5 Đề thi ĐGNL ĐHSP Hà Nội 2 môn Vật lí (có lời giải)

9 5 lượt tải
Lớp: ĐGNL-ĐGTD
Môn: SPT - ĐHSP Hà Nội
Dạng: Đề thi
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Đề thi được cập nhật thêm mới liên tục hàng năm sau mỗi kì thi trên cả nước. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu 5 Đề thi ĐGNL ĐHSP Hà Nội 2 môn Vật lí (có lời giải) nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo đề thi đánh giá năng lực.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(9 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY ĐGNL-ĐGTD

Xem thêm

Mô tả nội dung:

ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí xác định? A. Thể tích.
B. Nhiệt độ tuyệt đối. C. Áp suất. D. Khối lượng.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây không phải là sự thể hiện hiện tượng bay hơi của vật chất?
A. Phơi quần áo ngoài nắng sau khi giặt.
B. Xuất hiện các giọt nước ở thành ngoài cốc nước giải khát có đá khi để trong không khí.
C. Sử dụng khí gas (R-32) trong các thiết bị làm lạnh của máy điều hòa không khí.
D. Hoạt động sản xuất muối ở một số nơi gần biển.
Câu 3. Biển báo nào dưới đây cảnh báo khu vực có chất phóng xạ? A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 4. D. Hình 1.
Câu 4. Một hạt nhân có kí hiệu AX . Đại lượng A trong kí hiệu là Z A. số proton. B. số electron. C. số neutron. D. số nucleon.
Câu 5. Trong thí nghiệm của Robert Brown, khi quan sát chuyển động Brown của các hạt
phấn hoa trong nước dưới kính hiển vi, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chuyển động của hạt phấn hoa là kết quả của các va chạm không ngừng từ các phân tử
nước khi chúng chuyển động nhiệt.
B. Chuyển động của hạt phấn hoa là do các phân tử nước không ngừng tạo thành các lực
hút và đẩy lên hạt phấn hoa.
C. Khi nhiệt độ của nước tăng, chuyển động của hạt phấn hoa trở nên chậm hơn.
D. Chuyển động của hạt phấn hoa chứng tỏ giữa các phân tử nước không có khoảng cách.
Câu 6. Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc  quanh một trục cố định nằm
trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục
quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức: e E cos t       ,V , 0  2 
trong đó E và  là các hằng số dương. Tại thời điểm t  0 , vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 0
khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc A. 45 . B. 150 . C. 90 . D. 180 .
Câu 7. Bên cạnh các trạng thái rắn, lỏng và khí, vật chất còn có thể tồn tại ở trạng thái plasma.
Trên Trái Đất, plasma khá hiếm, nhưng trong vũ trụ có tới khoảng 99% vật chất tồn tại ở
trạng thái này. Trạng thái plasma thường xuất hiện trong điều kiện nào sau đây?
A. Nhiệt độ rất cao (hàng nghìn đến hàng triệu độ).
B. Nhiệt độ ở điều kiện chuẩn.
C. Áp suất rất thấp nhưng nhiệt độ thông thường trong điều kiện môi trường.
D. Nhiệt độ rất thấp, gần độ không tuyệt đối.
Câu 8. Cung cấp nhiệt lượng Q cho một khối khí xác định, chỉ làm tăng nội năng của nó ( U
  Q) . Quá trình biến đổi này gọi là quá trình A. đẳng tích. B. đẳng nhiệt.
C. tăng thể tích, giảm áp suất. D. đẳng áp.
Câu 9. Mỗi hạt nhân có độ hụt khối kí hiệu là .m. và số khối kí hiệu là A . Hạt nhân có mức
độ bền vững nhất khi giá trị của biểu thức nào dưới đây nhỏ nhất? A. A 2 A  m . B. m . C. 2 m A . D. . Am
Câu 10. Trong ổ cứng máy tính, dữ liệu được lưu trữ trên bề mặt đĩa theo các vùng từ hóa bề
mặt đĩa. Để đọc dữ liệu này, một cuộn dây trên một cánh tay di động được đặt cạnh đĩa đang
quay. Khi đó trong cuộn dây sẽ sinh ra dòng điện cảm ứng có đặc tính phụ thuộc vào mô hình
được mã hóa trên đĩa. Hiện tượng nào sau đây giải thích cơ chế sinh ra dòng điện cảm ứng này?
A. Dòng điện tĩnh trong kim loại tạo từ trường quanh cuộn dây.
B. Thay đổi từ thông qua cuộn dây tạo ra dòng điện cảm ứng theo định luật Faraday.
C. Điện áp giữa hai cực của cuộn dây do hiệu ứng nhiệt điện.
D. Từ trường cố định trên đĩa trực tiếp truyền dòng điện vào cuộn dây mà không cần chuyển động.
Câu 11. Kết luận nào dưới đây không đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian thì sẽ sinh ra một từ trường biến thiên
theo thời gian trong không gian xung quanh.
B. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C. Tại một điểm trên phương truyền của sóng điện từ, cường độ điện trường và cảm ứng từ
biến thiên ngược pha với nhau.
D. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì sẽ sinh ra một điện trường xoáy trong không gian xung quanh.
Câu 12. Một bạn học sinh làm thí nghiệm với đầy đủ thiết bị để xác định được nhiệt nóng
chảy riêng của một chất khi đã biết nhiệt dung riêng của chất đó trong trạng thái rắn và trạng
thái lỏng. Phương án thí nghiệm nào sau đây là không đúng?
A. Bắt đầu thí nghiệm khi chất đó đang ở trạng thái rắn và kết thúc khi chất đó đã ở trạng thái lỏng.
B. Thực hiện thí nghiệm từ khi chất đó bắt đầu đạt đến nhiệt độ nóng chảy nhưng chưa
nóng chảy và kết thúc khi nóng chảy hoàn toàn và vẫn đang ở nhiệt độ nóng chảy.
C. Bắt đầu thí nghiệm từ khi chất đó đang ở trạng thái rắn và kết thúc khi thấy đang có sự
nóng chảy của chất đó.
D. Thực hiện thí nghiệm từ khi chất bắt đầu đạt đến nhiệt độ nóng chảy nhưng chưa nóng
chảy và kết thúc khi chất đó đã hoàn toàn ở trạng thái lỏng.
Câu 13. Sau khi hạt nhân nguyên tử X trải qua một loạt phân rã  và  như hình bên, hạt
nhân nguyên tử Y ổn định được tạo ra. Gọi a là tổng số phân rã  và b là tổng số phân rã 
trong quá trình này. Giá trị của a b lần lượt là
A. a  6; b  8.
B. a  7; b  7 .
C. a  8; b  6.
D. a  8; b  6  .
Câu 14. Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn
toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Nhiệt nóng chảy riêng  của
chất đó được xác định bởi công thức A.   Q  m . B. Q   . C.   Q m . D.   Q  m . m 
Câu 15. Hình vẽ biểu diễn chiều của vectơ cảm ứng từ B tạo bởi dòng điện không đổi cường
độ I chạy trong một vòng dây dẫn tròn tại các điểm M , N , P , Q nằm trong mặt phẳng chứa 
dây dẫn. Trong bốn điểm M , N , P và Q , có 1 điểm kí hiệu sai chiều của B , đó là điểm nào? A. Điểm N. B. Điểm M. C. Điểm Q. D. Điểm P.
Câu 16. Một khối khí lí tưởng biến đổi từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) rồi đến trạng thái (3)
được biểu diễn trong hệ tọa độ (p,T) như hình bên, trong đó p là áp suất và T là nhiệt độ
tuyệt đối của khối khí. Sự biến đổi trạng thái của khối khí trên tương ứng với hai quá trình


zalo Nhắn tin Zalo