Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Chủ điểm 10: Sắp xếp từ, câu, đoạn văn

6 3 lượt tải
Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng việt
Dạng: Chuyên đề
File:
Loại: Tài liệu lẻ


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu Bộ 860+ câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 có đáp án với các câu hỏi đa dạng trong 10 Chủ điểm giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kiết quả cao.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(6 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

Mô tả nội dung:


CHỦ ĐIỂM 10 - SẮP XẾP TỪ, CÂU, ĐOẠN VĂN
Câu 1: Sắp xếp các chữ sau thành từ hoàn chỉnh. h p ạ ú c n h h Đáp án: …………….
Câu 2: Đây là từ gì? d/ à/ u/ d/ ị/ g/ h/ A. dung dị B. dịu dàng C. giản dị D. nhẹ nhàng
Câu 3: Đây là từ gì?
t/ ố/ n/ r/ h/ g/ n/ u/ y/ ề/ t/ A. huyết rồng B. truyền thuyết C. thống nhất D. truyền thống
Câu 4: Đây là từ gì? m/ ô/ i/ g/ i/ ư/ ờ/ t/ r/ A. trôi mường B. môi trường C. trường học D. hội trường
Câu 5: Đây là từ gì? s/ á/ i/ i/ n/ h/ t/ h/ A. thái sinh B. sinh học C. thái bình D. sinh thái
Câu 6: Đây là từ gì? h/ i/ b/ ể/ ả/ o/ m/ A. hảo hạng B. nguy hiểm C. bảo hiểm D. hiểm hoạ
Câu 7: Đây là từ gì? p/ h/ ú/ h/ ạ/ h/ c/ n/ A. phong phú B. hạnh phúc C. phúc hạc D. sát hạch
Câu 8: Đây là từ gì? n/ g/ s/ s/ ư/ ớ/ u/ n/ g/ A. sung sướng B. hoa súng C. sen súng D. quả sung
Câu 9: Đây là từ gì? p/ h/ ậ/ u/ h/ c/ ú/ …………….
Câu 10: Đây là từ gì? Ô . . .n qu. . . .n …………….
Câu 11: Đây là từ gì? ề/ n/ m/ ắ/ t/ y/ h/ u/ A. thuyền bè B. bến thuyền C. huyền ảo D. mắt huyền
Câu 12: Đây là từ gì? h/ọ/ s/ i/ n/ c/ h/ A. học hành B. hình học C. sinh học D. thông minh
Câu 13: Đây là từ gì? t/ h/ h/ á/ i/ ì/ n/ h/ A. thái bình B. hái bình C. bình minh D. hình thái
Câu 14: Đây là từ gì? ả/ n/ x/ u/ t/ s/ ấ/ A. xuất sứ B. xản suất C. sản xuất D. xuất bản
Câu 15: Đây là từ gì? â/ n/ d/ c/ ư A. dân thưa B. cân dưa C. dân cư D. cân dư
Câu 16: Đây là từ gì? a/ ò/ n/ b/ t/ ả/ o A. bảo toàn B. toàn đảo C. hoàn hảo D.bảo đảm
Câu 17: Đây là từ gì? b/ ả/ n/ g/ o/ t/ à/ A. bảo toàn B. bảo đảm C. bảo tàng D. hoàn hảo
Câu 18: Đây là từ gì? h/ i/ t/ h/ i/ ê/ n/ n/ ê/ A. thiên tai B. thiên nhiên C. nhiên liệu D. thiên binh
Câu 19: Đây là từ gì? n/ h/ b/ x/ a/ i/ ế/ c/ A. xanh thắm B. xiếc thú C. xem xiếc D. xanh biếc
Câu 20: Đây là từ gì? m/m/ê/n/ô/n/g/h A. rộng lớn B. mêng mônh C. mênh mông D. mênh mang
Câu 21: Đây là từ gì? á/ t/ b/ n/ g/ á/ t/ A. tát nước B. bát ngát C. bao la D. báng hát
Câu 22: Đây là từ gì? h/ o/ s/ â/ u/ ắ/ m A. nhọn hoắt B. sâu sắc C. sâu sa D. sâu hoắm
Câu 23: Đây là từ gì? d/ ặ/ c/ ằ/ n/ d/ g/ A. dằng dặc B. nằng nặc C. ăn mặc D. cằn nhằn
Câu 24: Đây là từ gì? n/ g/ h/ d/ ụ/ ữ/ u/ A. dụng cụ B. hữu dụng C. bằng hữu D. tác dụng
Câu 25: Đây là từ gì? t/ ợ/ p/ h/ í/ c/ h/ h/ A. tích hợp B. phích nước C. thích hợp D. hộp phích
Câu 26: Đây là từ gì? ờ/ i/ h/ ợ/ p/ h/ t/ A. thời gian B. hợp lệ C. hời hợt D. hợp thời
Câu 27: Đây là từ gì? h/ ằ/ n/ g/ ữ/ b/ u/ A. hằng ngày B. bữa ăn C. bằng hữu D. hữu dụng
Câu 28: Đây là từ gì? h/ g/ h/ ị/ ữ/ u/ n/ A. hữu nghị B. nghị quyết C. bằng hữu D. tế nhị
Câu 29: Đây là từ gì? h/ i/ h/ ữ/ u/ ệ/ u/ A. hi hữu B. hữu hiệu C. hoa huệ D. hiện hữu
Câu 30: Đây là từ gì? ơ/ n/ g/ i/ g/ s/ a/ n/ A. soi gương B. sương sa C. sang chơi D. giang sơn
Câu 31: Đây là từ gì? A. sinh nhật B. sinh vật C. sinh sống D. sinh học
Câu 32: Đây là từ gì? 1/ o/ é/ h/ é/ o/ k/ A. leo trèo B. lẻo khoẻo C. loé sáng D. khéo léo
Câu 33: Đây là từ gì? l/ ự/ c/ s/ h/ ị/ A. sực nức B. lí lịch C. lực sĩ D. lịch sự
Câu 34: Đây là từ gì? h/ i/ n/ ẫ/ n/ n/ k/ ê/ A. kiên nhẫn B. cẩn thận C. nhẫn nại D. kiên trì
Câu 35: Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách của con người. n m i ố k ê m t Đáp án: …………….
Câu 36: Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách của con người. à g h đ n o ồ Đáp án: …………….
Câu 37: Sắp xếp các chữ dưới đây để tạo thành từ. t t t ậ h n à n h Đáp án: …………….
Câu 38: Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người. n a d g i ị Đáp án: …………….
Câu 39: Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người. k i r n t ê ì Đáp án: …………….
Câu 40: Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người. g m c n ả ũ d Đáp án: …………….
Câu 41: Sắp xếp các chữ sau thành từ hoàn chỉnh. h t ổ i u ơ t Đáp án: …………….
Câu 42: Hãy sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ tính cách. n t i â h n h T ệ Trả lời: …………….
Câu 43: Hãy sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ tính cách. n h h c n h â t à Trả lời: …………….
Câu 44: Hãy sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ tính cách. n à g u d ị D Trả lời: …………….
Câu 45: Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người. u d ê D g n y n á Đáp án: …………….
Câu 46: Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách ậ i H n u ề h Đáp án: …………….
Câu 47: Sắp xếp các chữ sau thành từ miêu tả vóc dáng. h o t ả h t n Đáp án: …………….
Câu 48: Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách a q L n c u ạ Đáp án: …………….
Câu 49: Sắp xếp các chữ sau thành từ hoàn chỉnh. i H b ể t ế u i Đáp án: …………….
Câu 50: Sắp xếp các chữ sau thành từ hoàn chỉnh: ả/ g/ B/ o/ à/ n/ t/ Đáp án: …………….
Câu 51: Sắp xếp các chữ sau thành từ.


zalo Nhắn tin Zalo