Lớp: Lớp 5
Môn: Toán Học
Dạng: Đề thi Giữa kì 2
File: Word
Loại: Tài liệu lẻ
Số trang: 5 trang


CÁCH MUA:

  • B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và tải tài liệu - giáo án

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


  • Đề thi được cập nhật liên tục trong gói này từ nay đến hết tháng 3/2024. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

    Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • 1

    Bộ đề thi giữa kì 2 Toán 5 có đáp án

    Đề thi được cập nhật thêm mới liên tục hàng năm sau mỗi kì thi trên cả nước. Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD,  LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

    Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

    Word 51 26.5 K 13.2 K lượt tải
    130.000 ₫ - 200.000 ₫
  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ 10 đề thi giữa kì 2 môn Toán 5 mới nhất năm 2022 - 2023 nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Toán lớp 5.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(324 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)


!"#$$%&'(
')*+#$',-.!/0111
23456111
!785
9'!,$,:;!/0<=,,
2> 6&#?@!/01111111111111111
@A#5'BC#
'5DE4F
GHIJE
K,1'LMN
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
0J1NPhân số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 62,5 B. 6,25 C. 0,625 D. 0,0625
0O1NSố thích hợp điền vào chỗ chấm: 12 m
3
40 dm
3
 = ..... m
3
N
A. 12,04 B. 12,004 C. 12,4 D. 1240
0P.Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm: 15 phút =….giờ là:
 A. 2,5 B. 0,25 C. 5,2 D. 0,025
0D1Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 16 cm và 24 cm, chiều cao là 7,2
dm. Diện tích hình thang là:
A. 288 cm
2
B. 882 cm
2
C. 414 cm
2
D. 144 cm
2
061NSố thích hợp vào chỗ chấm: 2,4 giờ =… phút
A. 90 phút B. 120 phút C. 160 phút D. 144 phút
0Q1NThể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 9 dm, chiều rộng 8 dm, chiều cao 6 dm
là:
A. 432 dm
2
B. 432 dm C. 432 dm
3
D. 4,32 dm
3
K,,1'RS
0T1Đặt tính rồi tính
a) 32,6 + 2,67    
c) 70,7 × 3,25                  
b) 70 – 32,56
d) 4695,6 : 86
0U1Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống
@7MM5EUDOUPD6U6

a) 300 cm
3
........... 3 dm
3
 
b) 0,7 dm
3
............... 700 cm
3
c) 698 dm
3
.......... 0,0698 m
3
d) 0,01 m
3
.............. 10 dm
3
0V1Một người thợ hàn một cái thùng không nắp bằng sắt mỏng dạng hình hộp
chữ nhật dài 6 dm, rộng 4 dm, cao 3 dm. Tính diện tích sắt phải dùng để làm
thùng(không tính mép hàn).
0JE1Tìmx:
x × 4 + × x = 55,35
C C#WX!*>#$%Y#$,Z,
K,1'LM
0J 0O 0P 0D 06 0Q
0 ; [ % % 0
0J1N
\4\F50
0O1N
\4\F5;
12m
3
40dm
3
 = 12 m
3
N] m
3
= 12 m
3
N+ 0,04m
3
= 12,04 m
3
0P.
\4\F5[
15 phút = (15 : 60) giờ = 0,25 giờ
0D1
\4\F5%
@7MM5EUDOUPD6U6

Bài giải
Diện tích hình thang là:
(16 + 24) × 7,2 : 2 = 144 (cm
2
)
Đáp số: 144 cm
2
061N
\4\F5%
2,4 giờ = 2,4 × 60 phút = 144 phút
0Q1N
\4\F5 0
Thể tích hình hộp chữ nhật đó là:
9 × 8 × 6 = 432 (dm
3
)
K,,1'RS
0T1Đặt tính rồi tính
a)
b) c)
 
d)
0U1
^G_H5
a) 300 cm
3
`3 dm
3
 
b) 0,7 dm
3
a700 cm
3
c) 698 dm
3
b 0,0698 m
3
d) 0,01 m
3
a 10 dm
3
$c5
@7MM5EUDOUPD6U6

a) Đổi 3 dm
3
= 3 × 1000 cm
3
= 3000 cm
3
Vì 300 cm
3
< 3000 cm
3
nên 300 cm
3
< 3 dm
3
 
b) 1 dm
3
= 1000 cm
3
0,7 dm
3
= 0,7 × 1000 cm
3
= 700 cm
3
c) 1 m
3
= 1000 dm
3
0,0698 m
3
a0,0698 × 1000 dm
3
= 69,8 dm
3
Vì 698 dm
3
> 69,8 dm
3
nên 698 dm
3
b 0,0698 m
3
d) 1 m
3
= 1000 dm
3
0,01 m
3
= 0,01 × 1000 dm
3
= 10 dm
3
0V1Một người thợ hàn một cái thùng không nắp bằng sắt mỏng dạng hình hộp
chữ nhật dài 6 dm, rộng 4 dm, cao 3 dm. Tính diện tích sắt phải dùng để làm
thùng(không tính mép hàn).
Vì thùng không có nắp nên diện tích sắt dùng để làm thùng bằng tổng của diện tích xung
quanh và diện tích một đáy.
Để giải bài này ta làm các bước như sau:
- Tính diện tích xung quanh của thùng ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao.
- Tính diện tích đáy ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng.
- Tính diện tích sắt dùng để làm thùng ta lấy diện tích xung quanh cộng với diện tích
một đáy.
Bài giải
Diện tích xung quanh của thùng tôn là:
(6 + 4)× 2× 3 = 60 (dm
2
)
Diện tích đáy của thùng tôn là:
6 ×4 = 24 (dm
2
)
Diện tích tôn dùng để làm thùng là:
60 + 24 = 84 (dm
2
)
       Đáp số: 84 dm
2
@7MM5EUDOUPD6U6

0JE1Tìmx:
C4defg5
- Áp dụng công thức: a × b + a × c = a × (b + c).
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
hD] ha66P6
x × (4 + ) = 55,35
x × (4 + 0,5) = 55,35
x × 4,5 = 55,35
x = 55,35 : 4,5
x = 12,3
@7MM5EUDOUPD6U6

Mô tả nội dung:


PHÒNG GD- ĐT …
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC ...
LỚP 5 - NĂM HỌC ................ MÔN: TOÁN Lớp: 5 ...
Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: Đề số 10
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1. Phân số viết dưới dạng số thập phân là: A. 62,5 B. 6,25 C. 0,625 D. 0,0625
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 12 m3 40 dm3 = ..... m3 A. 12,04 B. 12,004 C. 12,4 D. 1240
Câu 3. Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm: 15 phút =….giờ là: A. 2,5 B. 0,25 C. 5,2 D. 0,025
Câu 4. Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 16 cm và 24 cm, chiều cao là 7,2
dm. Diện tích hình thang là: A. 288 cm2 B. 882 cm2 C. 414 cm2 D. 144 cm2
Câu 5. Số thích hợp vào chỗ chấm: 2,4 giờ =… phút A. 90 phút B. 120 phút C. 160 phút D. 144 phút
Câu 6. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 9 dm, chiều rộng 8 dm, chiều cao 6 dm là: A. 432 dm2 B. 432 dm C. 432 dm3 D. 4,32 dm3 Phần II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính a) 32,6 + 2,67 b) 70 – 32,56 c) 70,7 × 3,25 d) 4695,6 : 86
Câu 8. Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống

a) 300 cm3........... 3 dm3
b) 0,7 dm3 ............... 700 cm3
c) 698 dm3.......... 0,0698 m3
d) 0,01 m3 .............. 10 dm3
Câu 9. Một người thợ hàn một cái thùng không nắp bằng sắt mỏng có dạng hình hộp
chữ nhật dài 6 dm, rộng 4 dm, cao 3 dm. Tính diện tích sắt phải dùng để làm
thùng (không tính mép hàn). Câu 10. Tìm x: x × 4 + × x = 55,35
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần I. Trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C A B D D C Câu 1. Đáp án đúng là: C Câu 2. Đáp án đúng là: A 12m3 40dm3 = 12 m3 +
m3 = 12 m3 + 0,04 m3 = 12,04 m3 Câu 3. Đáp án đúng là: B
15 phút = (15 : 60) giờ = 0,25 giờ Câu 4. Đáp án đúng là: D

Bài giải Diện tích hình thang là:
(16 + 24) × 7,2 : 2 = 144 (cm2) Đáp số: 144 cm2 Câu 5. Đáp án đúng là: D
2,4 giờ = 2,4 × 60 phút = 144 phút Câu 6.
Đáp án đúng là: C
Thể tích hình hộp chữ nhật đó là: 9 × 8 × 6 = 432 (dm3) Phần II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính a) b) c) d) Câu 8. Em điền như sau: a) 300 cm3 < 3 dm3 b) 0,7 dm3 = 700 cm3
c) 698 dm3 > 0,0698 m3 d) 0,01 m3 = 10 dm3 Giải thích:


a) Đổi 3 dm3 = 3 × 1000 cm3 = 3000 cm3
Vì 300 cm3 < 3000 cm3 nên 300 cm3 < 3 dm3 b) 1 dm3 = 1000 cm3
0,7 dm3 = 0,7 × 1000 cm3 = 700 cm3 c) 1 m3 = 1000 dm3
0,0698 m3 = 0,0698 × 1000 dm3 = 69,8 dm3
Vì 698 dm3 > 69,8 dm3 nên 698 dm3 > 0,0698 m3 d) 1 m3 = 1000 dm3
0,01 m3 = 0,01 × 1000 dm3 = 10 dm3
Câu 9. Một người thợ hàn một cái thùng không nắp bằng sắt mỏng có dạng hình hộp
chữ nhật dài 6 dm, rộng 4 dm, cao 3 dm. Tính diện tích sắt phải dùng để làm
thùng (không tính mép hàn).
Vì thùng không có nắp nên diện tích sắt dùng để làm thùng bằng tổng của diện tích xung
quanh và diện tích một đáy.
Để giải bài này ta làm các bước như sau:
- Tính diện tích xung quanh của thùng ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao.
- Tính diện tích đáy ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng.
- Tính diện tích sắt dùng để làm thùng ta lấy diện tích xung quanh cộng với diện tích một đáy. Bài giải
Diện tích xung quanh của thùng tôn là: (6 + 4) × 2 × 3 = 60 (dm2)
Diện tích đáy của thùng tôn là: 6 × 4 = 24 (dm2)
Diện tích tôn dùng để làm thùng là: 60 + 24 = 84 (dm2) Đáp số: 84 dm2


zalo Nhắn tin Zalo