Bộ 12 đề thi cuối kì 1 GDCD 8 Kết nối tri thức Cấu trúc mới có đáp án

6 K 3 K lượt tải


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ Đề thi Cuối kì 1 GDCD 8 Kết nối tri thức đầy đủ ma trận và lời giải chi tiết môn GDCD 8 Kết nối tri thức mới nhất nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi GDCD lớp 8.
  • Tài liệu gồm:
    - 7 Đề thi CK1 GDCD 8 KNTT do Vietjack biên soạn (4 đề cấu trúc mới)
    - 5 Đề thi CK1 GDCD 8 sưu tầm các trường/sở năm học 2025-2026
  • File word có lời giải chi tiết 100%.

Đánh giá

4.6 / 5(5983 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I BỘ KNTT
MÔN: GDCD – LỚP: 8 – NĂM HỌC: …………………………….. Đề 1
Mức độ đánh giá Nội dung/ đơn vị TN khách quan Tỉ lệ (%) kiến thức Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - sai Biết Hiểu VD
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 Bài 1: Tự hào về 2 (0,25 truyền thống dân (0,5đ) đ) tộc Việt Nam Bài 2: Tôn trọng sự 1 1 2 đa dạng của các (0,25 (0,25 (0,5đ) dân tộc đ) đ) 1 1 1 Bài 3: Lao động 2 (0,25 (0,25 (2,0 cần cù, sáng tạo (0,5đ) đ) đ) đ) 1 1 1 Bài 4: Bảo vệ lẽ 2 (0,25 (1,0 (1,0đ phải (0,5đ) đ) đ) ) Bài 5: Bảo vệ môi 1 1 2 trường và tài (0,25 (1,0đ (0,5đ) nguyên thiên nhiên đ) ) 1 Bài 6: Xác định 2 (0,25 mục tiêu cá nhân (0,5đ) đ) Tổng số câu hỏi 12 4 4 2 1 Tổng số điểm 5,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 40 Tỉ lệ (%) 50% 20% 30% 30% 30% %
SỞ GD&ĐT: ………….
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG: ………….
Năm học : ………………….. MÔN: GDCD - LỚP: 8
Đề gồm ….. trang
Thời gian làm bài: 45 phút;
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5 điểm)
(Thí sinh lựa chọn đáp án đúng duy nhất trong 4 đáp án A, B, C, D)
Câu 1: Một trong những truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam là
A. ích kỉ, keo kiệt.
B. thiếu trách nhiệm. C. cần cù lao động.
D. vô kỉ luật.
Câu 2: Câu ca dao “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây/ Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng” phản ánh về
truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc Việt Nam?
A. Uống nước nhớ nguồn.
B. Yêu nước, đoàn kết.
C. Tôn sư trọng đạo.
D. Yêu thương con người.
Câu 3: Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của lòng tự hào về truyền thống dân tộc Việt Nam?
A. Giới thiệu với bạn bè quốc tế về nghệ thuật đờn ca tài tử.
B. Sáng tác các tác phẩm thơ ca ca ngợi vẻ đẹp của đất nước.
C. Lấn chiếm, xâm phạm các khu di tích lịch sử - văn hóa.
D. Tích cực tham gia các lễ hội truyền thống của quê hương.
Câu 4: Chúng ta cần tôn trọng sự đa dạng văn hóa của các dân tộc, vì mỗi dân tộc đều
A. giống nhau về văn hóa ẩm thực, trang phục.
B. có những nét đẹp văn hóa, truyền thống riêng.
C. giống nhau về trang phục và lễ hội truyền thống.
D. có những nghề thủ công truyền thống giống nhau.
Câu 5: “Tính nhiều vẻ, nhiều dạng, biểu hiện khác nhau về sắc tộc, tâm lí, tính cách, truyền thống
văn hoá,... của các dân tộc” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Bản sắc dân tộc.
B. Bản sắc văn hóa.
C. Đa dạng dân tộc.
D. Đa dạng văn hóa.
Câu 6: Em nên đồng tình với ý kiến của nhân vật nào dưới đây?
A. Bạn T nghĩ “chỉ nên tôn trọng, học hỏi những dân tộc giàu có”.
B. Anh P nghĩ: “nên tiếp thu tất cả các thành tựu văn hóa nước ngoài”.
C. Chị Q cho rằng: “mọi dân tộc đều có cái hay, cái đẹp để học hỏi”.
D. Anh K cho rằng: “không nên tiếp thu, học hỏi văn hóa bên ngoài”.
Câu 7: Trong tình huống sau đây, chủ thể nào đã thể hiện thái độ tôn trọng sự đa dạng của các dân
tộc và các nền văn hóa trên thế giới?
Tình huống. Bạn M rất thích đọc sách về các dân tộc, các nền văn hóa trên thế giới. Thấy vậy, bạn
T và X đều cười M và khuyên M rằng: “Cậu nên dành thời gian để học các môn học chính khóa trên
lớp. Tìm hiểu về văn hóa của các dân tộc trên thế giới có giúp ích gì đâu” A. Bạn T. B. Bạn M. C. Bạn X. D. Bạn T và M.
Câu 8: “Chăm chỉ, chịu khó làm việc một cách thường xuyên, phấn đấu hết mình vì công việc” - đó
là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Lao động cần cù.
B. Lao động sáng tạo. C. Làm việc hăng say. D. Làm việc hiệu quả.
Câu 9: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “….. là luôn luôn suy
nghĩ, cải tiến để tìm tòi cái mới, tìm ra cách giải quyết tối ưu nhằm không ngừng nâng cao chất
lượng, hiệu quả lao động”.
A. Lao động cần cù. B. Làm việc hăng say. C. Lao động sáng tạo. D. Làm việc hiệu quả.
Câu 10: Câu ca dao “Ăn thì muốn những miếng ngon/ Làm thì một việc cỏn con chẳng làm” muốn phê phán thái độ nào?
A. Hà tiện, keo kiệt
B. Kiêu căng, tự mãn. C. Nhỏ nhen, ích kỉ. D. Lười biếng lao động.
Câu 11: Bạn học sinh nào trong tình huống sau đây đã thể hiện thái độ cần cù, sáng tạo trong học tập?
Tình huống. Bạn V là học sinh lớp 8A. V rất năng nổ trong học tập. Dù học trực tiếp học trực
tuyến, bạn V vẫn tham gia đầy đủ, nghiêm túc. Trong thời gian học trực tuyến, V đã tự tìm hiểu các
phần mềm ứng dụng để nâng cao hiệu quả học tập và chia sẻ với các bạn. Trong khi đó, bạn M là
bạn học cùng lớp với V, lại thường xuyên chơi điện tử trong giờ học trực tuyến. Khi V góp ý, thì M
nói rằng: “Mình thấy cậu tốn thời gian tìm hiểu vô ích. Không cần thiết phải áp dụng các phần mềm
thì vẫn học được mà”.
A. Bạn V. B. Bạn M. C. Cả hai bạn V và M. D. Không có bạn học sinh nào.
Câu 12: Lẽ phải là gì?
A. Là những điều được coi là đúng đắn
B. Là những điều được coi là đúng đắn, phù hợp với đạo lý và lợi ích của xã hội
C. Là những điều được coi là phù hợp
D. Là những lợi ích chung của xã hội
Câu 13: Biểu hiện của tôn trọng lẽ phải là?
A. Khinh thường người nghèo
B. Chặt cây để bán
C.Lạng lách khi tham gia giao thông
D. Ủng hộ người có hoàn cảnh khó khăn
Câu 14: Bà X mở một cửa hàng kinh doanh thực phẩm. Để thu được nhiều lợi nhuận, bà X đã lén
lút nhập thực phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xứ về bán. Hôm nào bán không hết, hàng tồn kho
nhiều, bà X còn tẩm ướp các chất độc hại để bảo quản thực phẩm được lâu hơn. Nếu vô tình phát
hiện hành vi của bà X, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?
A. Mặc kệ, không quan tâm vì việc đó không liên quan đến mình.
B. Không mua hàng nhưng cũng không tố cáo hành vi của bà X.
C. Mặc kệ người ngoài, chỉ cảnh báo người thân không mua hàng.
D. Bí mật thu thập chứng cứ và báo cáo với lực lượng chức năng.
Câu 15: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “…….. là các yếu tố
tự nhiên và xã hội bao quanh con người (không khí, nước, độ ẩm, sinh vật,…) ảnh hưởng trực tiếp
và tác động đến các hoạt động sống của con người”. A. Môi trường.
B. Tài nguyên thiên nhiên. C. Biến đổi khí hậu. D. Thời tiết.
Câu 16: “Những của cải có sẵn trong tự nhiên mà con người có thể khai thác, chế biến, sử dụng
phục vụ cuộc sống (mỏ khoáng sản, dầu khí, động vật,…)” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Môi trường sinh thái.
B. Tài nguyên thiên nhiên.
C. Tài nguyên du lịch.
D. Môi trường tự nhiên.
Câu 17: Ý kiến nào dưới đây đúng khi bàn về vấn đề bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?
A. Để bảo vệ cây trồng thì phải phun nhiều thuốc trừ sâu hóa học.
B. Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên là trách nhiệm riêng của nhà nước.
C. Muốn phát triển kinh tế thì phải chấp nhận môi trường bị ô nhiễm.
D. Bảo vệ môi trường, tài nguyên là vấn đề cấp bách của mỗi quốc gia.
Câu 18: “Những kết quả cụ thể mà mỗi người mong muốn đạt được trong một khoảng thời gian
nhất định” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Mục tiêu cá nhân. B. Kế hoạch cá nhân. C. Mục tiêu phấn đấu. D. Năng lực cá nhân.
Câu 19: Mục tiêu cá nhân có thể được phân loại theo thời gian, gồm:
A. mục tiêu học tập và mục tiêu tài chính.
B. mục tiêu ngắn hạn và mục tiêu dài hạn.
C. mục tiêu sức khỏe và cống hiến xã hội.
D. mục tiêu trung hạn và mục tiêu dài hạn.
Câu 20: Bạn S (14 tuổi) đặt mục tiêu đến năm 24 tuổi sẽ trở thành nhà văn viết truyện cho thiếu
nhi. Theo em, mục tiêu cá nhân của bạn S thuộc loại mục tiêu nào sau đây?
A. Mục tiêu ngắn hạn. B. Mục tiêu sức khỏe. C. Mục tiêu sự nghiệp. D. Mục tiêu tài chính.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN ĐÚNG – SAI. (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 21. Đọc các câu ca dao, tục ngữ sau. Theo em, câu nào là đúng, câu nào là sai khi nói về ý
nghĩa bảo vệ lẽ phải?

zalo Nhắn tin Zalo