Bài tập ôn tập + Đề kiểm tra Toán 9 Chương 5 Kết nối tri thức

26 13 lượt tải
Lớp: Lớp 9
Môn: Toán Học
Dạng: Đề thi, Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bài tập ôn tập + Đề kiểm tra Toán 9 Kết nối tri thức theo chương mới nhất gồm bộ câu hỏi & bài tập ôn tập + Đề kiểm tra Toán 9 theo từng Chương/ Chủ đề với bài tập đa dạng đầy đủ các mức độ, các dạng thức có lời giải.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(26 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG – TOÁN 9 – KNTT
Chương 5. Đương tron A. Trắc nghiệm
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn?
A. Đường tròn không có trục đối xứng.
B. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.
C. Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.
D. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính.
Câu 2. Cho đường tròn O; R và điểm M bất kỳ, biết rằng OM R . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Điểm M nằm ngoài đường tròn.
B. Điểm M nằm trên đường tròn.
C. Điểm M nằm trong đường tròn.
D. Điểm M không thuộc đường tròn. Câu 3. Cho O
AB đều như trong hình vẽ sau. Số đo cung nhỏ AB A. 100 . B. 30. C. 60. D. 90.
Câu 4. Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , xác định vị trí tương đối của điểm A 1  ;   1 và đường tròn tâm
là gốc toạ độ O , bán kính R  2 .
A. Điểm A nằm ngoài đường tròn.
B. Điểm A nằm trên đường tròn.
C. Điểm A nằm trong đường tròn.
D. Không kết luận được.
Câu 5. Trên đường tròn O lấy hai điểm A B sao cho AOB  80 . Vẽ dây AM vuông góc với
bán kính OB tại H . Số đo cung nhỏ AM bằng A. 80 . B. 100. C. 140. D. 160. Câu 6. Cho ,
A B thuộc đường tròn O; R , biết khoảng cách từ O đến AB bằng 9 cm và dây
AB  24 cm. Bán kính R bằng A. R 15cm. B. R  12 cm. C. R  9cm. D. R  20 cm.
Câu 7. Cho đường tròn (O) , đường kính AB . Kẻ hai dây AC BD song song. So sánh độ dài ACBD, ta được
A. AC BD .
B. AC BD .
C. AC BD .
D. AC  3BD .
Câu 8. Cho đường tròn O; 3 và dây AB . Kẻ bán kính OC AB . Độ dài AB bằng bao nhiêu để ACBO là hình thoi? A. 3 3 . B. 2 3 . C. 3 . D. 5 . 2
Câu 9. Cho đường tròn O; 5 cm , hai dây AB  8cm, CD  6 cm. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB, C .
D Khẳng định nào sau đây là đúng? A. OM  4 cm.. B. ON  4 cm.
C. OM ON .
D. OM ON .
Câu 10. Đường thẳng m cắt đường tròn O; R tại hai điểm ,
A B sao cho AB R 3 . Số đo góc AOB bằng A. 150. B. 120. C. 90 . D. 60.
Câu 11. Cho đường tròn O; 20 cm , hai dây AB CD song song với nhau và cách nhau một đoạn
bằng 28 cm. Biết AB  32 cm, khi đó độ dài đoạn CD bằng A. 22 cm. B. 24 cm. C. 26 cm. D. 28 cm.
Câu 12. Một hình tròn có chu vi 20 cm. Diện tích của hình tròn đó khoảng A. 2 31,8 cm . B. 2 63,7 cm . C. 2 127,3 cm . D. 2 314,2 cm . 
Câu 13. Cung AB của một đường tròn bán kính R có độ dài R . Số đo cung AB bằng 6 A. 45. B. 30 . C. 90 . D. 60.
Câu 14. Cho đường tròn O; 10 cm. Dây AB CD song song, có độ dài lần lượt là 16 cm và
12 cm. Khoảng cách giữa hai dây là A. 14 cm. B. 10 cm. C. 12 cm. D. 16 cm.
Câu 15. Diện tích hình viên phân có bán kính R , số đo cung bằng 90 là 2     2 1 R    2 2 R 2 A. R . B. . C. . D. R . 4 2 4 2
Câu 16. Cho đường tròn O; R, lấy điểm M nằm ngoài O sao cho OM  2R . Từ M kẻ tiếp tuyến
MA MB với O ( ,
A B là các tiếp điểm). Số đo cung AB nhỏ bằng A. 240. B. 120. C. 360. D. 210.
Câu 17. Cho đường tròn O đường kính AB 14 cm, dây CD có độ dài 12 cm vuông góc với AB
tại H nằm giữa O B . Độ dài HA A. 7  13 cm. B. 7  13 cm. C. 7 cm. D. 7  2 13 cm.
Câu 18. Một vườn hoa hình tròn có bán kính OA  5m . Ở phía ngoài vườn ta làm một lối đi xung
quanh hình vành khăn. Biết diện tích của lối đi bằng diện tích của vườn hoa. Chiều rộng AB của lối đi khoảng A. 4,3 m. B. 2,1 m. C. 2,5 m. D. 3,5 m.
Câu 19. Cho hình tròn có đường kính bằng 8 cm. Chu vi của hình tròn đó khoảng A. 16,7 cm. B. 25,1 cm. C. 24,5 cm. D. 50,3 cm.
Câu 20. Độ dài cung tròn có số đo 60, bán kính R là     A. R . B. R . C. R . D. R . 3 2 6 4 
Câu 21. Cung AB của một đường tròn bán kính R có độ dài bằng R . Số đo cung AB bằng 4 A. 30 . B. 45. C. 60. D. 90 .
Câu 22. Một hình quạt tròn có bán kính R , độ dài cung bằng đường kính. Diện tích của hình quạt đó là 2 2  2  A. 2 R . B. R . C. R . D. R . 2 2 4
Câu 23. Độ dài cung AB của đường tròn  ;
O R bằng R . Số đo góc AOB xấp xỉ A. 57 1  8. B. 28 3  9 . C. 32 4  2 . D. 61 2  1 .
Câu 24. Diện tích của hình tròn thay đổi như thế nào nếu tăng bán kính của nó lên 3 lần? A. Tăng 3 lần. B. Tăng 6 lần. C. Tăng 9 lần. D. Tăng 12 lần.
Câu 25. Độ dài cung của đường tròn thay đổi như thế nào nếu giảm số đo góc của cung đi 2 lần? A. Giảm 2 lần. B. Giảm 4 lần. C. Giảm 6 lần. D. Giảm 8 lần.
Câu 26. Một sân vận động có đường chạy đua dài 400 m. đường chạy gồm các đoạn AB, CD là chiều
dài của hình chữ nhật ABCD và hai nửa đường tròn. Biết AB 100m, độ dài BC xấp xỉ bằng A. 50 m. B. 63,7 m. C. 31,8 m. D. 78,5 m.
Câu 27. Cho hình vuông ABCD cạnh a . Vẽ bốn cung phần tư đường tròn nằm trong hình vuông có tâm theo thứ tự là ,
A B, C, D và bán kính bằng a , ta được một hình hoa bốn cánh.
Chu vi của hình hoa đó bằng A. 2a . B. a . C. 1a . D. 4a . 3 3 3
Câu 28. Cho đường tròn O đường kính AB  2R , C là điểm chính giữa của cung AB . Cung AmB
có tâm C , bán kính CA . Diện tích phần tô đậm bằng 2  2  2 A. 2 R . B. R . C. R . D. 3R . 4 3 4
Câu 29. Cho tam giác đều ABC cạnh 20 cm. Các nửa đường tròn đường kính A ,
B BC, CA tạo thành
một hình hoa ba cánh có diện tích xấp xỉ bằng A. 2 141,4 cm . B. 2 173,2 cm . C. 2 227,6 cm . D. 2 541,7 cm .
Câu 30. Cho hình vẽ dưới đây. Diện tích hình viên phân có bán kính 20 cm, số đo cung 120 khoảng


zalo Nhắn tin Zalo