Bài tập ôn tập + Đề kiểm tra Toán 8 Kết nối tri thức theo chương

7 4 lượt tải
Lớp: Lớp 8
Môn: Toán Học
Bộ sách: Kết nối tri thức
Dạng: Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bài tập ôn tập + Đề kiểm tra Toán 8 Kết nối tri thức theo chương mới nhất gồm bộ câu hỏi & bài tập ôn tập + Đề kiểm tra Toán 8 theo từng Chương/ Chủ đề với bài tập đa dạng đầy đủ các mức độ, các dạng thức có lời giải.

Tiến độ cập nhật: Cập nhật đến chương 1

  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(7 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY MÔN Toán Học

Xem thêm

TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY Lớp 8

Xem thêm

Mô tả nội dung:


BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG – TOÁN 8 – KNTT Chương 1. Đa thức A. Trắc nghiệm
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Biểu thức đại số nào sau đây là đơn thức? A. 3x   2y . B. 4 2 xy . C. x .
D. xy   1 . 5 y
Câu 2. Phần hệ số và phần biến của đơn thức 3 2
x y z lần lượt là
A. Hệ số là 0 , phần biến là 3 2 x y z . B. Hệ số là 1  , phần biến là 3 2 x y z .
C. Hệ số là 1, phần biến là 3 2 x y z .
D. Hệ số là x , phần biến là 2 y z .
Câu 3. Bậc của đơn thức 2 4 5x y z A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 5 .
Câu 4. Thu gọn đơn thức 2  2 2 M 3   xy   
x y , ta được kết quả là:  3  A. 3 3 2x y . B. 3 3 2x y . C. 2 2 2x y . D. 3 3 x y .
Câu 5. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 3 4x y ? A. 3 2 4 1 x y . B. 3 4xy . C. 2 3 x y . D. 2 3 0x y . 2
Câu 6. Giá trị của biểu thức 1 3 2
A   x y tại x  2  và y  1 là 2 A. 4 . B. 4  . C. 2 . D. 2  . x
Câu 7. Có bao nhiêu biểu thức là đa thức trong các biểu thức sau: 2 0 ; ; 3xy ; y ; 2 x 1 5 x y ? A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 5 .
Câu 8. Bậc của đa thức 3 4 2 2
P  4x y  5xy  2x y  7 là: A. 5 . B. 4 . C. 3 . D. 12.
Câu 9. Thu gọn đa thức M   2 2
x xy y   2 2 2 3
x  3xy  2y  ta được A. 2 2 x  3y . B. 2 2
x  6xy  3y . C. 2 2 3x  3y . D. 2 2 x  3y .
Câu 10. Kết quả của phép trừ hai đa thức  2
x xy  2 2 5 2
3x  2xy y  là: A. 2 2
2x  4xy y . B. 2 2 2x y . C. 2 2 2x y . D. 2 2 8x y .
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về đa thức?
A. Số 0 được gọi là đa thức không và nó không có bậc.
B. Một đơn thức cũng được coi là một đa thức.
C. Bậc của đa thức là tổng tất cả các số mũ của các biến có trong đa thức đó.
D. Mọi số thực khác 0 đều là đa thức bậc 0 . Câu 12. Cho đa thức 3 2 4 3 2
M ax y  2x  3x y 1 (với a là hằng số). Để bậc của đa thức M bằng
4 thì điều kiện của a A. a  3. B. a  3  . C. a  3 . D. a  3  .
Câu 13. Tổng của hai đa thức 2 2
M  3x y  5xy  2 và 2 2
N  3x y  4xy 1 là A. 2 2
6x y xy 1. B. 2 9xy  3 . C. 2 xy 1. D. 2 xy 1.
Câu 14. Cho hai đa thức 3 3
E  4x  2xyz y và 3 3
F  4x  2xyz y . Đa thức E F A. 0 . B. 3 8x . C. 3 4xyz  2y . D. 3 4xyz  2y .
Câu 15. Cho Q   2 2 x y xy  2 2 5 2
 2x y  3xy . Khi đó đa thức Q A. 2 2 3x y  5xy . B. 2 2 3x y xy . C. 2 2 7x y  5xy . D. 2 2 7x y xy .
Câu 16. Cho hai đa thức 3 2 2 3
A x  2x y  3xy y và 3 2 2 3
B  x  2x y xy y . Giá trị của đa
thức A B tại x  2, và y  1 là: A. 8 . B. 8. C. 6 . D. 16 .
Câu 17. Chu vi của một tam giác là 2 2
6x  3xy  2y . Biết độ dài hai cạnh của tam giác lần lượt là 2 2x xy và 2 2
x  3xy y . Biểu thức biểu thị độ dài cạnh thứ ba của tam giác là A. 2 2
3x xy y . B. 2 2
3x  5xy  3y . C. 2 2
5x xy y . D. 2 2
3x xy y .
Câu 18. Cho biểu thức P   2 2
x xy y   2 2 3 5 2
ax  5xy by  . Các hằng số a b để giá trị
của đa thức P luôn bằng 0 với mọi giá trị của biến , x y
A. a  3,b  2 .
B. a  3,b  2.
C. a  3,b  2 .
D. a  0,b  0 .
Câu 19. Tích của đơn thức 3xy và đa thức 2 2
x  2xy y A. 3 2 2 3
3x y  6x y  3xy . B. 3 2 2 3
3x y  6x y  3xy . C. 3 2 2 3
3x y  6x y  3xy . D. 2 2
3x y  6xy  3xy .
Câu 20. Giá trị của x thỏa mãn x  2x  2 x x  3  5 là A. x  3  . B. x  3. C. x 1. D. x  9 .
Câu 21. Giá trị của biểu thức A x 2 x y  2
x x y y  2     
x x  tại 1
x  và y  1  00 là 2 A. 50. B. 50 . C. 100. D. 100 .
Câu 22. Hệ số của hạng tử 2
x y khi thu gọn tích  2 2
2x  3xy y x  2y là bao nhiêu? A. 3 . B. 4  . C. 7. D. 7.
Câu 23. Rút gọn biểu thức A  x y 2 2
x xy y  x y  2 2 2 2 4 2
x  2xy  4y  ta được kết quả nào sau đây? A. 3 16y . B. 3 2x . C. 0. D. 3 16y .
Câu 24. Cho biểu thức P   x y 2 2 2
4x  2xy y  . Biết x  2 , giá trị của số thực y bằng bao nhiêu để P  63? A. 2  . B. 1  . C. 2. D. 1.
Câu 25. Thực hiện phép chia  3 2 2 3 x y x y  2 2 15 10
:5x y , ta được kết quả là
A. 3x  2y . B. 2 3x  2y .
C. 5x  2y .
D. 3x  2y .
Câu 26. Đa thức nào sau đây KHÔNG chia hết cho đơn thức 2 3x y ? A. 3 2 2 2 6x y 9x y . B. 4 2 3 12x y 3x y . C. 3 2 x y  2xy . D. 2 3 2 3x y  6x y .
Câu 27. Giá trị của biểu thức P   3 2 2 3 x y x y  2 2 9 18
:3x y tại x  10, y  2 là A. 42 . B. 18. C. 4  2. D. 30 .
Câu 28. Đa thức M thỏa mãn 2 3 2 2 3 2
M 2xy  4x y  6x y  2xy A. 2
M  2x  3xy . B. 2
M  2x  3xy 1. C. 2
M  2x  3xy 1 . D. 2
M  4x  6xy  2 .
Câu 29. Số tự nhiên n để đa thức n 1  4 5 n2 5x y 3x y chia hết cho đơn thức 4 2 n x y A. n3;  4 .
B. n2; 3;  4 . C. n  4 . D. n  3 .
Câu 30. Cho biểu thức Q  x y3  x y 2 3
x y : x y .  
Giá trị của biểu thức Q khi
x  5, y  4 là A. 5 . B. 1. C. 4 . D. 0 .
Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 31. Cho đơn thức 1 2
A x y  6   3 xy . 3
a) Thu gọn biểu thức A ta được đơn thức có hệ số là 2.
b) Phần biến của đơn thức A sau khi thu gọn là 2 4 x y .
c) Bậc của đơn thức A thu gọn là 7.
d) Tại x  1, y  1, giá trị của đơn thức A là một số nguyên dương.
Câu 32. Cho đơn thức     3 2 1 b E a
x y với a,b là các số nguyên và b  0.
a) Để E là một đơn thức khác đa thức không, điều kiện là 1 a  . 2
b) Để đơn thức E đồng dạng với đơn thức 3 5
4x y , thì b  5.
c) Với b  5, để bậc của đơn thức E bằng 8, thì a  1.
d) Khi b  5, thay x  1, y 1 vào đơn thức E, ta nhận được biểu thức có giá trị bằng
số đối của phần hệ số của chính đơn thức E.
Câu 33. Cho hai đa thức 2 2 3
P  3x y  2xy x và 2 2 3
Q  3x y xy  2x .
a) Trong phép cộng đa thức P Q, tổng của các hạng tử chứa phần biến 2 x y sẽ triệt tiêu lẫn nhau và bằng 0. b) 2 3
K P Q  3xy  3x . c) Nếu thay 1 y x thì 8 3 K x . 3 3
d) Tại x  3, biểu thức K có giá trị bằng 24.
Câu 34. Cho đẳng thức M   2 2
x y xy   2 2 2 3
1  x y  5xy .
a) Để tìm đa thức M , ta phải thực hiện phép trừ: lấy đa thức hiệu ở vế phải trừ đi đa thức
đóng vai trò số trừ ở vế trái. b) 2 2
M  3x y  2xy 1.
c) Bậc của M bằng bậc của đa thức hiệu ban đầu. d) Thay x  1
 , y 1 vào đa thức M đã tìm, ta được giá trị của đa thức M bằng 0.
Câu 35. Cho biểu thức 2
C AB  2xy với đa thức A  2xy B x y. a) 2 2
AB  2x y  2xy . b) 2 C  2x y.
c) Bậc của C AB bằng nhau.

zalo Nhắn tin Zalo