Trắc nghiệm Toán 12 KNTT Chương 2 (có đúng sai, trả lời ngắn)

83 42 lượt tải
Lớp: Lớp 12
Môn: Toán Học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Dạng: Trắc nghiệm
File:
Loại: Bộ tài liệu bao gồm: 4 TL lẻ ( Xem chi tiết » )


CÁCH MUA:

Liên hệ ngay Hotline hỗ trợ: 084 283 45 85


Chúng tôi đảm bảo đủ số lượng đề đã cam kết hoặc có thể nhiều hơn, tất cả có BẢN WORD, LỜI GIẢI CHI TIẾT và tải về dễ dàng.

Để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút Tải Xuống ở trên!

  • Tailieugiaovien.com.vn giới thiệu bộ Trắc nghiệm Toán 12 Chương 2 (có đúng sai, trả lời ngắn) Kết nối tri thức nhằm giúp Giáo viên có thêm tài liệu tham khảo ra đề thi Toán 12.
  • File word có lời giải chi tiết 100%.
  • Mua trọn bộ sẽ tiết kiệm hơn tải lẻ 50%.

Đánh giá

4.6 / 5(83 )
5
53%
4
22%
3
14%
2
5%
1
7%
Trọng Bình
Tài liệu hay

Giúp ích cho tôi rất nhiều

Duy Trần
Tài liệu chuẩn

Rất thích tài liệu bên VJ soạn (bám sát chương trình dạy)

TÀI LIỆU BỘ BÁN CHẠY Lớp 12

Xem thêm

Mô tả nội dung:


Chương II. Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian
Bài 6. Vectơ trong không gian
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ AB ? A. A D  . B. AC . C. CD. D. BA .
Câu 2. Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Vectơ BA bằng với vectơ nào sau đây? A. A B   . B. CD. C. BC . D. AB .
Câu 3. Cho hình chóp S.ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. SA  AB  SB. B. SA SB  AB. C. SA SB  BA. D. SA SB  SC .
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Tính tổng SA  SB  SC  SD . A. 2SO . B. 4SO . C. 3SO . D. 0 .
Câu 5. Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Tính tổng AB AD  A C  . A. 2AA . B. 0 . C. 2AC. D. 2C A  .
Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB và A C  . D C A B D' C' A' B' A. 90°. B. 60 . C. 45°. D. 120°.
Câu 7. Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có E là trung điểm của BB', biết AE  mAA  nCA  pCB
. Giá trị của 2m – n + p bằng bao nhiêu? 1 A. 3. B. 1. C. 2. D. . 2
Câu 8. Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a  3; b  2 và a.b  3
 . Xác định góc giữa hai vectơ a và b . A. α = 30°. B. α = 45°. C. α = 60°. D. α = 120°.
Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai vectơ AC, DA bằng A. 30°. B. 45°. C. 60°. D. 120°.
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và ASB  BSC  CSA . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ SA và BC ? A. 90°. B. 45°. C. 60°. D. 120°.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Câu 1. Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB, CD và G là trung điểm MN.
a) GA  GB GC  GD  0 .
b) MA  MB MC  MD  4MG. c) 1 MN  ABCD . 2 d) 2MN  AC  BD.
Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi I là tâm hình vuông ABCD. gọi
G là trọng tâm của tam giác AB'C.
a) AB AD  AA  AC .
b) GA  GB  GC  2GI . c) AB AD  A C   . d) BD  2BG .
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, SA = a, ABCD là hình chữ nhật với AB
= a, AD = 2a và M là trung điểm của CD. Khi đó:
a) SB MBSC SD  0 . b)   2 21 cos SA,SM  . 21 c) AM SA  a 21 . d) 1 2 SM.AB  a . 2
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a; AD  a 3 ; AA' = 2a. Khi đó:
a) AB  CD  0. b) A D  CB  0. c) AB  AD  a 5 . d) AB  A D    CC  2a 2 .
Câu 5. Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi G
là điểm thỏa mãn GS GA  GB GC  GD  0 (tham khảo hình vẽ) S G A D O B C
a) Hai vectơ AO;CO bằng nhau.
b) SBSD  SA SC . c) GS  4OG .
d) Nếu tam giác ABC có AB = 2a; BC  a 7 ; AC = 3a thì 2 AB.AC  3a .
PHẦN II. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 8 và M là trung điểm CD. Tính AB.AM .
Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ. Đặt một vật tại đỉnh A, khi đó tác
động vào vật bởi những lực F , F , F có giá trị lần lượt nằm trên các cạnh AB, AD, AA' và 1 2 3
F  2N, F  3N, F  4N . Hãy xác định độ lớn của hợp lực F tác động lên vật (làm tròn đến 1 2 3 hàng phần trăm).
Câu 3. Có ba lực cùng tác động vào một vật. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc 100° và
có độ lớn lần lượt là 25 N và 12 N. Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho và
có độ lớn 4 N. Tính độ lớn của hợp lực của ba lực trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 4. Nếu một vật có khối lượng m(kg) thì lực hấp dẫn P của Trái Đất tác dụng lên vật được
xác định theo công thức P  mg , trong đó g là gia tốc rơi tự do có độ lớn g = 9,8 m/s2. Tính độ
lớn của lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên một quả táo có khối lượng 105 gam (làm tròn kết
quả đến hàng phần trăm).
Câu 5. Một chiếc cân đòn tay đang cân một vật có khối lượng m  3kg được thiết kế với đĩa cân
được giữ bởi bốn đoạn xích SA ,SB,SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có
ASC  90 . Biết độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích có dạng a 2 . Lấy 2 g  10 m/s , khi đó giá 4
trị của a bằng bao nhiêu?


zalo Nhắn tin Zalo