Lớp: Lớp 5
Môn: Toán Học
Dạng: Đề thi Giữa kì 2
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 6 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


  • Đề thi được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 3/2024. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

    Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • 1

    Bộ đề thi giữa kì 2 Toán 5 có đáp án

    Đề thi được cập nhật thêm mới liên tục hàng năm sau mỗi kì thi trên cả nước. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

    Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

    Word 51 26.5 K 13.2 K lượt tải
    130.000 ₫ - 200.000 ₫
  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ 10 đề thi giữa kì 2 môn Toán 5 mới nhất năm 2022 - 2023 nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Toán lớp 5.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(348 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)


!"#$$%&'(
')*+#$',-.!/0111
23456111
!785
9'!,$,:;!/0<=,,
2> 6&#?@!/01111111111111111
@A#5'BC#
'5DE4F
GHIJ
K,1'LM
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
0N1Giá trị của chữ số 5 trong số 24,856 là:
A. 50 B. 5 C. 0,5 D. 0,05
0O1Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3 tấn 5kg = …… tấn là:
A. 30,5 B. 30,05 C. 3,005 D. 3,05
0P1Lớp học có 32 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm
bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 34,5% B. 35,4% C. 37,4% D. 37,5%
0D1Giá trị của biểu thức: N65N6QO6RSREO là:
A. 10,5 B. 15 C. 10,05 D. 1,05
061Diện tích hình tròn có bán kính r = 2 dm là:
A. 6,28 dm
2
B. 12,56 dm
2
C. 25,12 dm
2
D. 50,24 dm
2
0T1Thể tích hình lập phương có cạnh 3,2 cm là:
A. 30,768 cm
3
B. 31,768 cm
3
C. 32,768 cm
3
D. 33,768 cm
3
K,,1'UV
0W1RTính:
a) 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút
b) 33 phút 35 giây – 25 phút 22 giây
c) 5 phút 6 giây× 5
d) 30 phút 15 giây : 5
@7MM5EXDOXPD6X6

0X1Tìmx:
a)x+ 15,5 = 35,5
b) 136,5 –x = 5,4:0,12
0J1 Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 140 m; đáy bé bằng đáy lớn và kém
chiều cao 30 m.
a) Tính diện tích thửa ruộng hình thang.
b) Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100 m² thu được 62 kg thóc. Hỏi
trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
YD1 Tính bằng cách thuận tiện:
0,1 + 0,2 + 0,3 + 0,4 + ………. + 1,9
C C#Z[!*>#$%\#$,],
K,1'LM
0N 0O 0P 0D 06 0T
% 0 % ; Y 0
0N1
^4^F5%
Trong số 24,856, chữ số 5 thuộc hàng phần trăm nên có giá trịlà 0,05.
0O1
^4^F50
1 tấn = 1000kg, hay 1kg = tấn.
Ta có: 3 tấn 5kg = 3tấn + tấn = 3,005 tấn.
Vậy: 3 tấn 5kg = 3,005 tấn.
0P1
^4^F5%
@7MM5EXDOXPD6X6

Số bạn nữ chiếm số phần trăm so với số học sinh cả lớp là:
12 : 32 = 0,375 = 37,5%
Đáp số: 37,5%.
0D1
^4^F5;
15 : 1,5 + 2,5 × 0,2
= 10 + 0,5
= 10,5
061
^4^F5Y
Diện tích hình tròn có bán kính r = 2 dm là:
2 × 2 × 3,14 = 12,56 (dm
2
)
Đáp số: 12,56 dm
2
.
0T1
^4^F50
Thể tích hình lập phương đó là:
3,2 × 3,2 × 3,2 = 32,768 (cm
3
)
Đáp số: 32,768 cm
3
.
K,,1'UV
0W1
0F_5
- Đặt tính và thực hiện tương tự như đối với phép tính các số tự nhiên.
- Khi tính sau mỗi kết quả ta phải ghi đơn vị đo tương ứng.
- Nếu số đo thời gian ở đơn vị bé có thể chuyển đổi sang đơn vị lớn thì ta thực hiện
chuyển đổi sang đơn vị lớn hơn.
@7MM5EXDOXPD6X6

0X1
a)x+ 15,5 = 35,5
x= 35,5 – 15,5
x= 20
b) 136,5 –x = 5,4 : 0,12
 136,5 –x= 45
 x= 136,5 – 45
 x= 91,5
0J1
Độ dài đáy bé của thửa ruộng đó là:
140 : 2 = 70 (m)
Chiều cao của thửa ruộng đó là:
70 + 30 = 100 (m)
Diện tích của thửa ruộng đó là:
(140 + 70) × 100 : 2 = 10500 (m
2
)
Trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là:
10500 : 100 × 62 = 6510 (kg)
      Đáp số: 6510kg.
0NE1
@7MM5EXDOXPD6X6

ENQEOQEPQEDQ(((1QNJ
= (0,1 + 1,9) + (0,2 + 1,8) + (0,3 + 1,7) + (0,4 + 1,6) + (0,5 + 1,5) + (0,6 + 1,4) + (0,7 +
1,3) + (0,8 + 1,2) + (0,9 + 1,1) + 1
= 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 1
= 2 × 9 + 1
= 18 + 1
= 19
@7MM5EXDOXPD6X6

Mô tả nội dung:


PHÒNG GD- ĐT …
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC ...
LỚP 5 - NĂM HỌC ................ MÔN: TOÁN Lớp: 5 ...
Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: Đề số 9
Phần I. Trắc nghiệm
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
Câu 1. Giá trị của chữ số 5 trong số 24,856 là: A. 50 B. 5 C. 0,5 D. 0,05
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3 tấn 5kg = …… tấn là: A. 30,5 B. 30,05 C. 3,005 D. 3,05
Câu 3. Lớp học có 32 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm
bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp? A. 34,5% B. 35,4% C. 37,4% D. 37,5%
Câu 4. Giá trị của biểu thức: 15 : 1,5 + 2,5 × 0,2 là: A. 10,5 B. 15 C. 10,05 D. 1,05
Câu 5. Diện tích hình tròn có bán kính r = 2 dm là: A. 6,28 dm2 B. 12,56 dm2 C. 25,12 dm2 D. 50,24 dm2
Câu 6. Thể tích hình lập phương có cạnh 3,2 cm là: A. 30,768 cm3 B. 31,768 cm3 C. 32,768 cm3 D. 33,768 cm3 Phần II. Tự luận Câu 7. Tính:
a) 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút
b) 33 phút 35 giây – 25 phút 22 giây c) 5 phút 6 giây × 5 d) 30 phút 15 giây : 5

Câu 8. Tìm x: a) x + 15,5 = 35,5 b) 136,5 – x = 5,4 : 0,12
Câu 9. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 140 m; đáy bé bằng đáy lớn và kém chiều cao 30 m.
a) Tính diện tích thửa ruộng hình thang.
b) Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100 m² thu được 62 kg thóc. Hỏi
trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện:
0,1 + 0,2 + 0,3 + 0,4 + ………. + 1,9
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần I. Trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 D C D A B C Câu 1. Đáp án đúng là: D
Trong số 24,856, chữ số 5 thuộc hàng phần trăm nên có giá trị là 0,05. Câu 2. Đáp án đúng là: C 1 tấn = 1000kg, hay 1kg = tấn.
Ta có: 3 tấn 5kg = 3 tấn + tấn = 3,005 tấn.
Vậy: 3 tấn 5kg = 3,005 tấn. Câu 3. Đáp án đúng là: D


Số bạn nữ chiếm số phần trăm so với số học sinh cả lớp là: 12 : 32 = 0,375 = 37,5% Đáp số: 37,5%. Câu 4. Đáp án đúng là: A 15 : 1,5 + 2,5 × 0,2 = 10 + 0,5 = 10,5 Câu 5. Đáp án đúng là: B
Diện tích hình tròn có bán kính r = 2 dm là: 2 × 2 × 3,14 = 12,56 (dm2) Đáp số: 12,56 dm2. Câu 6. Đáp án đúng là: C
Thể tích hình lập phương đó là:
3,2 × 3,2 × 3,2 = 32,768 (cm3) Đáp số: 32,768 cm3. Phần II. Tự luận Câu 7. Chú ý:
- Đặt tính và thực hiện tương tự như đối với phép tính các số tự nhiên.
- Khi tính sau mỗi kết quả ta phải ghi đơn vị đo tương ứng.
- Nếu số đo thời gian ở đơn vị bé có thể chuyển đổi sang đơn vị lớn thì ta thực hiện
chuyển đổi sang đơn vị lớn hơn.

Câu 8. a) x + 15,5 = 35,5 x = 35,5 – 15,5 x = 20 b) 136,5 – x = 5,4 : 0,12 136,5 – x = 45 x = 136,5 – 45 x = 91,5 Câu 9.
Độ dài đáy bé của thửa ruộng đó là: 140 : 2 = 70 (m)
Chiều cao của thửa ruộng đó là: 70 + 30 = 100 (m)
Diện tích của thửa ruộng đó là:
(140 + 70) × 100 : 2 = 10500 (m2)
Trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là: 10500 : 100 × 62 = 6510 (kg) Đáp số: 6510kg. Câu 10.


zalo Nhắn tin Zalo