Chương V. Một số yếu tố thống kê và xác suất
Bài 1. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Nhóm số liệu ghép nhóm thường được cho dưới dạng
A. [a; b] trong đó a là đầu mút trái, b là đầu mút phải.
B. (a; b) trong đó a là đầu mút trái, b là đầu mút phải.
C. (a; b] trong đó a là đầu mút trái, b là đầu mút phải.
D. [a; b) trong đó a là đầu mút trái, b là đầu mút phải.
Câu 2. Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại di động trong một ngày của một số học sinh khối 11
thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80; 100) Số học sinh 5 9 12 10 6
Giá trị đại diện của nhóm [60; 80) là A. 40. B. 70. C. 60. D. 30.
Câu 3. Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại di động trong một ngày của một số học sinh khối 11
thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80; 100) Số học sinh 5 9 12 10 6
Nhóm [40; 60) có tần số là A. 5. B. 9. C. 12. D. 10.
Câu 4. Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại di động trong một ngày của một số học sinh khối 11
thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80; 100) Số học sinh 5 9 12 10 6
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là A. [80; 100). B. [20; 40). C. [40; 60). D. [60; 80).
Câu 5. Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại di động trong một ngày của một số học sinh khối 11
thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80; 100) Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm chứa trung vị là A. [0; 20). B. [20; 40). C. [40; 60). D. [60; 80).
Câu 6. Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại di động trong một ngày của một số học sinh khối 11
thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80; 100) Số học sinh 5 9 12 10 6
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là A. [0; 20). B. [20; 40). C. [40; 60). D. [60; 80).
Câu 7. Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại di động trong một ngày của một số học sinh khối 11
thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút) [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80; 100) Số học sinh 5 9 12 10 6
Thời gian trung bình (phút) sử dụng điện thoại di động trong một ngày của một số học sinh khối
11 khoảng (kết quả làm tròn đến hàng phần mười) A. 51,4. B. 50,4. C. 54,1. D. 51,5.
Câu 8. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây xoài giống như sau:
Chiều cao (cm) [0; 10) [10; 20) [20; 30) [30; 40) [40; 50) Số cây 4 6 7 5 3
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là 70 50 70 80 A. M . B. M . C. M . D. M . o 3 o 3 o 2 o 3
Câu 9. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây xoài giống như sau:
Chiều cao (cm) [0; 10) [10; 20) [20; 30) [30; 40) [40; 50) Số cây 4 6 7 5 3
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là 175 165 165 165 A. M . B. M . C. M . D. M . e 7 e 5 e 7 e 3
Câu 10. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây xoài giống như sau:
Chiều cao (cm) [0; 10) [10; 20) [20; 30) [30; 40) [40; 50) Số cây 4 6 7 5 3
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm này là A. Q1 = 13,5. B. Q1 = 13,9. C. Q1 = 15,75. D. Q1 = 13,75.
Câu 11. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây xoài giống như sau:
Chiều cao (cm) [0; 10) [10; 20) [20; 30) [30; 40) [40; 50) Số cây 4 6 7 5 3
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm này là A. Q3 = 33,5. B. Q3 = 33,9. C. Q3 = 35,75. D. Q3 = 33,75.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Câu 1. Số năm giảng dạy của một số giáo viên trường THPT A được ghi lại ở bảng sau:
Số năm giảng dạy [0; 5) [5; 10) [10; 15) [15; 20) [20; 25) Số giáo viên 5 25 33 29 8
a) Mẫu số liệu ở bảng trên có 100 số liệu.
b) Số trung bình của mẫu ghép nhóm là 14.
c) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm [5; 10).
d) Trung vị Q2 của mẫu số liệu ghép nhóm là 430 . 33
Câu 2. Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80; 100) Số học sinh 5 9 12 10 6
a) Nhóm [20; 40) chứa tứ phân vị thứ hai.
b) Trung vị của mẫu số liệu trên bằng 155 . 3
c) Mốt của mẫu số liệu trên bằng 52.
d) Đầu mút phải của nhóm [40; 60) bằng 60.
Câu 3. Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (giờ) [0; 5) [5; 10) [10; 15) [15; 20) [20; 25) Số học sinh 8 16 4 2 2
a) Thời gian xem ti vi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh là 8,44 giờ (kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm).
b) Độ dài mỗi nhóm bằng 5.
c) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 32.
d) Mốt của mẫu số liệu là 5,7.
Câu 4. Số người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1 giờ công
chiếu) được ghi lại ở bảng sau:
Độ tuổi [10; 20) [20; 30) [30; 40) [40; 50) [50; 60) Số người 6 12 16 7 2
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 43.
b) Giá trị trung bình của mẫu số liệu là x 33 .
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là Q1 ≈ 23,96.
d) Nhóm [30; 40) chứa mốt của mẫu số liệu và M0 = 31.
Câu 5. Cho mẫu số liệu về cân nặng (kg) của các em học sinh trong lớp 10A đã ghép nhóm dưới dạng bảng như sau
Nhóm [30; 40) [40; 50) [50; 60) [60; 70) [70; 80) [80; 90) Tần số 2 10 16 8 2 2
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 42.
b) Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là [50; 60).
c) Trung vị của mẫu số liệu đã cho bằng 55.
d) Hiệu của tứ phân vị thứ ba và thứ nhất là Q3 – Q1 = 14.
PHẦN II. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về lương (đơn vị: triệu đồng) và số nhân viên như sau:
Lương (triệu đồng) [10; 15) [15; 20) [20; 25) [25; 30) [30; 35) [35; 40) Số nhân viên 5 8 12 10 2 3
Tính lương (đơn vị: triệu đồng) trung bình từ mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 2. Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau
Thời gian (phút) [9,5; 12,5) [12,5; 15,5) [15,5; 18,5) [18,5; 21,5) [21,5; 24,5) Số học sinh 3 12 15 24 2
Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm ở trên (làm tròn kết quả tới hàng phần mười).
Câu 3. Người ta ghi lại trọng lượng (gam) một loại cá rô được nuôi trong ao theo một chế độ đặc
biệt sau 6 tháng, có bảng tần số ghép nhóm sau:
Trắc nghiệm Toán 11 Cánh diều Chương 5 (có đúng sai, trả lời ngắn)
22
11 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1053587071
- NGUYEN VAN DOAN - Ngân hàng Vietcombank (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ Trắc nghiệm Toán 11 Chương 5 (có đúng sai, trả lời ngắn) Cánh diều nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Toán 11.
- File word có lời giải chi tiết 100%.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(22 )5
4
3
2
1

Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)