toán tổng
phép toán với các tính chất như trong tập hiệu tích thương. số hữu tỉ.
- GV chuẩn hóa kiến thức, cho HS đọc lại lưu ý.
- GV cho HS làm Luyện tập 1. Luyện tập 1:
a) π ∈I ;15∈ R đúng. b) –5,08(299); √5.
- GV cho HS đọc về trục số thực, giới Trục số thực:
thiệu về trục số thực. Đặt câu hỏi: Làm
Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi một
thế nào để biểu diễn √2 trên trục số? điểm trên trục số. - GV hướng dẫn:
Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một
+ vẽ hình vuông MNPQ cạnh bằng 2 thì số thực.
độ dài đường chéo là bao nhiêu? (2√2). Chú ý:
+ E là giao điểm của hai đường chéo.
Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một
Độ dài của ME là bao nhiêu?
số thực nên các số thực lấp đầy trục số.
- GV chốt kiến thức, cho HS đọc lại, nhấn mạnh chú ý.
- GV cho HS trả lời Câu hỏi.

zalo Nhắn tin Zalo