Bài tập cuối tuần Toán 5 Tuần 15 (có lời giải)

206 103 lượt tải
Lớp: Lớp 5
Môn: Toán Học
Dạng: Chuyên đề, Bài tập cuối tuần
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 6 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Bộ đề được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 3/2024. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • 1

    Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 học kì 1

    Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

    Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

    432 216 lượt tải
    Miễn phí
  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu phiếu bài tập cuối tuần môn Toán lớp 5 học kì 1 mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo Toán lớp 5.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(206 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY MÔN Toán Học

Xem thêm
BÀI T P TU N 15
I. Ph n tr c nghi m.
Khoanh tròn vào ch cái đ t tr c câu tr l i đúng. ướ
Câu 1. T s ph n trăm c a 3 và 40 là:
A. 75% B. 7,5% C. 7,5 D. 75
Câu 2. T s ph n trăm c a 1,4 và 2,5 là:
A. 56% B. 5,6% C. 56 D. 5,6
Câu 3. L p 5A có 32 h c sinh trong đó có 8 h c sinh là N . S h c sinh N chi m ế
s ph n trăm so v i s h c sinh c l p là:
A. 75% B. 50% C. 30% D. 25%
Câu 4. Trong v n có 50 cây c cam và b i. trong đó có 20 cây cam. S cây b i ườ ưở ưở
chi m s ph n trăm so v i t ng s cây trong v n là:ế ườ
A. 40% B. 50% C. 60% D. 70%
Câu 5. M t v n có 40 cây cam và 24 cây b i. T s ph n trăm c a cây cam so ườ ưở
v i t ng s cây trong v n là: ườ
A. 6,25% B. 62,5% C. 625% D. 65,2%
II. Ph n t lu n
Bài 1. Vi t theo m u: ế
M u:
1
2
=
50
100
= 50%
a)
1
5
.........................................................................................................................;
b)
3
4
.........................................................................................................................;
c)
7
10
........................................................................................................................;
d)
24
200
.....................................................................................................................;
e)
11
50
........................................................................................................................;
g)
6
25
.......................................................................................................................;
L i gi i
a)
1
5
20
100
= 20%
b)
3
4
75
100
= 75%
c)
7
10
70
100
= 70%
d)
24
200
12
100
= 12%
e)
11
50
22
100
= 22%
g)
6
25
24
100
= 24%
Bài 2. Tìm t s ph n trăm c a hai s :
a) 14 và 25
.........................................................................................................................................
b) 32 và 64
.........................................................................................................................................
c) 7,8 và 9,75
.........................................................................................................................................
d) 1,2 và 40
.........................................................................................................................................
e) 3,5 và 14
.........................................................................................................................................
g) 10 và 80
.........................................................................................................................................
Bài 3. L p 5A có 30 b n h c sinh, trong đó có 12 b n đ t h c l c gi i. Tìm t s
ph n trăm c a b n không đ t h c l c gi i so v i s b n l p 5A.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 4. Bình có 15 viên bi xanh, 25 viên bi đ và 20 viên bi vàng.
a) Tìm t s ph n trăm c a s viên bi xanh so v i viên bi đ .
.........................................................................................................................................
b) Tìm t s ph n trăm c a s viên bi đ so v i viên bi vàng.
.........................................................................................................................................
c) Tìm t s ph n trăm c a viên bi xanh so v i t ng s bi c a Bình.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ H NG D N GI IƯỚ
I. Ph n tr c nghi m.
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
B A D C B
Câu 1.
Đáp án đúng là: B
T s ph n trăm c a 3 và 40 là:
(3 : 40) × 100% = 0,075 × 100% = 7,5%
Đáp s : 7,5%
Câu 2.
Đáp án đúng là: A
T s ph n trăm c a 1,4 và 2,5 là:
(1,4 : 2,5) × 100% = 0,56 × 100% = 56%
Đáp s : 56%
Câu 3.
Đáp án đúng là: D
S h c sinh N chi m s ph n trăm so v i s h c sinh c l p là: ế
(8 : 32) × 100% = 0,25 × 100% = 25%
Đáp s : 25%
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
S cây b i trong v n là: ưở ườ
50 – 20 = 30 (cây)
S cây b i chi m s ph n trăm so v i t ng s cây trong v n là: ưở ế ườ
(30 : 50) × 100% = 60%
Đáp s : 60%
Câu 5.
Đáp án đúng là: B
T ng s cây trong v n là: ườ
40 + 24 = 64 (cây)
T s ph n trăm c a cây cam so v i t ng s cây trong v n là: ườ
(40 : 64) × 100% = 62,5%
Đáp s : 62,5%
II. Ph n t lu n
Bài 1.
a)
1
5
20
100
= 20%
b)
3
4
75
100
= 75%
c)
7
10
70
100
= 70%
d)
24
200
12
100
= 12%
e)
11
50
22
100
= 22%
g)
6
25
24
100
= 24%
Bài 2.
a) 14 và 25
14
100% 56%
25
b) 32 và 64
32
100% 50%
64
c) 7,8 và 9,75
7,8
100%
9,75
=
4
100%
5
= 80%
d) 1,2 và 40
1,2
100%
40

Mô tả nội dung:

BÀI TẬP TUẦN 15 I. Phần tr c nghi m ệ .
Khoanh tròn vào chữ cái đ t ặ trước câu tr l ả i ờ đúng.
Câu 1. Tỉ số phần trăm c a ủ 3 và 40 là: A. 75% B. 7,5% C. 7,5 D. 75
Câu 2. Tỉ số phần trăm c a ủ 1,4 và 2,5 là: A. 56% B. 5,6% C. 56 D. 5,6 Câu 3. L p 5A ớ có 32 h c s ọ inh trong đó có 8 h c ọ sinh là N . S ữ h ố c s ọ inh N chi ữ m ế số phần trăm so v i ớ số h c s ọ inh c l ả p l ớ à: A. 75% B. 50% C. 30% D. 25% Câu 4. Trong vư n ờ có 50 cây c cam ả và bư i
ở . trong đó có 20 cây cam. S cây b ố ư i ở chi m ế số phần trăm so v i ớ t ng s ổ cây ố trong vư n ờ là: A. 40% B. 50% C. 60% D. 70% Câu 5. M t ộ vư n có ờ 40 cây cam và 24 cây bư i ở . T s ỉ ố ph n t ầ răm c a ủ cây cam so v i
ớ tổng số cây trong vư n l ờ à: A. 6,25% B. 62,5% C. 625% D. 65,2% II. Phần t l ự u n Bài 1. Vi t ế theo m u: ẫ 1 50
Mẫu: 2 = 100 = 50% 1 
a) 5 .........................................................................................................................; 3 
b) 4 .........................................................................................................................; 7 
c) 10 ........................................................................................................................; 24 
d) 200 .....................................................................................................................; 11 
e) 50 ........................................................................................................................; 6 
g) 25 .......................................................................................................................; L i ờ giải 1 20  a) 5 100 = 20% 3 75  b) 4 100 = 75% 7 70  c) 10 100 = 70% 24 12  d) 200 100 = 12% 11 22  e) 50 100 = 22% 6 24  g) 25 100 = 24%
Bài 2. Tìm tỉ số phần trăm c a ủ hai s : ố a) 14 và 25
......................................................................................................................................... b) 32 và 64
......................................................................................................................................... c) 7,8 và 9,75
......................................................................................................................................... d) 1,2 và 40
......................................................................................................................................... e) 3,5 và 14
......................................................................................................................................... g) 10 và 80
......................................................................................................................................... Bài 3. L p 5A ớ có 30 b n ạ h c s ọ inh, trong đó có 12 b n ạ đ t ạ h c l ọ c ự gi i ỏ . Tìm t s ỉ ố phần trăm c a b ủ n ạ không đ t ạ h c l ọ c ự gi i ỏ so v i ớ số b n l ạ p 5A ớ .
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 4. Bình có 15 viên bi xanh, 25 viên bi đ và 20 vi ỏ ên bi vàng. a) Tìm t s ỉ ố ph n t ầ răm c a ủ s vi ố ên bi xanh so v i ớ viên bi đ . ỏ
......................................................................................................................................... b) Tìm t s ỉ ố ph n t ầ răm c a s ủ ố viên bi đ s ỏ o v i ớ viên bi vàng.
......................................................................................................................................... c) Tìm t s ỉ ố ph n t ầ răm c a ủ viên bi xanh so v i ớ t ng s ổ bi ố c a ủ Bình.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... ĐÁP ÁN VÀ HƯ N Ớ G D N Ẫ GI I I. Phần tr c nghi m ệ . Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 B A D C B Câu 1. Đáp án đúng là: B Tỉ số phần trăm c a ủ 3 và 40 là:
(3 : 40) × 100% = 0,075 × 100% = 7,5% Đáp số: 7,5% Câu 2. Đáp án đúng là: A Tỉ số phần trăm c a ủ 1,4 và 2,5 là:
(1,4 : 2,5) × 100% = 0,56 × 100% = 56% Đáp số: 56% Câu 3. Đáp án đúng là: D Số h c s ọ inh N chi ữ m ế s ph ố n t ầ răm so v i ớ s h ố c ọ sinh c l ả p l ớ à:
(8 : 32) × 100% = 0,25 × 100% = 25% Đáp số: 25% Câu 4. Đáp án đúng là: C Số cây bư i ở trong vư n l ờ à: 50 – 20 = 30 (cây) Số cây bư i ở chi m ế số ph n t ầ răm so v i ớ t ng s ổ ố cây trong vư n ờ là: (30 : 50) × 100% = 60% Đáp số: 60% Câu 5. Đáp án đúng là: B T ng s ổ ố cây trong vư n ờ là: 40 + 24 = 64 (cây)


zalo Nhắn tin Zalo