GIÁO ÁN TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ – TC2 Ngày soạn: .../.../... Ngày dạy: .../.../...
LUYỆN TẬP CHUNG (2 tiết) I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Nhắc lại được khái niệm hình đồng dạng, hình đồng dạng phối cảnh.
- Nhắc lại được định lí Pytagore.
- Nhắc lại được các định lí về hai tam giác vuông đồng dạng. 2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng: tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học; mô hình hóa toán học;
giải quyết vấn đề toán học.
- Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các
đối tượng đã cho và nội dung bài học, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để
giải quyết các bài toán.
- Mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề toán học thông qua các bài toán thực tiễn
gắn với Định lý Pythagore và ứng dụng; Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông; Hình đồng dạng.
- Giao tiếp toán học: Trình bày, phát biểu được các khái niệm, tính chất, định lí,...
của Định lý Pythagore và ứng dụng; Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông; Hình đồng dạng.
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Sử dụng thước kẻ, ê ke, phần mềm vẽ hình,….
Năng lực số (Mức độ TC2):
1.1.TC2a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin, áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để
lấy được dữ liệu số tin cậy tìm hiểu ứng dụng của định lý Pythagore và hai tam
giác đồng dạng trong thực tế đo đạc.
2.2.TC2a: Vận dụng được các công nghệ số phù hợp để chia sẻ dữ liệu, hình ảnh,
lời giải bài tập lên không gian chung (Padlet, Zalo nhóm lớp).
2.4.TC2a: Lựa chọn được các công cụ và công nghệ số cho các quá trình hợp tác
nhóm trong quá trình thảo luận làm bài tập.
3.1.TC2a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng số khác
nhau (phần mềm đồ họa, mô phỏng hình học GeoGebra).
5.2.TC2a: Lựa chọn và sử dụng công cụ số (phần mềm mô phỏng GeoGebra, nền
tảng đánh giá Quizizz/Azota) để giải quyết các phép tính, kiểm tra đối chiếu kết quả hoặc đánh giá. 3. Phẩm chất
- Tích cực thực hiện nhiệm vụ khám phá, thực hành, vận dụng.
- Có tinh thần trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao.
- Khách quan, công bằng, đánh giá chính xác bài làm của nhóm mình và nhóm bạn.
- Tự tin trong việc tính toán; giải quyết bài tập chính xác.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, PBT (ghi đề bài cho các hoạt động
trên lớp), các hình ảnh liên quan đến nội dung bài học,... 2 - HS:
- SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu:
- Tạo hứng thú, thu hút HS tìm hiểu nội dung bài học.
b) Nội dung: HS thực hiện các bài toán GV giao.
c) Sản phẩm: HS nắm được các thông tin trong bài toán và dự đoán câu trả lời cho câu
hỏi mở đầu theo ý kiến cá nhân.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV cho HS thảo luận nhóm 4 HS, quan sát và thực hiện các bài toán sau đây để củng
cố lại kiến thức và phương pháp thực hiện:
Bài 1. Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình sau
Bài 2. Hình nào đồng dạng với hình a) trong các hình sau?
* Tích hợp Năng lực số: GV có thể số hóa Bài 1 và Bài 2 trên nền tảng tương tác trực
tuyến (như Quizizz, Blooket, Kahoot) để HS thi đua trả lời nhanh qua thiết bị di động, hệ
thống tự động ghi nhận kết quả và tạo sự hứng thú ngay từ đầu tiết học (5.2.TC2a: Lựa
chọn được các công cụ số và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đánh giá).
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm và thực
hiện yêu cầu theo dẫn dắt của GV.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi đại diện một số thành viên nhóm HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV ghi nhận câu trả lời của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt
HS vào tìm hiểu bài học mới: “ Bài học này sẽ giúp các em có thể củng cố và bổ sung
các kĩ năng cần thiết để thực hiện xử lý các bài toán nhanh và chính xác hơn”.
suyra Luyện tập chung. Gợi ý đáp án: Bài 1
Ta có Δ≝¿ vuông tại D và Δ D ' E ' F ' vuông tại D 'có DE = DF =1 ^ D' E ' D ' F ' 2 D= ^
D '=9 0o suyra ΔDEF ΔD ' E ' F ' (c. g . c)
* Áp dụng định lí Pythagore vào Δ A ' B ' C ' vuông tại A 'có A ' C '2+ A ' B '2=B ' C '2
Thay số A ' C '2+ 22= 52
Suy ra A' C '2=25−4=21 nên A ' C '=√21
* Áp dụng định lí Pythagore vào ΔABC vuông tại A có A B2+ A C2=B C2 Thay số 42+ A C2= 102
Suy ra A C2=100−16=84 nên AC=2√21
+ Xét ∆ A ' B ' C 'vuông tại A ’ và ∆ ABCvuông tại A có ^ A ' B ' A=^ A '=9 0o
= A ' C ' =1 suy ra ΔA ' B' C ' ΔABC (c . g .c) AB AC 2 Bài 2
* Xét tỉ số đồng dạng của hình a) và hình b) ta có k = 3 = 7 1 4 , 5 10 ,5
Vậy a) và b) là cặp hình đồng dạng. 7
* Xét tỉ số đồng dạng của hình a) và hình c) ta có k = 3 ≠ 2 3 , 5 14
Vậy a) và c) không phải là cặp hình đồng dạng. 7
* Xét tỉ số đồng dạng của hình a) và hình d) ta có k =3 ≠ 3 9 20
Vậy a) và d) không phải là cặp hình đồng dạng.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Luyện tập a) Mục tiêu:
Giáo án Luyện tập chung trang 108 Toán 8 Kết nối tri thức (năng lực số)
8
4 lượt tải
MUA NGAY ĐỂ XEM TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CÁCH MUA:
- B1: Gửi phí vào TK:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án
Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85
Bộ giáo án Toán 8 Kết nối tri thức đã cập nhật đủ Cả năm.
Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!
Thuộc bộ (mua theo bộ để tiết kiệm hơn):
- Bộ giáo án Toán 8 Kết nối tri thức (năng lực số) mới, chuẩn nhất được thiết kế theo phong cách hiện đại, đẹp mắt, trình bày chi tiết cho từng bài học và bám sát chương trình Sách giáo khoa Toán 8 Kết nối tri thức.
- Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.
Đánh giá
4.6 / 5(8 )5
4
3
2
1
Trọng Bình
Tài liệu hay
Giúp ích cho tôi rất nhiều
Duy Trần
Tài liệu chuẩn
Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)
