BÀI TẬP TUẦN 5 I. Phần tr c nghi ắ m ệ .
Khoanh tròn vào chữ cái đ t ặ trước câu tr l ả i ờ đúng.
Câu 1. 8 hm 5 m = …… m. S c ố n đi ầ n vào ề ch ch ỗ m ấ là: A. 85; B. 13; C. 805; D. 850.
Câu 2. 5 tạ 2 y n = …… ế
Trong chỗ chấm cần đi n l ề à: A. 52 kg; B. 52 y n; ế C. 502 kg; D. 502 y n. ế
Câu 3. 14 m2 12 dm2 = …… dm2. Số thích h p ợ đi n ề vào ch ch ỗ m ấ là: A. 1412; B. 26; C. 152; D. 1214. Câu 4. Chi u ề dài c a m ủ t
ộ cuốn vở hình chữ nh t ậ là: A. 24 m; B. 24 dm; C. 24 cm; D. 24 mm. Câu 5. M t ộ mi ng ế đ t
ấ hình vuông có chu vi là 8dam 8m. Di n ệ tích mi ng ế đ t ấ đó là: A. 484 m2; B. 484 dam2; C. 88 m2; D. 448 m2. Câu 6. M t ộ c a ử hàng ngày thứ nh t ấ bán đư c ợ 3 tạ 5 y n ế g o. ạ Ngày thứ hai bán 3 b ng ằ 5 ngày thứ nh t ấ . H i ỏ cả hai ngày c a ử hàng bán đư c ợ bao nhiêu ki-lô-gam g o? ạ A. 210 kg; B. 350 kg; C. 560 kg; D. 600 kg. II. Phần t l ự u n ậ Bài 1. Đi n s ề ố thích h p vào ợ ch t ỗ r ng ố : a) 5 ha = …… m2; b) 4 800 dam2 = …… ha; 1 2 c) 2 dm2 = …… cm2; 7 d) 10 ha = …… m2; e) 3 m2 = …… cm2; g) 300 dm2 = …… m2; h) 2 dam2 5 m2 = …… m2; i) 8 m2 7 dm2 = …… dm2; k) 8 ha 16 m2= …… m2. Bài 2. Đi n s ề ố thích h p vào ợ ch t ỗ r ng ố : a) 5 t = …… kg; ạ b) 3 t = …… kg; ạ c) 15 kg = …… g; d) 1 600 kg = …… y n; ế e) 1 250 y n = …… t ế ; ạ g) 7 000 g = …… kg; h) 12 t 3 y ạ n = …… kg; ế i) 5 y n 12 ế kg = …… kg; k) 15 tấn 5 y n = …… kg. ế Bài 3. Đi n s ề ố thích h p vào ợ ch t ỗ r ng ố : a) 5 km = …… m; b) 3 hm = …… m; c) 65 dm = …… cm; d) 1300 dm = …… dam; e) 150 cm = …… dm; g) 31000 m = …… km; h) 4 km 75 m = …… m; i) 3 m 2 dm = …… cm; k) 5 dm 34 cm = …… cm. Bài 4. Ngư i ờ ta lát sàn m t
ộ căn phòng hình vuông có c nh ạ 6 m b ng ằ nh ng ữ m nh ả gỗ hình chữ nh t ậ có chi u ề dài 15 cm và chi u ề r ng ộ 8 cm. H i ỏ c n ầ bao nhiêu m nh ả gỗ đ l ể át kín căn phòng đó?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... 4 Bài 5. M t ộ th a ử ru ng ộ hình chữ nh t ậ có chu vi 220 m, chi u ề r ng ộ b ng ằ 7 chi u ề dài. Ngư i ờ ta c y ấ lúa trên th a ử ru ng ộ đó. Tính ra c ứ 100m2 c y ấ lúa thu ho ch ạ đư c ợ 75 kg thóc. H i ỏ c t ả h a ử ru ng t ộ hu ho ch ạ đư c ợ bao nhiêu t t ạ hóc?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... ĐÁP ÁN VÀ HƯ N Ớ G D N Ẫ GI I Ả I. Phần tr c nghi ắ m ệ . Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C B A C A C Câu 1. Đáp án đúng là: C
8 hm 5 m = 800 m + 5 m = 805 m. Câu 2. Đáp án đúng là: B Ta có: 5 tạ = 50 y n + 2 y ế n. ế Nên 5 t 2 y ạ n = 500 kg + 20kg = 520 kg ế . Câu 3. Đáp án đúng là: A
14 m2 12 dm2 = 1400 dm2 + 12 dm2 = 1412 dm2 . Câu 4. Đáp án đúng là: C Chi u ề dài c a m ủ t
ộ cuốn vở hình chữ nh t ậ là 24 cm. Câu 5. Đáp án đúng là: A Đổi: 8dam 8m = 88m; Độ dài c nh c ạ a ủ m nh đ ả ất hình vuông là: 88 : 4 = 22 (m) Diện tích c a ủ m nh đ ả t ấ hình vuông đó là: 22 × 22 = 484 (m2) Đáp số: 484 m2. Câu 6. Đáp án đúng là: C Đổi: 3 t 5 y ạ n = 350 ế kg Số ki-lô- gam g o ngày ạ thứ hai c a hàng ử y bán đ ấ ư c ợ là:
Bài tập cuối tuần Toán 5 Tuần 5 (có lời giải)
223
112 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Bộ đề được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 3/2024. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu phiếu bài tập cuối tuần môn Toán lớp 5 học kì 1 mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo Toán lớp 5.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(223 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY MÔN Toán Học
Xem thêmTÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY Lớp 5
Xem thêmTài liệu bộ mới nhất

BÀI T P TU N 5Ậ Ầ
I. Ph n tr c nghi mầ ắ ệ .
Khoanh tròn vào ch cái đ t tr c câu tr l i đúng. ữ ặ ướ ả ờ
Câu 1. 8 hm 5 m = …… m. S c n đi n vào ch ch m là:ố ầ ề ỗ ấ
A. 85; B. 13; C. 805; D. 850.
Câu 2. 5 t 2 y n = …… Trong ch ch m c n đi n là: ạ ế ỗ ấ ầ ề
A. 52 kg; B. 52 y n;ế C. 502 kg; D. 502 y n.ế
Câu 3. 14 m
2
12 dm
2
= …… dm
2
. S thích h p đi n vào ch ch m là:ố ợ ề ỗ ấ
A. 1412; B. 26; C. 152; D. 1214.
Câu 4. Chi u dài c a m t cu n v hình ch nh t là:ề ủ ộ ố ở ữ ậ
A. 24 m; B. 24 dm; C. 24 cm; D. 24 mm.
Câu 5. M t mi ng đ t hình vuông có chu vi là 8dam 8m. Di n tích mi ng đ t đóộ ế ấ ệ ế ấ
là:
A. 484 m
2
; B. 484 dam
2
; C. 88 m
2
; D. 448 m
2
.
Câu 6. M t c a hàng ngày th nh t bán đ c 3 t 5 y n g o. Ngày th hai bánộ ử ứ ấ ượ ạ ế ạ ứ
b ng ằ
3
5
ngày th nh t. H i c hai ngày c a hàng bán đ c bao nhiêu ki-lô-gamứ ấ ỏ ả ử ượ
g o?ạ
A. 210 kg; B. 350 kg; C. 560 kg; D. 600 kg.
II. Ph n t lu nầ ự ậ
Bài 1. Đi n s thích h p vào ch tr ng:ề ố ợ ỗ ố
a) 5 ha = …… m
2
;
b) 4 800 dam
2
= …… ha;
c)
1
2
2
dm
2
= …… cm
2
;
d)
7
10
ha = …… m
2
;
e) 3 m
2
= …… cm
2
;
g) 300 dm
2
= …… m
2
;
h) 2 dam
2
5 m
2
= …… m
2
;
i) 8 m
2
7 dm
2
= …… dm
2
;
k) 8 ha 16 m
2
= …… m
2
.
Bài 2. Đi n s thích h p vào ch tr ng:ề ố ợ ỗ ố
a) 5 t = …… kg;ạ
b) 3 t = …… kg;ạ
c) 15 kg = …… g;
d) 1 600 kg = …… y n;ế
e) 1 250 y n = …… t ; ế ạ
g) 7 000 g = …… kg;
h) 12 t 3 y n = …… kg; ạ ế
i) 5 y n 12ế kg = …… kg;
k) 15 t n 5 y n = …… kg.ấ ế
Bài 3. Đi n s thích h p vào ch tr ng:ề ố ợ ỗ ố
a) 5 km = …… m;
b) 3 hm = …… m;
c) 65 dm = …… cm;
d) 1300 dm = …… dam;
e) 150 cm = …… dm;
g) 31000 m = …… km;
h) 4 km 75 m = …… m;
i) 3 m 2 dm = …… cm;
k) 5 dm 34 cm = …… cm.
Bài 4. Ng i ta lát sàn m t căn phòng hình vuông có c nh 6 m b ng nh ng m nhườ ộ ạ ằ ữ ả
g hình ch nh t có chi u dài 15 cm và chi u r ng 8 cm. H i c n bao nhiêu m nhỗ ữ ậ ề ề ộ ỏ ầ ả
g đ lát kín căn phòng đó?ỗ ể
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 5. M t th a ru ng hình ch nh t có chu vi 220 m, chi u r ng b ng ộ ử ộ ữ ậ ề ộ ằ
4
7
chi uề
dài. Ng i ta c y lúa trên th a ru ng đó. Tính ra c 100mườ ấ ử ộ ứ
2
c y lúa thu ho ch đ cấ ạ ượ
75 kg thóc. H i c th a ru ng thu ho ch đ c bao nhiêu t thóc?ỏ ả ử ộ ạ ượ ạ
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

ĐÁP ÁN VÀ H NG D N GI IƯỚ Ẫ Ả
I. Ph n tr c nghi mầ ắ ệ .
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
C B A C A C
Câu 1.
Đáp án đúng là: C
8 hm 5 m = 800 m + 5 m = 805 m.
Câu 2.
Đáp án đúng là: B
Ta có: 5 t ạ = 50 y n + 2 y n.ế ế
Nên 5 t 2 y n = 500 kg + 20kg = 520 kgạ ế .
Câu 3.
Đáp án đúng là: A
14 m
2
12 dm
2
= 1400 dm
2
+ 12 dm
2
= 1412 dm
2
.
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Chi u dài c a m t cu n v hình ch nh t là 24 cm.ề ủ ộ ố ở ữ ậ
Câu 5.
Đáp án đúng là: A
Đ i: 8dam 8m = 88m;ổ
Đ dài c nh c a m nh đ t hình vuông là:ộ ạ ủ ả ấ
88 : 4 = 22 (m)
Di n tích c a m nh đ t hình vuông đó là:ệ ủ ả ấ
22 × 22 = 484 (m
2
)
Đáp s : 484 mố
2
.
Câu 6.
Đáp án đúng là: C
Đ i: 3 t 5 y n = 350ổ ạ ế kg
S ki-lô- gam g o ngày th hai c a hàng y bán đ c là:ố ạ ứ ử ấ ượ

3
350 210
5
(kg g o)ạ
T ng s ki – lô – gam g o c hai ngày c a hàng bán đ c là:ổ ố ạ ả ử ượ
350 + 210 = 560 (kg g o)ạ
Đáp s : 560ố kg g oạ .
II. Ph n t lu nầ ự ậ
Bài 1.
a) Ta có 1 ha = 10 000 m
2
Nên 5 ha = 50 000 m
2
;
b) Ta có: 1 ha = 100 dam
2
Nên 4800 dam
2
= 48ha.
c) Ta có 1 dm
2
= 100 cm
2
Nên
1
2
2
dm
2
=
5
2
dm
2
= 250 cm
2
.
d) Ta có 1 ha = 10 000 m
2
Nên
7
10
ha = 7 000 m
2
;
e) Ta có: 1 m
2
= 10 000 cm
2
Nên 3 m
2
= 30 000 cm
2
;
g) Ta có 1 dm
2
=
1
100
m
2
Nên 300 dm
2
= 3 m
2
;
h) Ta có 1 dam
2
= 100 m
2
Nên 2 dam
2
5 m
2
= 205 m
2
;
i) Ta có 1 m
2
= 100 dm
2
Nên 8 m
2
7 dm
2
= 807 dm
2
;
k) Ta có: 1 ha = 10 000 m
2
Nên 8 ha 16 m
2
= 80 016 m
2
.
Bài 2.
a) Ta có: 1 t = 100 kgạ
