5 Đề thi ĐGNL ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội môn Vật lí (có lời giải)

16 8 lượt tải
Lớp: ĐGNL-ĐGTD
Môn: USTH-ĐHKH và CN Hà Nội
Dạng: Đề thi
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Đề thi được cập nhật thêm mới liên tục hàng năm sau mỗi kì thi trên cả nước. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu 5 Đề thi ĐGNL ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội môn Vật lí (có lời giải) nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo đề thi đánh giá năng lực.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(16 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY ĐGNL-ĐGTD

Xem thêm

Mô tả nội dung:

ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Một vật nhỏ dao động có đồ thị giữa li độ và thời gian như hình . Nhận định nào
đúng, nhận định nào sai? Nội dung Đúng Sai
a. Tần số dao động của vật là 1,5 Hz S
b. Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 4 cm. Đ
c. Ở thời điểm 11s vật chuyển động qua vị trí x = -2 theo chiều âm. S 6
d. Tốc độ trung bình khi vật đi được quãng đường 13 cm là 19,5 s. Đ Hướng dẫn
a. Dựa vào đồ thị xác định được: 1
T  2s  f   0,5Hz T
b. A = 2cm => Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là L = 2A= 4 cm.
c. Ta có:   2 f  rad/s   0 c   os x x        t  0:    
A   2   radv  0 2  v  0 v   0    11  11  x 2cos tcm t s x 2cos.           1   cm  2  6  6 2  11 3T T t s
. Dựa vào vòng tròn lượng giác=> v>0 6 4 6
Ở thời điểm 11s vật chuyển động qua vị trí x = -1 theo chiều dương. 6 d. A
S A cm  S cm A A T 4 8 13 4 2 2 T T 19       S t T s v  8,21cm/s 2 12 12 t
Câu 2. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 200 g dây treo có chiều dài 100 cm. Kéo
con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc 60o rồi buông ra không vận tốc đầu. Lấy 2 g = 10 m/s . Phát biểu Đúng Sai
a Chu kì dao động của con lắc là 0,316 s S b
Cơ năng của con lắc là 1 J Đ
Thế năng của vật tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc c S 0 30 là 0,5 J
Động năng của vật tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc d S 0 30 là 0,5 J Hướng dẫn
a. Chu kì dao động của con lắc là  2 l T   2s g
b. Cơ năng của con lắc là W = W = mg 1
-cosα = 0,2.10.1. 1-cos60° =1 J. t max  0   
c. Thế năng của con lắc là W  mgl c    c t
( os -cos ) 0,2.10.1( os30-cos60)=0,732(J) 0
d. Động năng của con lắc là W      J d W Wt 1 0,732 0,268( )
Câu 3. Tại một điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng với tần số 2 Hz . Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh.
Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20 cm . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 20 cm / s . B. 40 cm / s . C. 80 cm/s. D. 120cm/s Hướng dẫn Đáp án đúng là B
Khoảng cách giữa hai gợn sóng bằng 1 bước sóng nên   20cm
Tốc độ truyền sóng: v  f  20.2  40cm / s
Câu 4. Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hoà với tần số f  40 Hz .
Người ta thấy rằng hai điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng
cách nhau một khoảng d  20 cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng
nằm trong khoảng từ 3 m / s đến 5 m / s. Xác định tốc độ truyền sóng. Hướng dẫn A. 3,2 m/s. B. 3,2 cm/s C. 1,6 m/s D. 4,8 m/s
Vì sóng tại hai điểm A, B ngược pha nhau, nên khoảng cách AB thoả mãn:           v 2fd 16 AB d 2k 1 2k 1  v   , với k Z. 2 2f 2k 1 2k 1 Theo đề bài: 16
3 m / s  v  5 m / s  3   5 1,1  k  2,17 2k 1
Vậy k  2. Suy ra tốc độ truyền sóng là: 16 16 16 v     3,2 m/s . 2k 1 2  2 1 5
Câu 5. Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp
đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. không đổi. Hướng dẫn Đáp án đúng là D
Lực điện tỉ lệ thuận với độ lớn tích hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng
cách giữa hai điện tích, khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách
giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng giữ nguyên.
Câu 6. Đơn vị của cường độ điện trường là A. N. B. N / m . C. V / m. D. V. Hướng dẫn Đáp án đúng là C
Đơn vị của cường độ điện trường là V/m hoặc N/C.
Câu 7. Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm 1  3
Q  210 C. Cường độ điện
trường tại một điểm M cách Q một khoảng 2 cm có giá trị bằng A. 2,25 V / m. B. 4,5 V / m . C. 4 2,25.10 V / m. D. 4 4,5 10  V / m. Hướng dẫn Đáp án đúng là B 13 2.10
Cường độ điện trường tại M là: 9 E  9.10  4,5V / m M 2 0,02
Câu 8. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm
M đến điểm N không phụ thuộc vào
A. cung đường dịch chuyển. B. điện tích q.  C. điện trường E . D. vị trí điểm M . Hướng dẫn Đáp án đúng là A
Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến
điểm N không phụ thuộc vào cung đường dịch chuyển mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm M và N.
Câu 9. Trong thời gian 4 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là
2C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là A. 0,5A . B. 4A. C. 5A .


zalo Nhắn tin Zalo