5 Đề thi ĐGNL ĐHSP TP.HCM môn Vật lí (có lời giải)

4 2 lượt tải
Lớp: ĐGNL-ĐGTD
Môn: HSCA - ĐHSP TP. HCM
Dạng: Đề thi
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Đề thi được cập nhật thêm mới liên tục hàng năm sau mỗi kì thi trên cả nước. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu 5 Đề thi ĐGNL ĐHSP TP.HCM môn Vật lí (có lời giải) nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo đề thi đánh giá năng lực.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(4 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY MÔN HSCA - ĐHSP TP. HCM

Xem thêm

TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY ĐGNL-ĐGTD

Xem thêm

Mô tả nội dung:

ĐỀ SỐ 1
Cho biết:  = 3,14; T (K) = t (0C) + 273; R = 8,31 J/(mol.K); NA = 6,02.1023 hạt/mol.
Thí sinh lựa chọn một phương án đúng theo yêu cầu từ câu 1 đến câu 20
Câu 1. Trong các biển báo sau, biển báo nào có ý nghĩa cảnh báo khu vực có chất phóng xạ? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 2. Hiện tượng nào dưới đây không phải là sự bay hơi của chất lỏng?
A. Sau khi gội đầu, người ta sấy tóc để làm khô.
B. Các giọt nước xuất hiện ở mặt ngoài cốc nước đá khi đặt trong không khí.
C. Môi chất lạnh (R-32) bay hơi trong dàn lạnh của máy điều hòa không khí.
D. Sản xuất muối bằng cách phơi nước biển dưới ánh nắng Mặt Trời.
Câu 3. Một đoạn dây dẫn thẳng được đặt nằm ngang, mang dòng điện có chiều từ Đông sang Tây. Tại vị
trí đó, các đường sức từ của từ trường Trái Đất có phương nằm ngang, hướng từ Nam ra Bắc. Lực từ tác
dụng lên đoạn dây dẫn đó có phương và chiều như thế nào?
A. Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
B. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
C. Phương nằm ngang, chiều từ Đông sang Tây.
D. Phương nằm ngang, chiều từ Bắc vào Nam.
Câu 4. Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khối khí lí tưởng khi thể tích không đổi? A. Hình 1. B. Hình 3. C. Hình 1 và hình 2. D. Hình 2 và hình 4.
Câu 5. Một hạt nhân có kí hiệu là A X. Số hạt neutron có trong 1 mol hạt nhân này bằng Z A. A  Z. B. A.N . C. Z.N . D. A  Z.N . A A A
Câu 6. Đối tượng nào dưới đây không tạo ra từ trường xung quanh nó? A. Nam châm.
B. Dòng điện chạy trong dây dẫn.
C. Lõi sắt non chưa nhiễm từ.
D. Điện tích chuyển động.
Câu 7. Ba khối chất rắn A, B, C có cùng khối lượng, được cung cấp nhiệt như nhau. Đồ thị biểu diễn sự
thay đổi nhiệt độ theo thời gian của ba chất được cho như hình vẽ. Bỏ qua mọi hao phí nhiệt.
Nhận định nào sau đây đúng về nhiệt dung riêng của ba chất rắn trên?
A. Chất rắn A có nhiệt dung riêng lớn nhất.
B. Chất rắn B có nhiệt dung riêng nhỏ nhất.
C. Chất rắn C có nhiệt dung riêng lớn nhất.
D. Chất rắn B có nhiệt dung riêng lớn nhất.
Câu 8. Hai bình kín có cùng thể tích đang chứa khí. Bình A chứa khí oxygen (O2) có khối lượng nguyên
tử là 16 g/mol và bình B chứa khí neon (Ne) có khối lượng nguyên tử là 20 g/mol. Ban đầu, nhiệt độ và
áp suất khí trong hai bình là như nhau. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số phân tử khí ở bình A bằng số nguyên tử khí ở bình B.
B. Các phân tử khí ở hai bình chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
C. Khối lượng khí ở bình B lớn hơn ở bình A.
D. Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí ở hai bình có giá trị bằng nhau.
Câu 9. Một khung dây dẫn được đặt trong từ trường đều có vector cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng
khung dây như hình vẽ. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 (s), dòng điện cảm ứng có cường độ không
đổi theo thời gian và có chiều như hình vẽ.
Đồ thị nào dưới đây diễn tả đúng sự biến đổi của độ lớn cảm ứng từ theo thời gian? A. Đồ thị 1. B. Đồ thị 2. C. Đồ thị 3. D. Đồ thị 4.
Câu 10. Một học sinh tiến hành thí nghiệm để xác định nhiệt nóng chảy riêng của một chất rắn kết tinh,
khi đã biết nhiệt dung riêng của chất đó ở trạng thái rắn và trạng thái lỏng.
Phương án thí nghiệm nào sau đây không đúng? Tiến hành đo từ khi chất
A. đang ở trạng thái rắn đến khi chất đã nóng chảy hoàn toàn.
B. vừa đạt nhiệt độ nóng chảy đến khi chất đã nóng chảy hoàn toàn, trong suốt quá trình nhiệt độ của chất không đổi.
C. đang ở trạng thái rắn đến khi chất vừa bắt đầu nóng chảy.
D. vừa đạt nhiệt độ nóng chảy đến khi chất bắt đầu tăng nhiệt độ.
Câu 11. Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Khối lượng khí
trong hai bình bằng nhau nhưng khối lượng một phân tử khí của bình A lớn gấp hai lần khối lượng một
phân tử khí ở bình B. Áp suất khí ở bình B
A. bằng áp suất khí ở bình A.
B. gấp bốn lần áp suất khí ở bình A.
C. gấp hai lần áp suất khí ở bình A.
D. bằng một nửa áp suất khí ở bình A.
Câu 12. Áp suất của một khối khí lí tưởng là 2 MPa, số phân tử khí trong 1 cm3 là 4,84.1020 phân tử. Lấy
hằng số Boltzmann k = 1,38.1023 J/K. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A. Động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí xấp xỉ bằng 6,2.1021 J.
B. Mật độ phân tử của khối khí lí tưởng đó là 4,84.1026 phân tử/m3.
C. Nhiệt độ của khối khí lí tưởng khi đó xấp xỉ bằng 299 K.
D. Khi nhiệt độ tuyệt đối của khối khí tăng gấp đôi, tốc độ căn quân phương ( 2 v ) của các phân tử khí tăng bốn lần.
Câu 13. Cung cấp cho một khối khí lí tưởng xác định một nhiệt lượng Q, làm nội năng của khí tăng lên
một lượng U  Q. Quá trình biến đổi trạng thái này là quá trình A. đẳng áp. B. đẳng tích. C. đẳng nhiệt. D. giảm áp suất.
Câu 14. Trong hệ đơn vị SI, 1 weber (Wb) được định nghĩa bằng A. 2 1T.m . B. 2 1T / m . C. 1T / m. D. 1T.m.
Câu 15. Chọn khẳng định đúng. Độ hụt khối của hạt nhân AZX
A. là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân.
B. được xác định bằng biểu thức ∆m = Z. mp + A − Z . mn − mX.
C. càng lớn khi số nucleon của hạt nhân càng lớn.
D. là đại lượng đặc trưng cho mức độ phổ biến của hạt nhân.
Câu 16. Một hạt nhân có 8 proton và 9 neutron. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng 7,75
MeV/nucleon. Biết mp = 1,0073 amu, mn = 1,0087 amu. Lấy 1 uc2 = 931,5 MeV. Khối lượng của hạt nhân đó bằng bao nhiêu amu? A. 16,545 amu. B. 17,138 amu. C. 16,995 amu. D. 17,243 amu.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Hiện tượng phóng xạ chỉ xảy ra khi có tác động bên ngoài lên hạt nhân.
B. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân không bền tự phát ra bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
C. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ phụ thuộc vào khối lượng ban đầu của chất đó.
D. Tốc độ phân rã của chất phóng xạ tăng khi nhiệt độ môi trường tăng.
Câu 18. Công thức nào sau đây biểu diễn hằng số Boltzmann k theo hằng số khí lí tưởng R và số Avogadro N ? A A. R N k  . B. k  R.N . C. A k  . D. 1 k  . N A R R.N A A
Câu 19. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà.
Nếu khối lượng m  200g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng A. 200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g.
Câu 20. Khi khảo sát hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây căng giữa hai điểm cố định, người ta thay
đổi tần số dao động kích thích cho dây. Kết quả ghi nhận được hai giá trị tần số gần nhau nhất cùng cho
quan sát được sóng dừng trên dây là 525 Hz và 600 Hz. Giá trị tần số nhỏ nhất có thể tạo ra sóng dừng trên dây này là


zalo Nhắn tin Zalo